Bài 2· Tai quen câu · số, giờ, giá, ngữ điệu· 16 phút

Ngữ điệu câu

Sáng se lạnh, nhiều mây. Trên đường ra lớp, Anna hỏi Hine một câu mà giọng phẳng lì như câu kể, Hine nghe thành "cậu ăn rồi". Bài này tập nghe đuôi câu: lúc nào là câu kể, câu hỏi, câu cảm thán.

  • Nghe ra câu kể, câu hỏi, câu cảm thán qua ngữ điệu
  • biết ngữ điệu không làm đổi thanh của chữ.

T4 13/10 · 7 giờ 30 sáng · đường từ ký túc xá ra lớp

Hai người dừng ở cổng ký túc xá, tập lại câu hỏi cho đúng giọng rồi mới đi tiếp.

Nhắc lạiCâu hỏi với 吗 ma (trợ từ hỏi)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Bạn là sinh viên à?

Thêm 吗ma (trợ từ hỏi) vào cuối câu kể là thành câu hỏi có / không: 你Nǐ是shì学生xuésheng吗ma? (Bạn là sinh viên à?)

Nhắc trước太…了 tài… le (… quá)Dạy chính ở: Ngữ pháp HSK 1 · Ngon quá!

Bài này chỉ dùng một câu: 太Tài好hǎo了le! (Tốt quá!) — sẽ học kỹ ở bài Ngon quá! của Ngữ pháp HSK 1.

Nhắc lạiBốn thanh điệuDạy chính ở: Pinyin · Bốn thanh điệu

Mỗi chữ có thanh riêng: 忙máng (bận) luôn là thanh 2, đứng đâu cũng vậy.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

Có 吗 ma (trợ từ hỏi) là câu hỏi

Nghe câu Anna hỏi sáng nay. Giọng không lên mấy, nhưng có một chữ cho biết đây là câu hỏi.

Câu mẫu

Làm quen

Câu này là câu gì?

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Anna你Nǐ吃chī饭fàn了le吗ma?Cậu ăn sáng chưa?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Cảnh hôm đó

  1. Anna你Nǐ吃chī饭fàn了le吗ma?Cậu ăn sáng chưa?
  2. Hine你Nǐ说shuō什么shénme?Cậu nói gì cơ?
  3. Anna你Nǐ吃chī饭fàn了le吗ma?Cậu — ăn sáng — chưa?
  4. Hine没有Méiyǒu。我们Wǒmen去qù吃chī饭fàn吧ba。Chưa. Bọn mình đi ăn đi.
  5. Anna太Tài好hǎo了le!Tốt quá!

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Nghe đuôi câu

Ngữ điệu phủ lên cả câu nhưng không đổi thanh của chữ. Nghe chữ cuối trước: có 吗ma (trợ từ hỏi) là câu hỏi; không có thì nghe giọng hạ hay lên.

  1. Câu kể: hạ dần ở cuối.
  2. Câu hỏi có 吗ma: cả câu hơi cao lên ở cuối, 吗ma (trợ từ hỏi) đọc nhẹ, ngắn.
  3. Câu hỏi có từ để hỏi (什么shénme (gì), 哪nǎ (nào), 几jǐ (mấy), 谁shéi (ai)): không cần lên, nhấn vào từ để hỏi.
  4. Không có 吗ma (trợ từ hỏi) mà cuối câu lên rõ → hỏi vì ngạc nhiên. Câu cảm thán: nhấn mạnh, kéo dài chữ chính.

你Nǐ忙máng吗ma?

Bạn bận không?

忙máng (bận) vẫn thanh 2, chỉ cả câu hơi cao lên.

你Nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?

Bạn là người nước nào?

Nhấn 哪国nǎ guó (nước nào), cuối câu không lên.

你Nǐ是shì学生xuésheng?

Bạn là sinh viên á?

Không có 吗ma (trợ từ hỏi), cuối câu lên rõ: ngạc nhiên.

Lưu ý (người Việt hay nhầm): tiếng Việt hỏi "à?", "á?" bằng cách đổi dấu chữ cuối. Tiếng Trung không đổi dấu chữ: 学生xuésheng (sinh viên) ở cuối câu hỏi vẫn đọc như ở câu kể, chỉ cả câu cao hơn một chút.

Hine: Anna nói phẳng, nhưng chữ 吗ma (trợ từ hỏi) vẫn ở đó — mình phải nghe chữ cuối trước.

Cảnh 3 · Ngữ điệu câu

Cả câu lên, xuống

Bấm từng thẻ để nghe. Đường cong là giọng cả câu; dấu thanh từng chữ bên dưới không đổi.

