Đề thử 2· Đề nghe thử · tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 22 phút

Đề thử 2 · phần nghe

Chủ nhật rét, khoảng 3 độ, một tuần trước kỳ thi. Hine và Anna đeo tai nghe, làm cùng lúc ở hai đầu bàn phòng 412. Đề này đọc nhanh hơn đề 1 một chút, và mỗi phần đều cài ít nhất hai câu bẫy.

  • Làm lần hai, tốc độ nói nhanh hơn đề 1 khoảng 10%; mỗi dạng có ít nhất 2 câu bẫy.

CN 9/1/2028 · 7 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Anna đặt điện thoại úp xuống giữa bàn: "Không ai được dừng."

Nhắc lạiCả khoá trong một đề — lần haiDạy chính ở: Nghe & nói HSK 2 · Phần nghe của đề HSK 2 · Nghe chỗ và đường · Nghe việc đã qua, sắp tới · Nghe câu, chọn tranh · Nghe hội thoại, ghép tranh · Nghe hội thoại, chọn đáp án · Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án

Đề này có thêm: ba câu đổi ý sau 但是dànshì (nhưng) và ít nhất ba câu hỏi về người KHÔNG nói câu cuối — nghe kỹ cả câu đầu.

Cảnh 1 · Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh (câu 1–5)

Mỗi câu đọc hai lần, chờ 8 giây. Ba câu có bẫy: số, chữ phủ định, so sánh.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā在zài打dǎ篮球lánqiú。Anh ấy đang chơi bóng rổ.

Đáp án: B · Chàng trai ném bóng rổ

Câu 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề桌子Zhuōzi上shang有yǒu三sān本běn书shū,没méi有yǒu笔bǐ。Trên bàn có ba quyển sách, không có bút.

Đáp án: B · Ba quyển sách trên bàn, không có bút

Câu 2

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā不bù喜欢xǐhuan喝hē咖啡kāfēi,喜欢xǐhuan喝hē茶chá。Cô ấy không thích cà phê, thích trà.

Đáp án: C · Cô gái uống trà

Câu 3

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề现在Xiànzài八bā点diǎn半bàn,我wǒ要yào去qù上课shàngkè了le。Bây giờ tám rưỡi, mình phải đi học đây.

Đáp án: A · Đồng hồ treo tường chỉ tám rưỡi, cô gái đeo cặp ra cửa

Câu 4

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ的de猫māo在zài床chuáng上shang睡觉shuìjiào呢ne。Con mèo của mình đang ngủ trên giường.

Đáp án: B · Con mèo ngủ trên giường

Câu 5

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề哥哥Gēge比bǐ我wǒ高gāo。Anh trai cao hơn mình.

Đáp án: A · Anh trai đứng cạnh em, anh cao hơn hẳn

Cảnh 2 · Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh (câu 6–15)

Nhóm 1: ở bưu điện, ở thư viện, trong lớp, ở siêu thị, ở công viên (ví dụ dùng tranh F). Nhóm 2: năm tranh cho năm câu. Mỗi câu đọc hai lần, chờ 12 giây.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần · tranh F là của ví dụ
  1. AThầy giáo phát giấy cho học sinh trong lớp
  2. BÔng cụ dắt chó đi dạo trong công viên
  3. CNgười đứng ở quầy bưu điện, đưa một cái hộp qua quầy
  4. DNgười cầm giỏ chọn táo ở siêu thị
  5. EHai người ngồi đọc sách lặng lẽ trong thư viện
  6. FCô gái ngồi trên sofa xem ti vi

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ在zài家jiā做zuò什么shénme呢ne?Bạn đang làm gì ở nhà thế?
  2. Nữ看Kàn电视diànshì呢ne,你nǐ来lái吗ma?Đang xem ti vi, bạn sang không?

