Lịch học của bạn

Mỗi ngày biết đúng việc cần học.

Chọn nhịp, máy xếp bài vào từng ngày. Bỏ buổi thì lịch tự dời. Lưu trên máy này, không cần đăng nhập.

Xếp lịch

Lộ trình này bắt đầu khi bạn đã học xong HSK 1. Xem lộ trình từ con số 0 tới HSK 1

Ba nhịp học

Mỗi tuần học 6 ngày, nghỉ một ngày bạn chọn (mặc định Chủ nhật). Mỗi buổi 2/3 thời gian học bài mới, 1/3 ôn lại (thẻ từ, viết lại chữ, nghe lại).

  1. Nhịp 1Thong thả~30 phút mỗi ngày20 tuần · khoảng 4,6 tháng20 phút bài mới + 10 phút ôn
  2. Nhịp 2Gợi ýĐều đặn~60 phút mỗi ngày10 tuần · khoảng 2,3 tháng40 phút bài mới + 20 phút ôn
  3. Nhịp 3Tăng tốc90–120 phút mỗi ngày6–7 tuần · khoảng 1,4–1,6 tháng60–80 phút bài mới + 30–40 phút ôn; lịch tính ở mức giữa 70 phút

Thứ tự học: 6 khối

Cả cấp HSK 2 đi theo mùa đông của Hine ở Thượng Hải, từ lúc trời trở lạnh tới Tết. Giao tiếp, Ngữ pháp, Từ vựng và Luyện viết đi song song theo từng ngày trong truyện, để từ và mẫu câu vừa học được dùng ngay ở khoá kia. Luyện đọc và Nghe & nói để dành cho phần đếm ngược trước kỳ thi.

  1. Khối 1: HSK 2 · Trời trở lạnh

    5,4 giờ

    Thượng Hải trở lạnh: Giao tiếp chặng 1, Ngữ pháp chặng 1, Từ vựng chặng 1, Luyện viết chặng 1, đan xen theo từng ngày trong truyện.

  2. Khối 2: HSK 2 · Bổ ngữ, đi đây đi đó

    6,2 giờ

    Ngữ pháp chặng 2–3 (bổ ngữ, so sánh), Từ vựng chặng 2, Giao tiếp bài 5–7, Luyện viết chặng 2.

  3. Khối 3: HSK 2 · Sinh nhật Anna, tuần bị cảm

    5,9 giờ

    Ngữ pháp chặng 4–5, Luyện viết chặng 3 (đủ 100 chữ), Giao tiếp bài 8–10, Từ vựng bài 7–8.

  4. Khối 4: Đếm ngược · Ôn thi HSK 2

    12,4 giờ

    Luyện đọc chặng 1–5 xen Nghe & nói chặng 1–3 (cùng ngày: đọc trước, nghe sau), Ngữ pháp chặng 6, Từ vựng bài 9–10, Luyện viết chặng 4, Giao tiếp bài 11–13; kiểm tra Từ vựng và Ngữ pháp.

  5. Khối 5: Đếm ngược · Năm mới đến Tết

    2 giờ

    Giao tiếp chặng 4 (Năm mới dương lịch → Tết, có cảnh sau kỳ thi) và kiểm tra Giao tiếp — học trước hai lần thi thử để thi thử nằm cuối.

  6. Khối 6: Đếm ngược · Hai lần thi thử

    2,2 giờ

    Chủ nhật thi thử 1 (đề nghe + đề đọc + đề viết, 67 phút liền) → một tuần ôn dạng còn yếu → Chủ nhật thi thử 2.

Các khoá trong lộ trình

Đang mở

Từ vựng HSK 2

14 trang · 249 phút. 200 từ HSK 2 theo Đại cương thi mới, chia 10 bài theo mùa đông đầu tiên của Hine ở Thượng Hải: áo ấm, lượng từ, tàu xe, sơ đồ, thể thao, gia đình, sức khoẻ, ăn uống, thi cử. Mỗi từ có pinyin có dấu, âm Hán Việt, nghĩa, câu ví dụ và nút nghe.

14 bài · HSK2
Đang mở

Giao tiếp HSK 2

23 trang · 359 phút. 23 trang, mỗi bài một cảnh trong mùa đông đầu tiên của Hine ở Thượng Hải: kể trời lạnh, mua sắm, mặc cả, hỏi đường, đi tàu, đi khám, thăm bạn ốm, gọi người cho đúng tuổi, chúc Tết — 103 câu học nguyên câu, câu nào cũng có pinyin và nghĩa tiếng Việt.

23 bài · HSK2
Đang mở

Ngữ pháp HSK 2

39 trang · 645 phút. 39 bài ngữ pháp HSK 2 theo Đại cương thi mới, kể qua mùa đông đầu tiên của Hine ở Thượng Hải: 过 guo, 着 zhe, ba loại bổ ngữ, bốn kiểu câu 比 bǐ, 是…的 shì… de, 因为…所以 yīnwèi… suǒyǐ. Mỗi câu có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và chỗ người Việt hay sai.

39 bài · HSK2
Đang mở

Luyện viết HSK 2

19 trang · 288 phút. 19 bài luyện viết tay 100 chữ của HSK 1–2 trong ô 田字格 tiánzìgé (ô chữ điền), làm quen đúng hai dạng câu viết của đề HSK 2 mới, cùng Hine ghi đơn hàng, thiệp, nhật ký ở Thượng Hải.

19 bài · HSK2
Đang mở

Luyện đọc HSK 2

16 trang · 285 phút. 16 trang luyện phần đọc HSK 2 (đề mới, 25 câu, 25 phút): câu – tranh, điền từ, ghép câu với câu đáp, đọc đoạn ★. Tập tách từ, bỏ dần pinyin, văn bản lấy từ đời du học sinh ở Thượng Hải, 2 đề đọc thử có đáp án.

16 bài · HSK2
Đang mở

Nghe & nói HSK 2

13 trang · 213 phút. 13 bài luyện tai cho phần nghe HSK 2 theo đề mới: nghe chỗ, đường, thời gian, đủ ba dạng câu nghe, bốn cái bẫy hay gặp, luyện nhắc lại câu dài và kể lại, cùng hai đề nghe thử 25 câu tự soạn. Chữ Hán nào cũng có pinyin và nghĩa tiếng Việt.

13 bài · HSK2