Bài 20· Chặng 4 · Ăn và mua· 14 phút

メニューthực đơnỞ quán ăn

Bão qua, trời trong. Tan lớp, Tanaka dẫn Hine vào một quán nhỏ gần trường, chỉ có một dãy ghế quầy. Trên tường là một hàng thẻ gỗ: đó là menu.

  • Đọc menu, gọi món
  • Nói ngon, dở, ngọt, cay
  • Nói đói, khát, no cho đúng lúc
Sổ từ của Hine

Trang 20 / 33

21 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Tư 7/10, 12 giờ 15 trưa (hôm sau cơn bão)

Một dãy ghế quầy, tám thẻ gỗ

Trưa thứ Tư sau cơn bão, quán cơm nhỏ gần trường. Hine ăn cà ri, Tanaka ăn ramen, ông khách cuối quầy uống bia. Hàng thẻ gỗ trên tường là menu (chữ trên thẻ ở nhóm 1 bên dưới).

Tranh quầy của một quán cơm nhỏ buổi trưa: Hine ăn cơm cà ri bằng thìa, Tanaka ăn ramen; cuối quầy một ông khách uống bia; trên quầy có đĩa tempura, bình rượu sake nhỏ, cốc trà xanh, cốc nước, ống đũa; trên tường một hàng tám thẻ gỗ trơn là menu; đầu bếp áo trắng sau quầy.

Trên tranh · 12 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh quầy của một quán cơm nhỏ buổi trưa: Hine ăn cơm cà ri bằng thìa, Tanaka ăn ramen; cuối quầy một ông khách uống bia; trên quầy có đĩa tempura, bình rượu sake nhỏ, cốc trà xanh, cốc nước, ống đũa; trên tường một hàng tám thẻ gỗ trơn là menu; đầu bếp áo trắng sau quầy.

Đoán thử 3 từ

  1. 01

    食堂しょくどう

    Hán Việtthực đường

    "Thực" (ăn) + "đường" (gian nhà lớn, như "giảng đường"): gian nhà để ăn.

  2. 02

    喫茶店きっさてん

    Hán Việtkhiết trà điếm

    Khiết (uống) + trà + điếm (tiệm): tiệm ngồi uống. Ở Nhật là quán cà phê kiểu cũ.

  3. 03

    メニュー

    Hán Việt(đọc to lên)

    Từ mượn "menu".

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

21 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Quán4 từ

  • レストラン

    nhà hàng

    Hán Việt(restaurant)

    駅えきの前まえにレストランがあります。

    Trước ga có nhà hàng.

  • 食堂しょくどう

    quán cơm, nhà ăn

    Hán Việtthực đường

    学校がっこうの近ちかくに食堂しょくどうがあります。

    Gần trường có quán cơm.

    • Cả nhà ăn của trường lẫn quán cơm bình dân. Thường rẻ, nhanh; quán nhỏ hay chỉ có ghế quầy.
  • 喫茶店きっさてん

    quán cà phê (kiểu cũ)

    Hán Việtkhiết trà điếm

    喫茶店きっさてんでコーヒーを飲のみます。

    Tôi uống cà phê ở quán.

    • Quán cà phê kiểu cũ, ghế nệm, có bánh và món ăn nhẹ. Quán kiểu mới hay gọi カフェ.
  • メニュー

    thực đơn

    Hán Việt(menu)Ngoài N5

    メニューをください。

    Cho tôi xem thực đơn.

Đọc menu trên tường

Tám thẻ gỗ trong tranh, từ trái sang phải. Bấm loa để nghe tên món và giá.

ThẻMónGiá
1ラーメン700円えん
2カレー800円えん
3天てんぷら900円えん
4ごはん150円えん
5ビール500円えん
6お酒さけ450円えん
7ジュース250円えん
8コーヒー300円えん

Gọi món: chỉ tên món + ください, hoặc + おねがいします. Nước và trà ở quán ăn Nhật thường miễn phí, không có trên menu.

Hỏi nhanh

Hine có 1.000 yên. Món nào Hine gọi được cùng một cốc ジュース (250 yên)?

700 + 250 = 950 yên. 天てんぷら thì 1.150 yên, カレー thì 1.050 yên.

Nhóm 2Món ăn4 từ

  • ラーメン

    mì ramen

    Hán Việt(gốc tiếng Trung)Ngoài N5

    ラーメンをください。

    Cho tôi một bát ramen.

  • カレー

    cà ri (cơm cà ri)

    Hán Việt(curry)

    カレーは少すこし辛からいです。

    Cà ri hơi cay.

    • Ở Nhật, カレー thường là cơm cà ri (カレーライス): sốt đặc, ngọt hơn cà ri Việt Nam.
  • すし

    sushi

    Ngoài N5

    すしが好すきです。

    Tôi thích sushi.

    • Chữ Hán 寿司すし, thường viết kana hoặc chữ Hán. Quán cơm bình dân ít bán sushi; tranh không có sushi.
  • 天てんぷら

    tempura (đồ chiên bột)

    Hán Việt(thường cho là gốc Bồ Đào Nha)Ngoài N5

    天てんぷらは熱あついです。

    Tempura còn nóng.

    • Chữ 天てん chỉ mượn âm, không mang nghĩa "trời". Tôm, rau chiên bột.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Đồ uống3 từ

  • お酒さけ

    rượu (sake); đồ uống có cồn

    Hán Việttửu

    お酒さけは20歳さいからです。

    Rượu thì từ 20 tuổi.

