Bài 21· Chặng 4 · Ăn và mua· 14 phút

買かい物ものmua sắmĐi mua sắm

Tối qua bão, ô nhựa ở ひまわり bán hết từ sáu giờ. Chiều nay Hine và Tanaka ra trung tâm thương mại trước ga tìm ô. Cửa kính còn ướt, thảm còn đọng nước.

  • Hỏi tầng mấy, đọc đúng tên tầng
  • Tách thang máy, thang cuốn, thang bộ
  • Nói đắt, rẻ, muốn có
Sổ từ của Hine

Trang 21 / 33

23 từ · 6 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 7/10, khoảng 2 giờ chiều

Tầng 1 sau cơn bão, đi tìm một chiếc ô

Hai giờ chiều thứ Tư, trung tâm thương mại trước ga. Cửa kính còn ướt. Thang cuốn, thang máy, cầu thang bộ là ba thứ khác nhau: nhìn kỹ ba nhãn. Nghe tên từng chỗ ở danh sách bên cạnh.

Tranh tầng 1 trung tâm thương mại sau cơn bão: bên trái cửa kính lối vào, thảm ướt, giá ô ướt; giữa là thang cuốn; bên phải cửa thang máy và cầu thang bộ; Hine và Tanaka đứng cạnh quầy ô tròn, Hine cầm chiếc ô xanh lá đậm; quầy nhỏ có hộp quà thắt nơ; xa xa hành lang tới nhà vệ sinh.

Trên tranh · 8 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh tầng 1 trung tâm thương mại sau cơn bão: bên trái cửa kính lối vào, thảm ướt, giá ô ướt; giữa là thang cuốn; bên phải cửa thang máy và cầu thang bộ; Hine và Tanaka đứng cạnh quầy ô tròn, Hine cầm chiếc ô xanh lá đậm; quầy nhỏ có hộp quà thắt nơ; xa xa hành lang tới nhà vệ sinh.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    売うり場ば

    Hán Việtmại trường

    "Mại" (bán) + "trường" (chỗ, như "thị trường"): chỗ bán một loại hàng trong cửa hàng lớn.

  2. 02

    エスカレーター

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ mượn "escalator". Thang máy là エレベーター (elevator).

  3. 03

    プレゼント

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ mượn "present".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

23 từ, 6 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Cửa hàng4 từ

  • デパート

    trung tâm thương mại

    Hán Việt(department store)

    駅えきの前まえにデパートがあります。

    Trước ga có trung tâm thương mại.

  • 店みせ

    cửa hàng

    Hán Việtđiếm

    この店みせは安やすいです。

    Cửa hàng này rẻ.

    • Đứng một mình đọc みせ; ghép thì đọc てん: 店員てんいん (bài 18), 喫茶店きっさてん (bài 20).
  • 買かい物もの

    mua sắm

    Hán Việtmãi vật

    日曜日にちようびに買かい物ものをします。

    Chủ nhật tôi đi mua sắm.

    • 買かう (mua) + 物もの (đồ), cùng kiểu 飲のみ物もの, 食たべ物もの.
  • 売うり場ば

    quầy bán

    Hán Việtmại trườngN4

    かさの売うり場ばはどこですか。

    Quầy ô ở đâu?

    • 売うる (bán) + 場ば (chỗ). Biển trong trung tâm thương mại: 食品しょくひん売うり場ば (quầy thực phẩm)…

Hỏi nhanh

Nhìn tranh: chiếc ô xanh Hine cầm lấy ở đâu?

Ở quầy ô (かさの売うり場ば) cạnh thang cuốn.

Nhóm 2Tầng và thang5 từ

  • ~階かい

    tầng …

    Hán Việtgiai

    トイレは2階かいです。

    Nhà vệ sinh ở tầng 2.

  • 何階なんがい

    tầng mấy

    Hán Việthà giai

    売うり場ばは何階なんがいですか。

    Quầy bán ở tầng mấy?

  • エレベーター

    thang máy

    Hán Việt(elevator)

    エレベーターで5階かいに行いきます。

    Tôi đi thang máy lên tầng 5.

  • エスカレーター

    thang cuốn

    Hán Việt(escalator)N4

    エスカレーターに乗のります。

    Tôi lên thang cuốn.

    • Ở Tokyo người ta thường đứng bên trái, chừa bên phải (Osaka ngược lại); hiện nhiều nơi khuyên đứng yên cả hai bên.
  • 階段かいだん

    cầu thang bộ

    Hán Việtgiai đoạn

    階段かいだんはエレベーターの横よこです。

    Cầu thang bộ ở cạnh thang máy.