Đáp án: tranh F · Cô gái ngồi trên sofa xem ti vi

Câu 6

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这个Zhège东西dōngxi送sòng到dào越南Yuènán要yào几jǐ天tiān?Gửi cái này tới Việt Nam mất mấy ngày?
  2. Nam五Wǔ天tiān,很hěn快kuài。Năm ngày, nhanh lắm.

Đáp án: tranh C · Người đứng ở quầy bưu điện, đưa một cái hộp qua quầy

Câu 7

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我们Wǒmen在zài这儿zhèr说说shuōshuo话huà吧ba?Bọn mình nói chuyện ở đây nhé?
  2. Nữ别Bié说话shuōhuà了le,大家dàjiā都dōu在zài看kàn书shū。Đừng nói chuyện nữa, mọi người đều đang đọc sách.

Đáp án: tranh E · Hai người ngồi đọc sách lặng lẽ trong thư viện

Câu 8

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ老师Lǎoshī,今天jīntiān我们wǒmen考kǎo什么shénme?Thưa thầy, hôm nay bọn em thi gì ạ?
  2. Nam考Kǎo听力tīnglì,大家dàjiā准备zhǔnbèi好hǎo了le吗ma?Thi nghe, cả lớp chuẩn bị xong chưa?

Đáp án: tranh A · Thầy giáo phát giấy cho học sinh trong lớp

Câu 9

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam苹果Píngguǒ多少duōshao钱qián一yì斤jīn?Táo bao nhiêu tiền một cân?
  2. Nữ今天Jīntiān不bú贵guì,五wǔ块kuài。Hôm nay không đắt, năm đồng.

Đáp án: tranh D · Người cầm giỏ chọn táo ở siêu thị

Câu 10

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ您Nín每měi天tiān都dōu来lái这儿zhèr吗ma?Ngày nào bác cũng ra đây ạ?
  2. Nam是Shì啊a,我wǒ的de狗gǒu喜欢xǐhuan在zài这儿zhèr玩wán。Ừ, con chó của bác thích chơi ở đây.

Đáp án: tranh B · Ông cụ dắt chó đi dạo trong công viên

Tranh A–E · mỗi tranh dùng một lần
  1. AHai người bắt tay chào nhau
  2. BChàng trai chạy về phía bến xe buýt
  3. CCô gái cầm hai tấm vé, đang gọi điện thoại
  4. DChàng trai ngủ gục trên bàn học
  5. ENgười phụ nữ mặc áo phao đứng ngoài trời tuyết

Câu 11

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ怎么zěnme在zài这儿zhèr睡觉shuìjiào?Sao bạn ngủ ở đây?
  2. Nam昨天Zuótiān晚上wǎnshang没méi睡shuì好hǎo,太tài累lèi了le。Tối qua mình ngủ không ngon, mệt quá.

Đáp án: tranh D · Chàng trai ngủ gục trên bàn học

Câu 12

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ好hǎo,我wǒ叫jiào王Wáng明Míng,认识rènshi你nǐ很hěn高兴gāoxìng。Chào bạn, mình là Vương Minh, rất vui được làm quen.
  2. Nữ我Wǒ也yě很hěn高兴gāoxìng认识rènshi你nǐ。Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

Đáp án: tranh A · Hai người bắt tay chào nhau

Câu 13

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ外面Wàimiàn冷lěng吗ma?Ngoài trời lạnh không?
  2. Nam非常Fēicháng冷lěng,下xià雪xuě了le,多duō穿chuān点儿diǎnr衣服yīfu。Lạnh lắm, tuyết rơi rồi, mặc thêm áo vào.

Đáp án: tranh E · Người phụ nữ mặc áo phao đứng ngoài trời tuyết

Câu 14

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ快Kuài点儿diǎnr,公交车gōngjiāochē要yào开kāi了le!Nhanh lên, xe buýt sắp chạy rồi!
  2. Nam我Wǒ来lái了le,等等děngdeng我wǒ!Mình tới đây, đợi mình với!

