Đề thử 1· Đề nghe thử · tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 22 phút

Đề thử 1 · phần nghe

Chủ nhật đầu năm mới rét khô, khoảng 4 độ. Hine tự thi thử trong phòng tự học có tai nghe của thư viện: nghe trước, đọc sau, viết cuối — đúng thứ tự đề thật. Đề chỉ có giọng đọc đề, không có ai bên cạnh: 25 câu, khoảng 17 phút, rồi 3 phút tô phiếu và 2 phút xem lại.

  • Làm trọn phần nghe như thi thật, rồi 3 phút tô phiếu và 2 phút xem lại.

CN 2/1/2028 · 2 giờ chiều · thư viện của trường (phòng tự học có tai nghe)

Hết câu 25, Hine nghe câu 听力考试现在结束 tīnglì kǎoshì xiànzài jiéshù (phần thi nghe đến đây kết thúc) và bắt đầu tô phiếu.

Nhắc lạiCả khoá trong một đềDạy chính ở: Nghe & nói HSK 2 · Phần nghe của đề HSK 2 · Nghe chỗ và đường · Nghe việc đã qua, sắp tới · Nghe câu, chọn tranh · Nghe hội thoại, ghép tranh · Nghe hội thoại, chọn đáp án · Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án

Lúc chờ nhìn trước câu sau · tìm chỗ ba tranh khác nhau · nghe hết hai câu mới chọn · đọc lựa chọn trước, nghe câu 问wèn (hỏi) hỏi ai · bốn bẫy.

Cảnh 1 · Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh (câu 1–5)

Mỗi câu đọc hai lần, chờ 8 giây. Chủ đề: thời tiết, con chó, đọc báo, mua hoa quả, đi xe đạp. Câu ví dụ không tính điểm.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā在zài看kàn书shū呢ne。Cô ấy đang đọc sách.

Đáp án: A · Cô gái ngồi đọc sách

Câu 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề今天Jīntiān是shì晴天qíngtiān,不bú太tài冷lěng。Hôm nay trời nắng, không lạnh lắm.

Đáp án: B · Trời nắng, người đi đường mặc áo len mỏng

Câu 2

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ家jiā的de狗gǒu很hěn小xiǎo,是shì白色báisè的de。Con chó nhà mình rất nhỏ, màu trắng.

Đáp án: A · Một con chó nhỏ màu trắng

Câu 3

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề爷爷Yéye每měi天tiān早上zǎoshang都dōu看kàn报纸bàozhǐ。Sáng nào ông cũng đọc báo.

Đáp án: C · Ông cụ ngồi đọc báo

Câu 4

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ买了mǎile两liǎng斤jīn苹果píngguǒ。Mình đã mua hai cân táo.

Đáp án: B · Cô gái đứng cân táo ở sạp hoa quả

Câu 5

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā每měi天tiān骑qí自行车zìxíngchē去qù学校xuéxiào。Ngày nào anh ấy cũng đạp xe đến trường.

Đáp án: C · Chàng trai đạp xe tới cổng trường

Cảnh 2 · Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh (câu 6–15)

下面是第二部分 xiàmiàn shì dì-èr bùfen (sau đây là phần thứ hai). Nhóm 1: sáu tranh, ví dụ dùng tranh F. Nhóm 2: năm tranh cho năm câu. Mỗi câu đọc hai lần, chờ 12 giây.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần · tranh F là của ví dụ
  1. ABác sĩ cầm ống nghe khám cho một chàng trai
  2. BCô gái cầm hai cái áo đứng trước gương ở cửa hàng quần áo
  3. CNgười đàn ông kéo va li ở nhà ga, nhìn lên bảng giờ tàu
  4. DChàng trai ôm quả bóng đứng ở sân bóng
  5. EHai người ngồi ở quán ăn, trên bàn có bát mì
  6. FCô gái đứng ở bến xe buýt nhìn đồng hồ đeo tay

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ在zài等děng什么shénme?Bạn đang đợi gì thế?
  2. Nữ我Wǒ在zài等děng公交车gōngjiāochē,车chē来lái晚wǎn了le。Mình đang đợi xe buýt, xe tới muộn.