Tầng mấy?

Năm ô tô màu là chỗ đọc khác. Bấm loa để nghe.

TầngĐọc
1階かいいっかい
2階かいにかい
3階がいさんがい
4階かいよんかい
5階かいごかい
6階かいろっかい
7階かいななかい
8階かいはっかい (はちかい)
9階かいきゅうかい
10階かいじゅっかい

Tầng 3 và câu hỏi tầng mấy đọc がい: さんがい, なんがい (nghe さんかい, なんかい cũng đừng lạ: nhiều người nói vậy, nhưng さんがい là cách đọc chuẩn). Tầng 1, 6, 8, 10 có っ.

いっかい là tầng nào?

いっかい là tầng sát mặt đường, miền Nam gọi tầng trệt. にかい là tầng ngay trên đó (miền Nam gọi lầu 1). Hẹn ở にかい mà đi lên hai tầng là lạc.

Hỏi nhanh

"Tầng mấy?" nói thế nào?

Nhóm 3Ra, vào, nhà vệ sinh4 từ

  • 入口いりぐち

    lối vào

    Hán Việtnhập khẩu

    入口いりぐちはあそこです。

    Lối vào ở đằng kia.

    • Đọc いりぐち, でぐち (âm Nhật), không đọc theo âm Hán.
  • 出口でぐち

    lối ra

    Hán Việtxuất khẩu

    出口でぐちは階段かいだんの前まえです。

    Lối ra ở trước cầu thang bộ.

  • トイレ

    nhà vệ sinh

    Hán Việt(toilet)

    すみません、トイレはどこですか。

    Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • お手洗てあらい

    nhà vệ sinh (lịch sự)

    Hán Việtthủ tẩy

    お手洗てあらいは3階がいです。

    Nhà vệ sinh ở tầng 3.

    • "chỗ rửa tay". Biển ở trung tâm thương mại, nhà hàng hay ghi chữ này. Nói thì トイレ cũng đủ lịch sự.

Hán Việt đánh lừa

段だん là bậc: từng bậc, từng tầng. 入いる (vào) + 口くち (miệng, cửa) = lối vào.

Hán ViệtTừNghĩa thật
"giai đoạn"階段かいだんcầu thang bộ
"nhập khẩu"入口いりぐちlối vào
"xuất khẩu"出口でぐちlối ra

Tiếng Việt dùng "nhập khẩu, xuất khẩu" cho hàng hoá qua cửa khẩu. Tiếng Nhật dùng sát mặt chữ: cửa để vào, cửa để ra. Ở ga, ở trung tâm thương mại, bạn sẽ gặp hai chữ này mỗi ngày.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Đắt, rẻ, muốn có4 từ

  • 高たかい

    đắt; cao

    Hán Việtcao

    このかさは高たかいです。

    Cái ô này đắt.

  • 安やすい

    rẻ

    Hán Việtan

    ひまわりのかさは安やすいです。

    Ô của ひまわり rẻ.

    • "an" (yên ổn). Mẹo nhớ: giá rẻ thì yên tâm.
  • セール

    đợt giảm giá

    Hán Việt(sale)Ngoài N5

    今日きょうはセールです。

    Hôm nay có giảm giá.

  • ほしい

    muốn có

    緑みどりのかさがほしいです。

    Tôi muốn có cái ô xanh lá.

    • Muốn có một đồ vật: ~がほしいです. Muốn làm gì đó là cách nói khác (chưa học). Thường nói về mình; không hỏi người trên ほしいですか.

たかい: đắt và cao

高たかいかさ = ô đắt · 高たかい山やま = núi cao. Một chữ, hai nghĩa, vì giá cũng "cao". Ngược nghĩa thì tách hai chữ: đắt ↔ 安やすい (rẻ); cao ↔ ひくい (thấp, chưa học).

Hỏi nhanh

Chiếc ô 5.000 yên, Hine nói:

Nhóm 5Ở quầy3 từ

  • 見みせる

    cho xem

    Hán Việtkiến

    姉あねに写真しゃしんを見みせます。

    Tôi cho chị gái xem ảnh.

    • 見みる (xem) → 見みせる (cho xem). Ở quầy, muốn xem một món: これを見みせてください (cho tôi xem cái này). Học nguyên cụm.
  • 全部ぜんぶ

    tất cả

    Hán Việttoàn bộ

    全部ぜんぶで1,500円えんです。

    Tất cả là 1.500 yên.