Đáp án: tranh B · Chàng trai chạy về phía bến xe buýt

Câu 15

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ买mǎi电影diànyǐng票piào了le吗ma?Bạn mua vé xem phim chưa?
  2. Nữ买Mǎi了le,我们wǒmen是shì晚上wǎnshang七qī点diǎn的de。Mua rồi, bọn mình xem suất bảy giờ tối.

Đáp án: tranh C · Cô gái cầm hai tấm vé, đang gọi điện thoại

Cảnh 3 · Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án (câu 16–25)

Mỗi câu: một câu nam, một câu nữ, rồi câu hỏi 问 wèn (hỏi). Ba câu đổi ý sau 但是 dànshì; ít nhất ba câu hỏi về người không nói câu cuối. Chờ 15 giây; hết câu 25 có 3 phút tô phiếu.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ会huì游泳yóuyǒng吗ma?Bạn biết bơi không?
  2. Nam会Huì,我wǒ每měi个gè星期xīngqī都dōu去qù游泳yóuyǒng。Biết, tuần nào mình cũng đi bơi.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de会huì游泳yóuyǒng吗ma?Hỏi: Người nam có biết bơi không?

Đáp án: B · 会huì · biết

Câu 16

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ明天míngtiān去qù看kàn电影diànyǐng吗ma?Mai bạn đi xem phim không?
  2. Nữ我Wǒ想xiǎng去qù,但是dànshì我wǒ妈妈māma明天míngtiān来lái上海Shànghǎi。Mình muốn đi, nhưng mai mẹ mình đến Thượng Hải.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de明天míngtiān去qù看kàn电影diànyǐng吗ma?Hỏi: Mai người nữ có đi xem phim không?

Đáp án: B · 不bú去qù · không đi

Câu 17

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我Wǒ昨天zuótiān去qù医院yīyuàn了le。Hôm qua mình đi bệnh viện.
  2. Nữ怎么Zěnme了le?病Bìng了le吗ma?Sao thế? Bị ốm à?
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de昨天zuótiān去qù哪儿nǎr了le?Hỏi: Hôm qua người nam đã đi đâu?

Đáp án: A · 医院yīyuàn · bệnh viện

Câu 18

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这Zhè件jiàn衣服yīfu很hěn漂亮piàoliang,但是dànshì太tài贵guì了le。Cái áo này đẹp lắm, nhưng đắt quá.
  2. Nam那Nà我们wǒmen再zài看看kànkan别bié的de吧ba。Thế bọn mình xem cái khác nhé.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de觉得juéde那nà件jiàn衣服yīfu怎么样zěnmeyàng?Hỏi: Người nữ thấy cái áo đó thế nào?

Đáp án: C · 太tài贵guì了le · đắt quá

Câu 19

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ下xià个gè月yuè去qù北京Běijīng工作gōngzuò。Tháng sau mình đi Bắc Kinh làm việc.
  2. Nam真Zhēn的de吗ma?去Qù多duō长cháng时间shíjiān?Thật à? Đi bao lâu?
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de下xià个gè月yuè做zuò什么shénme?Hỏi: Tháng sau người nữ làm gì?

Đáp án: A · 去qù北京Běijīng工作gōngzuò · đi Bắc Kinh làm việc

Câu 20

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我Wǒ本来běnlái想xiǎng坐zuò飞机fēijī去qù,但是dànshì机票jīpiào太tài贵guì了le,我wǒ坐zuò火车huǒchē去qù。Mình định đi máy bay, nhưng vé máy bay đắt quá, mình đi tàu hoả.
  2. Nữ火车Huǒchē要yào多duō长cháng时间shíjiān?Tàu hoả mất bao lâu?
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de怎么zěnme去qù?Hỏi: Người nam đi bằng gì?

