Ngữ pháp HSK 2 · 32 tập · miễn phí
Ngữ pháp HSK 2: Ngữ pháp HSK 2: mùa đông đầu tiên ở Thượng Hải
71 mẫu câu kể qua 39 cảnh nhỏ của Hine — đặt cạnh cách nói tiếng Việt để thấy chỗ hay sai.
Tặng kèm PDF · 28 trang + 5 file nữaKhông cần đăng nhập · Tiến độ lưu trên trình duyệt này · Chữ Hán đều có phiên âm
Máy đảo câu
Tôi học tiếng Trung được ba tháng rồi.
我
Tôi viết rất chậm.
我
Trên tường treo một tấm ảnh.
墙
Khoá này khác ở đâu
Không học thuộc bảng mẫu câu
Mỗi mẫu có câu Việt và câu Trung đặt cạnh nhau: thấy ngay chữ nào đổi chỗ (thời lượng, "chậm", "ở trên tường").
我学两年汉语 wǒ xué liǎng nián Hànyǔ, 我很慢写 wǒ hěn màn xiě, 回来家 huílai jiā — mỗi lỗi đứng riêng một dòng ✗ → ✓.
Câu ví dụ dùng 300 từ HSK 1 và từ HSK 2 đã gặp; từ mới luôn có pinyin, Hán Việt, nghĩa.
Gặp nhân vật
Sáu người bạn sẽ theo suốt khoá
Hine 希妮 Xīnī
Người Huế, năm đầu ở Thượng Hải, luôn mang cuốn sổ ghi câu.
Anna 安娜 Ānnà
Bạn cùng phòng người Nga, học từ nhanh mà hay quên thanh điệu.
cô Vương 王老师 Wáng lǎoshī
Cô giáo lớp sơ cấp, nói rõ, chậm, sửa lỗi kiên nhẫn.
dì Trương 张阿姨 Zhāng āyí
Dì quản lý ký túc xá, nhận đồ giao hộ, nhắc mặc ấm.
Hiểu Vũ 晓雨 Xiǎoyǔ
Bạn trao đổi ngôn ngữ người Thượng Hải, nói nhanh như gió.
Chu Dương 周阳 Zhōu Yáng
Đàn anh (学长 xuézhǎng) học thạc sĩ, chu đáo, nói chậm, cái gì cũng lập danh sách.
Lộ trình
6 chặng, 39 trang
Từ "đã từng" tới "vì… nên…": mỗi trang một cảnh, một vài mẫu, một chỗ dễ nhầm.
Chặng 1
Đã từng, sắp, đang
- 1Bạn ăn lẩu bao giờ chưa? · 过 (đã từng)✓ đã học
- 2Sắp đến rồi · 要 /
快要 / ✓ đã học就要 … 了 - 3Tám giờ rồi đấy! · 都 …
了 · ✓ đã học已经 · 还 - 4Cửa đang mở · 着 (trạng thái)✓ đã học
- 5Cười mà nói · động từ +
着 + động từ · ✓ đã học正 - 6Trên tường treo một tấm ảnh · nơi chốn + động từ +
着 + vật ✓ đã học - Ôn 1 · Một tuần trời trở lạnh✓ đã học
Chặng 2
Bổ ngữ: kết quả, mức độ, hướng
- 7Viết sai rồi! · bổ ngữ kết quả
错 ✓ đã học懂 好 会 完 - 8Bạn nói nhanh quá · động từ +
得 + tính từ ✓ đã học - 9Ba chữ de · 的 ·
地 · ✓ đã học得 - 10Xuống lấy đồ đi! · động từ +
来 / ✓ đã học去 · 上 下 进 出 过 回 - 11Mang ra đây · bổ ngữ xu hướng kép✓ đã học
- 12Học hai năm, đi ba lần · thời lượng ·
次 · tính từ + số lượng ✓ đã học - Ôn 2 · Ba loại bổ ngữ✓ đã học
Chặng 3
So sánh
- 13Hôm nay lạnh hơn hôm qua · A
比 B + tính từ ✓ đã học - 14Lạnh hơn nhiều · 比 + tính từ +
多 ✓ đã học了 / 一点儿 / số lượng - 15Không lạnh bằng Bắc Kinh · 没有 B