    • Hai nghĩa: rượu sake của Nhật, và đồ uống có cồn nói chung. Ở Nhật phải đủ 20 tuổi mới được uống.
  • ビール

    bia

    Hán Việt(bier, tiếng Hà Lan)Ngoài N5

    冷つめたいビールをください。

    Cho tôi một cốc bia lạnh.

  • 紅茶こうちゃ

    trà đen

    Hán Việthồng trà

    喫茶店きっさてんで紅茶こうちゃを飲のみました。

    Tôi đã uống trà đen ở quán cà phê.

    • bẫy chữ "hồng". "Hồng" ở đây là màu đỏ của nước trà, không phải hoa hồng. 紅茶こうちゃ là trà đen (uống với sữa, chanh); tiếng Việt cũng gọi là hồng trà, quán trà sữa hay ghi. Trà xanh là お茶ちゃ (bài 18).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 4Ăn, uống, đói, khát6 từ

  • 食たべる

    ăn

    Hán Việtthực

    昼ひるごはんを食たべます。

    Tôi ăn trưa.

  • 飲のむ

    uống

    Hán Việtẩm

    お茶ちゃを飲のみます。

    Tôi uống trà.

    • Uống thuốc cũng là のむ: くすりを飲のみます.
  • おなかがすく

    đói bụng

    N4

    おなかがすきました。

    Tôi đói rồi.

  • のどがかわく

    khát

    N4

    のどがかわきました。

    Tôi khát rồi.

  • いっぱい

    no; đầy

    おなかがいっぱいです。

    Tôi no rồi.

  • 一緒いっしょに

    cùng nhau

    Hán Việtnhất tự

    田中たなかさんと一緒いっしょに食たべました。

    Tôi ăn cùng anh Tanaka.

Đói rồi thì nói すきました

おなか (bụng) + すく (trống) = đói; のど (cổ họng) + かわく (khô) = khát. Đang đói ngay lúc này, người Nhật nói すきました, đang khát nói かわきました, giống chữ "rồi" của tiếng Việt: "đói rồi", "khát rồi". Nói すきます thì nghe như "tôi (hay) đói".

No thì khác: おなかがいっぱいです (bụng đầy).

Hỏi nhanh

Bạn vừa ăn xong một bát lớn.

Nhóm 5Ngon, dở, ngọt, cay4 từ

  • おいしい

    ngon

    このラーメンはおいしいです。

    Bát ramen này ngon.

  • まずい

    dở (không ngon)

    このコーヒーはまずいです。

    Cà phê này dở.

    • Nói thẳng, nghe nặng. Ở quán, trước mặt người nấu, người Nhật hầu như không nói.
  • 甘あまい

    ngọt

    Hán Việtcam

    このカレーは甘あまいです。

    Cà ri này ngọt.

    • bẫy Hán Việt. "Cam" ở đây là ngọt (như cam thảo, đồng cam cộng khổ), không phải quả cam. Quả quýt là みかん (bài 19).
  • 辛からい

    cay

    Hán Việttân

    この料理りょうりは辛からいです。

    Món này cay.

    • "tân" như trong "tân khổ" (cay đắng). からい còn dùng cho vị mặn, nhất là ở miền Tây Nhật; muốn nói rõ "mặn" thì dùng しおからい hoặc しょっぱい (chưa học).

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cà ri cay

Mười hai giờ mười lăm trưa thứ Tư. Hai người ngồi ghế quầy, Tanaka nhìn hàng thẻ gỗ trên tường.

  1. Tanaka

    おなかがすきましたね。

    Đói rồi nhỉ.

  2. Hine

    はい。何なにがおいしいですか。

    Dạ. Món gì ngon ạ?

  3. Tanaka

    カレーです。でも、ちょっと辛からいですよ。

    Cà ri. Nhưng hơi cay đấy.

  4. Hine

    大丈夫だいじょうぶです。辛からいものが好すきです。

    Không sao ạ. Em thích đồ cay.

  5. Tanaka

    すみません、カレーとラーメン、お願ねがいします。

    Cho tôi một cà ri, một ramen.

  6. Năm phút sau. Hine ăn một thìa cà ri.
  7. Hine

    ……甘あまいです。

    …Ngọt ạ.

  8. Tanaka

    えっ、甘あまいですか!?

    Hả, ngọt á?!

Nghe xong, trả lời

Hine ăn cà ri thấy thế nào?

Hine mách nhỏ

Ở nhà mình nói "đói rồi", sang Nhật cũng phải nói "rồi": すきました. Nhớ theo chữ "rồi" của tiếng Việt là khỏi quên. Còn cà ri quán đó, Tanaka vẫn bảo cay, mình vẫn thấy ngọt.

Đọc ngoài đời

  • 営業中えいぎょうちゅう・準備中じゅんびちゅう

    Tấm bảng treo ở cửa quán. えいぎょうちゅう là đang mở cửa, cứ vào. じゅんびちゅう là đang chuẩn bị, chưa bán (hay gặp giữa bữa trưa và bữa tối).

  • 大盛おおもり +100円えん

    Dòng nhỏ cạnh tên món trên menu. Suất lớn, thêm tiền. Có quán thêm cơm miễn phí, ghi ごはんおおもり むりょう.

  • 税込ぜいこみ

    Chữ nhỏ cạnh giá trên menu, bảng giá. Giá đã gồm thuế, trả đúng số ghi trên menu.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được menu

Tôi đói rồi. Cho tôi cơm cà ri.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 21 · Đi mua sắm

Cũng chiều hôm đó. Một chiếc ô xanh giá 5.000 yên, và ba kiểu cầu thang.

Lật trang sau

うまい物ものは宵よいに食くえ。Đồ ngon thì ăn ngay tối nay: việc tốt đừng để tới mai.

← Về trang khoá Từ vựng N5