Đáp án: tranh F · Cô gái đứng ở bến xe buýt nhìn đồng hồ đeo tay

Câu 6

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这儿Zhèr的de面条儿miàntiáor好吃hǎochī吗ma?Mì ở đây ngon không?
  2. Nam很Hěn好吃hǎochī,我wǒ每měi个gè星期xīngqī都dōu来lái。Ngon lắm, tuần nào mình cũng tới.

Đáp án: tranh E · Hai người ngồi ở quán ăn, trên bàn có bát mì

Câu 7

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam医生Yīshēng,我wǒ怎么zěnme了le?Bác sĩ ơi, tôi bị sao vậy?
  2. Nữ没Méi什么shénme,多duō喝hē水shuǐ,好好hǎohǎo休息xiūxi。Không sao, uống nhiều nước, nghỉ ngơi cho tốt.

Đáp án: tranh A · Bác sĩ cầm ống nghe khám cho một chàng trai

Câu 8

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ去Qù北京Běijīng的de火车huǒchē几jǐ点diǎn开kāi?Tàu đi Bắc Kinh mấy giờ chạy?
  2. Nam十Shí点diǎn二十èrshí,你nǐ还hái有yǒu半bàn个gè小时xiǎoshí。Mười giờ hai mươi, bạn còn nửa tiếng.

Đáp án: tranh C · Người đàn ông kéo va li ở nhà ga, nhìn lên bảng giờ tàu

Câu 9

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ今天jīntiān踢tī得de真zhēn好hǎo!Hôm nay bạn đá hay thật!
  2. Nam谢谢Xièxie,我wǒ从小cóngxiǎo就jiù喜欢xǐhuan足球zúqiú。Cảm ơn, mình thích bóng đá từ nhỏ.

Đáp án: tranh D · Chàng trai ôm quả bóng đứng ở sân bóng

Câu 10

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ红色Hóngsè的de好看hǎokàn还是háishi白色báisè的de好看hǎokàn?Cái đỏ đẹp hay cái trắng đẹp?
  2. Nam白色Báisè的de,你nǐ穿chuān白色báisè很hěn漂亮piàoliang。Cái trắng, bạn mặc màu trắng đẹp lắm.

Đáp án: tranh B · Cô gái cầm hai cái áo đứng trước gương ở cửa hàng quần áo

Tranh A–E · mỗi tranh dùng một lần
  1. ACô gái kéo va li ở sân bay, máy bay ngoài cửa kính
  2. BNgười đẩy xe hàng trong siêu thị, đang chọn hộp sữa
  3. CCô giáo đứng trên bục, một học sinh giơ tay
  4. DNgười đàn ông đứng bếp rán cá
  5. EChàng trai cầm quyển sách đứng giữa các giá sách

Câu 11

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam家Jiā里li还hái有yǒu牛奶niúnǎi吗ma?Ở nhà còn sữa không?
  2. Nữ没Méi有yǒu了le,我们wǒmen去qù超市chāoshì买mǎi吧ba。Hết rồi, bọn mình đi siêu thị mua đi.

Đáp án: tranh B · Người đẩy xe hàng trong siêu thị, đang chọn hộp sữa

Câu 12

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这个Zhège问题wèntí谁shéi会huì?Câu hỏi này ai biết làm?
  2. Nam老师Lǎoshī,我wǒ会huì!Thưa cô, em biết!

Đáp án: tranh C · Cô giáo đứng trên bục, một học sinh giơ tay

Câu 13

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ在zài做zuò什么shénme好吃hǎochī的de?Bạn đang nấu món gì ngon thế?
  2. Nam鱼Yú,十shí分钟fēnzhōng就jiù好hǎo。Cá, mười phút nữa là xong.

Đáp án: tranh D · Người đàn ông đứng bếp rán cá

Câu 14

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ的de飞机fēijī几jǐ点diǎn到dào上海Shànghǎi?Máy bay của bạn mấy giờ đến Thượng Hải?
  2. Nữ晚上Wǎnshang九jiǔ点diǎn,你nǐ别bié来lái机场jīchǎng了le。Chín giờ tối, bạn đừng ra sân bay nữa.

Đáp án: tranh A · Cô gái kéo va li ở sân bay, máy bay ngoài cửa kính

Câu 15

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这Zhè本běn书shū多少duōshao钱qián?Quyển sách này bao nhiêu tiền?
  2. Nam三十五Sānshíwǔ块kuài,在zài那边nàbian买mǎi。Ba mươi lăm đồng, mua ở bên kia.

