Bài 7· Bốn dạng câu nghe · đủ 4 phần nghe của đề mới· 16 phút

Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời

Chiều thứ Ba se lạnh, căng tin chưa đông. Hine đọc trước ba lựa chọn của mỗi câu trong lúc chờ, rồi khoanh từ để hỏi ngay khi nghe. Dạng 2 không có tranh: chỉ có câu hỏi và ba câu trả lời in sẵn.

  • Làm dạng 2: nghe từ để hỏi, đoán loại câu trả lời, chọn trong 3 cụm in sẵn
  • tránh bẫy cụm có âm giống.

T3 19/10 · 6 giờ chiều · căng tin của trường

Cạnh mỗi câu trong sổ, Hine khoanh một chữ: 什么 shénme (gì), 哪儿 nǎr (đâu), 几 jǐ (mấy), 谁 shéi (ai).

Nhắc lạiTừ để hỏiDạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Đây là gì? Kia là ai? · Ở đâu, mấy cái, thế nào?

什么shénme (gì) · 谁shéi (ai) · 哪儿nǎr (đâu) · 几jǐ (mấy) · 怎么样zěnmeyàng (thế nào) · 多少duōshao (bao nhiêu).

Nhắc lạiTừ để hỏi → câu đápDạy chính ở: Luyện đọc HSK 1 · Câu hỏi nào, câu đáp nào

Bảng ghép từ để hỏi với kiểu câu đáp học ở Luyện đọc; bài này dùng nó cho tai.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Dạng 2: câu hỏi và ba câu đáp

Đọc ba lựa chọn trước, rồi nghe câu hỏi.

Câu mẫu

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ去qù哪儿nǎr?Bạn đi đâu?

Đáp án: B · 去qù超市chāoshì · đi siêu thị

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Từ để hỏi quyết định câu đáp

Câu đáp in trên đề thường là cụm ngắn không có chủ ngữ. Đọc trước ba cụm, đoán câu hỏi có thể là gì; khi nghe, bắt từ để hỏi.

  1. Câu hỏi 4–8 chữ; 3 lựa chọn in chữ có pinyin (星期四xīngqīsì (thứ Năm), 三块钱sān kuài qián (3 đồng), 五口人wǔ kǒu rén (năm người (trong nhà))).
  2. Từ để hỏi → loại câu đáp: 什么shénme (gì) → đồ, việc · 哪儿nǎr (đâu) → nơi (在zài (ở) / 去qù (đi) + nơi) · 几jǐ (mấy) → số + chữ đi kèm (几岁jǐ suì (mấy tuổi) → 岁suì (tuổi), 几点jǐ diǎn (mấy giờ) → 点diǎn (giờ), 几号jǐ hào (ngày mấy) → 号hào (ngày)) · 谁shéi (ai) → người · 多少钱duōshao qián (bao nhiêu tiền) → 块kuài (đồng).
  3. Ba lựa chọn hay có âm giống nhau (中国Zhōngguó (Trung Quốc) / 中午zhōngwǔ (buổi trưa) / 中文Zhōngwén (tiếng Trung)) → nghe kỹ câu hỏi chứ không bắt âm.

你Nǐ家jiā在zài哪儿nǎr?

Nhà bạn ở đâu?

哪儿nǎr (đâu) → 在越南zài Yuènán (ở Việt Nam).

你Nǐ喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?

Bạn thích uống gì?

喝什么hē shénme (uống gì) → 茶chá (trà).

今天Jīntiān几jǐ号hào?

Hôm nay ngày mấy?

几号jǐ hào (ngày mấy) → 十六号shíliù hào (ngày 16).

Hine: Ba lựa chọn đều mở đầu bằng 中zhōng (giữa) — đừng nghe đáp án, nghe câu hỏi.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Dạng 2 · 10 câu

Mỗi câu hai lượt, chờ 10 giây. Nghĩa của lựa chọn hiện sau khi bạn chọn.

Câu 1

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ叫jiào什么shénme名字míngzi?Bạn tên là gì?

Đáp án: A · 希妮Xīnī · Hine

Câu 2

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ几jǐ岁suì?Bạn mấy tuổi?

Đáp án: B · 二十èrshí岁suì · 20 tuổi

Câu 3

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ家jiā在zài哪儿nǎr?Nhà bạn ở đâu?

Đáp án: A · 在zài越南Yuènán · ở Việt Nam

Câu 4

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?Bạn thích uống gì?

Đáp án: B · 茶chá · trà

Câu 5

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān几jǐ号hào?Hôm nay ngày mấy?

Đáp án: A · 十六shíliù号hào · ngày 16

Câu 6

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề那个Nàge人rén是shì谁shéi?Người kia là ai?

Đáp án: C · 我wǒ同学tóngxué · bạn cùng lớp của tôi

Câu 7

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ什么shénme时候shíhou吃chī饭fàn?Bạn ăn cơm lúc nào?

Đáp án: C · 中午zhōngwǔ · buổi trưa

Câu 8

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ在zài哪儿nǎr学习xuéxí?Bạn học ở đâu?

Đáp án: C · 在zài中国Zhōngguó · ở Trung Quốc

Câu 9

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ学习xuéxí什么shénme?Bạn học gì?

Đáp án: B · 中文Zhōngwén · tiếng Trung

Câu 10

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ的de杯子bēizi多少duōshao钱qián?Cái cốc của bạn bao nhiêu tiền?

Đáp án: C · 三sān块kuài · 3 đồng

Cảnh 4 · Bài sau

0/10 câu đúng

Đúng 6 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Nhà bạn ở đâu?

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe hội thoại nam – nữ, chọn tranhThứ Tư biếu dì Trương cà phê xong, Hine lên phòng làm dạng hội thoại, Anna ngồi cạnh đoán tranh — bài Nghe hội thoại nam – nữ, chọn tranh.
  • 你Nǐ喜欢xǐhuan喝hē什么shénme?Bạn thích uống gì?
  • 今天Jīntiān几jǐ号hào?Hôm nay ngày mấy?

Bài này 10 câu, đúng 6 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1