Đáp án: B · 坐zuò火车huǒchē · đi tàu hoả

Câu 21

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam我Wǒ的de手机shǒujī找zhǎo不bú到dào了le。Mình không tìm thấy điện thoại.
  2. Nữ你Nǐ看看kànkan书包shūbāo里li有yǒu没méi有yǒu?Bạn xem trong cặp có không?
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de怎么zěnme了le?Hỏi: Người nam bị sao?

Đáp án: C · 手机shǒujī找zhǎo不bú到dào了le · không tìm thấy điện thoại

Câu 22

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ喝hē茶chá,你nǐ呢ne?Mình uống trà, còn bạn?
  2. Nam我Wǒ要yào一yì杯bēi咖啡kāfēi。Mình lấy một cốc cà phê.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de要yào喝hē什么shénme?Hỏi: Người nữ muốn uống gì?

Đáp án: A · 茶chá · trà

Câu 23

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ认识rènshi他tā吗ma?Bạn có quen anh ấy không?
  2. Nữ不Bú认识rènshi,他tā不bú是shì我们wǒmen班bān的de。Không quen, anh ấy không phải người lớp mình.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de认识rènshi他tā吗ma?Hỏi: Người nữ có quen anh ấy không?

Đáp án: C · 不bú认识rènshi · không quen

Câu 24

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我们Wǒmen几jǐ点diǎn去qù?Mấy giờ bọn mình đi?
  2. Nam七Qī点diǎn太tài早zǎo了le,八bā点diǎn吧ba。Bảy giờ sớm quá, tám giờ đi.
  3. Hỏi问Wèn:他们Tāmen几jǐ点diǎn去qù?Hỏi: Mấy giờ họ đi?

Đáp án: B · 八bā点diǎn · tám giờ

Câu 25

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ家jiā有yǒu几jǐ口kǒu人rén?Nhà bạn có mấy người?
  2. Nữ五Wǔ口kǒu,爸爸bàba、妈妈māma、两liǎng个gè哥哥gēge和hé我wǒ。Năm người: bố, mẹ, hai anh trai và mình.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de有yǒu几jǐ个gè哥哥gēge?Hỏi: Người nữ có mấy anh trai?

Đáp án: B · 两liǎng个gè · hai

Cảnh 4 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

—/5

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

—/10

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

—/10

DạngĐúngÔn ở đâu
Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh—/5Nghe câu, chọn tranh
Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh—/10Nghe hội thoại, ghép tranh
Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án—/10Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Trả lời hết ba phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 5 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

Hine được 22/25 — "tốt", hơn đề 1 ba câu. Anna được 20/25 và đòi chấm lại câu dưa hấu… không có câu dưa hấu nào trong đề này.

  1. Phần 1: 5/5Vẫn không sai câu nào, dù đọc nhanh hơn. Chữ 没méi有yǒu (không có) ở câu 1 suýt lừa được mình.
  2. Phần 2: 9/10 (đề 1: 8/10)Tiến bộ: nghe hết hai câu mới chọn. Sai câu tuyết rơi — chọn theo người hỏi thay vì người trả lời.
  3. Phần 3: 8/10 (đề 1: 6/10)Ba câu 但是dànshì đúng cả ba. Sai hai câu hỏi về người không nói câu cuối — lượt 1 mình chỉ chờ câu thứ hai.
  4. Tuần cuốiMỗi tối nghe lại năm câu bẫy, chú ý câu ĐẦU của hội thoại. Thi thật thứ Bảy.

Hine: Lượt 1 mình nghe cả câu đầu, lượt 2 mình nghe câu hỏi hỏi ai — vậy là đủ.

Anna: Thứ Bảy này mình sẽ hơn cậu một câu!

Cảnh 6 · Bài sau

0/25 câu đúng

Đúng 15 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài này 25 câu, đúng 15 câu là đóng dấu.

Bỏ tai nghe xuống, Hine và Anna mở ngay đề đọc thử 2 — phần đọc ở Luyện đọc HSK 2.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2