Câu kể ↘
我Wǒ是shì越Yuè南nán人。rén

Tôi là người Việt Nam.

Hỏi có 吗 ↗ nhẹ
你Nǐ是shì越Yuè南nán人rén吗?ma

Bạn là người Việt Nam à?

Hỏi có từ để hỏi →
你Nǐ是shì哪nǎ国guó人?rén

Bạn là người nước nào?

Hỏi ngạc nhiên ↗
你Nǐ是shì学xué生?sheng

Bạn là sinh viên á?

Cảm thán !
太Tài好hǎo了!le

Tốt quá!

Câu kể ↘
你Nǐ是shì学xué生。sheng

Bạn là sinh viên.

Hỏi ngạc nhiên ↗
你Nǐ是shì学xué生?sheng

Bạn là sinh viên á?

Hỏi có 吗 ↗ nhẹ
你Nǐ忙máng吗?ma

Bạn bận không?

Kiểu câuNgữ điệuVí dụ
Câu kểhạ dần ở cuối我Wǒ是shì越南Yuènán人rén。 (Tôi là người Việt Nam.)
Câu hỏi có 吗ma (trợ từ hỏi)hơi lên ở cuối, 吗ma (trợ từ hỏi) đọc nhẹ你Nǐ是shì越南Yuènán人rén吗ma? (Bạn là người Việt Nam à?)
Câu hỏi có từ để hỏikhông cần lên, nhấn vào từ để hỏi你Nǐ是shì哪nǎ国guó人rén? (Bạn là người nước nào?)
Câu hỏi không có 吗ma (ngạc nhiên)lên rõ ở cuối你Nǐ是shì学生xuésheng? (Bạn là sinh viên á?)
Câu cảm thánnhấn mạnh, kéo dài chữ chính太Tài好hǎo了le! (Tốt quá!)

Cảnh 4 · Nghe như thi

Câu kể, câu hỏi hay câu cảm thán?

10 câu, mỗi câu hai lượt. Ba lựa chọn giữ cố định: Câu kể ↘ · Câu hỏi ↗ · Câu cảm thán !

Câu 1

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ是shì越南Yuènán人rén。Tôi là người Việt Nam.

Đáp án: 1 · Câu kể ↘

Câu 2

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì越南Yuènán人rén吗ma?Bạn là người Việt Nam à?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Câu 3

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề太Tài好hǎo了le!Tốt quá!

Đáp án: 3 · Câu cảm thán !

Câu 4

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?Bạn là người nước nào?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Câu 5

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān很hěn冷lěng。Hôm nay lạnh.

Đáp án: 1 · Câu kể ↘

Câu 6

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ忙máng吗ma?Bạn bận không?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Câu 7

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề真Zhēn漂亮piàoliang!Đẹp thật!

Đáp án: 3 · Câu cảm thán !

Câu 8

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我们Wǒmen去qù超市chāoshì。Bọn mình đi siêu thị.

Đáp án: 1 · Câu kể ↘

Câu 9

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì学生xuésheng?Bạn là sinh viên á?

Đáp án: 2 · Câu hỏi ↗

Câu 10

Làm quen

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề太Tài好吃hǎochī了le!Ngon quá!

Đáp án: 3 · Câu cảm thán !

Câu 11

Làm quen

Câu bạn nghe nghĩa là gì?

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì学生xuésheng?Bạn là sinh viên á?

Đáp án: 2 · Bạn là sinh viên á?

Câu 12

Làm quen

Câu bạn nghe nghĩa là gì?

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā是shì老师lǎoshī。Anh ấy là thầy giáo.

Đáp án: 1 · Anh ấy là thầy giáo.

Câu 13

Làm quen

Câu bạn nghe nghĩa là gì?

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ喝hē茶chá?Bạn uống trà á?

Đáp án: 3 · Bạn uống trà á?

Câu 14

Làm quen

Câu bạn nghe nghĩa là gì?

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề明天Míngtiān下xià雨yǔ。Mai trời mưa.

Đáp án: 2 · Mai trời mưa.

Cảnh 5 · Bài sau

0/14 câu đúng

Đúng 9 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Bạn là sinh viên.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe số: điện thoại, phòng, tuổiTối mai Anna đọc nhanh một số điện thoại, Hine ghi sai hai số — bài Nghe số: điện thoại, phòng, tuổi.
  • 你Nǐ是shì学生xuésheng吗ma?Bạn là sinh viên à?
  • 太Tài好hǎo了le!Tốt quá!

Bài này 14 câu, đúng 9 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1