    • Ở quầy thu ngân nghe 全部ぜんぶで… = "tổng cộng là…".
  • プレゼント

    quà

    Hán Việt(present)N4

    母ははにプレゼントを買かいます。

    Tôi mua quà cho mẹ.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 6Các tiệm ~や3 từ

  • 本屋ほんや

    hiệu sách

    Hán Việtbản ốc

    駅えきの中なかに本屋ほんやがあります。

    Trong ga có hiệu sách.

  • 花屋はなや

    tiệm hoa

    Hán Việthoa ốcNgoài N5

    花屋はなやでひまわりを買かいました。

    Tôi đã mua hoa hướng dương ở tiệm hoa.

    • ひまわり ở câu ví dụ là hoa hướng dương, cũng là tên cửa hàng của Hine.
  • パン屋や

    tiệm bánh mì

    Hán ViệtốcNgoài N5

    パン屋やは朝あさ7時じからです。

    Tiệm bánh mì mở từ 7 giờ sáng.

Đồ + や = tiệm

本ほん + や → hiệu sách · 花はな + や → tiệm hoa · パン + や → tiệm bánh mì · và 八百屋やおや của bài 19. 屋や (ốc) là "nhà": nhà bán sách, nhà bán hoa.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhắc lạiほしい (muốn có)Dạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Muốn một chiếc ô

Bài này học nghĩa ほしい (muốn có). Câu かさが ほしいです (tôi muốn có chiếc ô) học ở tập "Muốn một chiếc ô".

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Chiếc ô xanh

Hai giờ chiều thứ Tư. Hai người vừa bước qua cửa kính, thảm dưới chân còn ướt.

  1. Hine

    すみません、かさの売うり場ばは何階なんがいですか。

    Xin lỗi, quầy ô ở tầng mấy ạ?

  2. Nhân viên

    この階かいです。あちらです。

    Ở tầng này ạ. Đằng kia ạ.

  3. Quầy ô cạnh thang cuốn. Một chiếc ô xanh lá đậm dựng nổi bật giữa giá.
  4. Hine

    緑みどりのかさ、きれいですね。

    Ô xanh lá đẹp quá.

  5. Tanaka

    5,000円えんですよ。

    5.000 yên đấy.

  6. Hine

    高たかい!

    Đắt quá!

  7. Tanaka

    ひまわりにも、またかさが入はいりますよ。700円えんです。

    ひまわり rồi cũng có ô về lại mà. 700 yên.

  8. Hine

    じゃあ、ひまわりで買かいます。

    Vậy em mua ở ひまわり.

Nghe xong, trả lời

Hine có mua chiếc ô xanh không?

Hine mách nhỏ

Lần đầu thấy biển "giai đoạn" ở trung tâm thương mại, mình đứng nghĩ mãi không biết giai đoạn gì. Đi tới mới thấy một cái cầu thang. Giờ đọc Hán Việt xong, mình nhìn quanh xem có cái gì khớp với chữ không.

Đọc ngoài đời

  • 入口いりぐち・出口でぐち

    Chữ dán trên cửa kính, biển treo ở ga. Cửa ghi いりぐち chỉ để vào, ghi でぐち chỉ để ra. Ở ga, biển でぐち thường màu vàng, chỉ lối lên mặt đất.

  • B1F・1F・2F

    Bảng chỉ dẫn tầng, nút trong thang máy. F là tầng, B là tầng hầm: B1F là tầng hầm thứ nhất, nơi thường có chợ đồ ăn. 1F là tầng sát mặt đường, đọc いっかい.

  • 非常口ひじょうぐち

    Biển xanh lá có hình người chạy, trên cửa và hành lang. Lối thoát khi có cháy, động đất. Vào toà nhà lạ, liếc tìm biển này một lần là yên tâm.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã lên xuống trung tâm thương mại

Quầy ô ở tầng mấy?

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Ôn 4 · Danh sách đi chợ

Tối thứ Năm. Hine ngồi viết danh sách đi chợ cho năm người, bằng tiếng Nhật.

Lật trang sau

安物やすもの買がいの銭ぜに失うしない。Ham đồ rẻ là mất tiền: đồ rẻ hỏng nhanh, rốt cuộc tốn hơn. (Chiếc ô 700 yên của Hine thì vẫn che được cả trận tuyết đầu mùa.)

← Về trang khoá Từ vựng N5