那么 + tính từ · ✓ đã học这样 - 16Anna chạy nhanh hơn · 比 với bổ ngữ
得 ✓ đã học - Ôn 3 · Ai hơn ai✓ đã học
Chặng 4
Hỏi chuyện đã qua, chọn, nhờ, cấm
- 17Bạn đến bằng gì? · 是 …
的 ✓ đã học - 18Trà hay cà phê? · 还是 (hay, cứ … thì hơn, vẫn)✓ đã học
- 19Cô bảo chúng tôi đọc to · 请 /
叫 / ✓ đã học让 + người + việc - 20Tặng Anna một món quà · 给 · động từ +
给 + người + vật · ✓ đã học跟 - 21Đừng quên áo ấm! · 别 ·
别 … ✓ đã học了 - Ôn 4 · Tuần sinh nhật Anna✓ đã học
Chặng 5
Nối câu, chỉ đường
- 22Vì cảm nên nghỉ học · 因为 …
所以 · ✓ đã học为什么 - 23Tuy lạnh nhưng vui · 虽然 …
但是 · ✓ đã học那 - 24Vừa về là ngủ · 一 …
就 · ✓ đã học就 · 再 - 25Cứ đi thẳng về phía trước · 往 ·
离 · ✓ đã học从 · 面, 左, 右 - Ôn 5 · Tuần bị cảm✓ đã học
Chặng 6
Câu kiểu Trung, phó từ, ngữ khí
- 26Anh ấy cao lắm · câu chủ vị vị ngữ · vật làm chủ ngữ ·
是 · ✓ đã học有 - 27Cái áo mẹ mua · định ngữ +
的 · ✓ đã học什么的 · liên vị - 28Xem thử, sạch sẽ · lặp động từ · lặp tính từ✓ đã học
- 29Có lẽ, tự mình, mỗi · 可能 ·
自己 · ✓ đã học每 … 都 - 30Nhất, cùng nhau, thường · 最 ·
一起 · ✓ đã học经常 · 就 是 - 31Giúp một tay · từ ly hợp
帮忙, ✓ đã học游泳, 跳舞, 跑步 - 32À, nhé, mà, đấy · 啊 ·
吧 · ✓ đã học呢 · 的 cuối câu - Ôn 6 · Câu kiểu Trung✓ đã học
- Kiểm tra · Bài viết cuối học kỳ✓ đã học



Quà tặng kèm khoá · 6 file PDF
Sổ bài tập Ngữ pháp HSK 2 · chặng 1
Chặng 1 · Đã từng, sắp, đang của khoá Ngữ pháp HSK 2: 6 bài, 10 mẫu câu. Mỗi bài một trang mẫu câu có công thức tô màu, ví dụ có pinyin; rồi trang bài tập viết tay, đáp án in ngược.
- Bài 1–6Đã từng, sắp, đang6 bài · 10 mẫu câu
- Ôn 1Một tuần trời trở lạnhbài ôn
- Cuối chặngBảng tổng hợp1 trang
Tặng thêm
Học xong khoá
Bạn làm được những việc này
- Kể việc đã từng làm bằng 过 guo (đã từng), việc sắp tới bằng 快要…了 kuàiyào… le (sắp … rồi).
- Tả cửa đang mở, ảnh treo trên tường bằng 着 zhe (đang, vẫn đang).
- Nói viết sai, nói nhanh, đi xuống, học ba tháng bằng ba loại bổ ngữ đứng sau động từ.
- So sánh bằng bốn kiểu câu 比 bǐ (so với); nối câu bằng 因为 yīnwèi (vì) … 所以 suǒyǐ (nên).
Hỏi đáp
Khoá này có dạy từ vựng không?
Mỗi bài chỉ dạy từ ngữ pháp của bài (过 guo, 着 zhe, 得 de…) và vài từ cần cho câu ví dụ; từ theo chủ đề ở khoá Từ vựng HSK 2.
Có cần học theo thứ tự không?
Nên học theo thứ tự: ngày trong truyện tăng dần, câu bài sau dùng mẫu bài trước.
Có mất tiền hay cần đăng nhập không?
Không. Khoá miễn phí, không cần tài khoản; tiến độ chỉ lưu trên trình duyệt này.