Đáp án: tranh E · Chàng trai cầm quyển sách đứng giữa các giá sách

Cảnh 3 · Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án (câu 16–25)

Mỗi câu: một câu nam, một câu nữ, rồi câu hỏi 问 wèn (hỏi). Đọc ba lựa chọn trước. Mỗi câu đọc hai lần, chờ 15 giây. Hết câu 25 có 3 phút tô phiếu.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam明天Míngtiān天气tiānqì怎么样zěnmeyàng?Mai thời tiết thế nào?
  2. Nữ明天Míngtiān下xià雪xuě,很hěn冷lěng。Mai tuyết rơi, rất lạnh.
  3. Hỏi问Wèn:明天Míngtiān天气tiānqì怎么样zěnmeyàng?Hỏi: Mai thời tiết thế nào?

Đáp án: B · 下xià雪xuě · tuyết rơi

Câu 16

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ哥哥gēge是shì做zuò什么shénme的de?Anh trai bạn làm nghề gì?
  2. Nam他Tā是shì医生yīshēng,在zài北京Běijīng工作gōngzuò。Anh ấy là bác sĩ, làm ở Bắc Kinh.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de哥哥gēge是shì做zuò什么shénme的de?Hỏi: Anh trai người nam làm nghề gì?

Đáp án: A · 医生yīshēng · bác sĩ

Câu 17

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam明天Míngtiān我们wǒmen几jǐ点diǎn见jiàn?Mai mấy giờ bọn mình gặp?
  2. Nữ上午Shàngwǔ十shí点diǎn,在zài书店shūdiàn门口ménkǒu。Mười giờ sáng, ở cửa hiệu sách.
  3. Hỏi问Wèn:他们Tāmen几jǐ点diǎn见jiàn?Hỏi: Mấy giờ họ gặp nhau?

Đáp án: B · 十shí点diǎn · mười giờ

Câu 18

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我Wǒ的de手机shǒujī呢ne?Điện thoại của mình đâu?
  2. Nam在Zài桌子zhuōzi上shang,电脑diànnǎo旁边pángbiān。Trên bàn, cạnh máy tính.
  3. Hỏi问Wèn:手机Shǒujī在zài哪儿nǎr?Hỏi: Điện thoại ở đâu?

Đáp án: A · 桌子zhuōzi上shang · trên bàn

Câu 19

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ怎么zěnme不bú去qù上课shàngkè?Sao bạn không đi học?
  2. Nữ我Wǒ生病shēngbìng了le,头tóu很hěn疼téng。Mình bị ốm, đau đầu lắm.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de为什么wèishénme不bú去qù上课shàngkè?Hỏi: Vì sao người nữ không đi học?

Đáp án: C · 生病shēngbìng了le · bị ốm

Câu 20

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ谁Shéi给gěi你nǐ打dǎ电话diànhuà了le?Ai gọi điện cho bạn thế?
  2. Nam我Wǒ妈妈māma,她tā问wèn我wǒ什么shénme时候shíhou回huí家jiā。Mẹ mình, mẹ hỏi khi nào mình về nhà.
  3. Hỏi问Wèn:谁Shéi给gěi男nán的de打dǎ电话diànhuà了le?Hỏi: Ai đã gọi điện cho người nam?

Đáp án: B · 他tā妈妈māma · mẹ anh ấy

Câu 21

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ去qù商店shāngdiàn买mǎi什么shénme?Bạn đi cửa hàng mua gì?
  2. Nữ买Mǎi一yí个gè杯子bēizi,我wǒ的de杯子bēizi坏huài了le。Mua một cái cốc, cốc của mình hỏng rồi.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de要yào买mǎi什么shénme?Hỏi: Người nữ định mua gì?

Đáp án: A · 杯子bēizi · cái cốc

Câu 22

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ星期六Xīngqīliù你nǐ去qù哪儿nǎr?Thứ Bảy bạn đi đâu?
  2. Nam我Wǒ去qù朋友péngyou家jiā,他tā住zhù在zài火车huǒchē站zhàn旁边pángbiān。Mình đến nhà bạn, bạn ấy ở cạnh ga tàu hoả.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de星期六xīngqīliù去qù哪儿nǎr?Hỏi: Thứ Bảy người nam đi đâu?

Đáp án: B · 朋友péngyou家jiā · nhà bạn

Câu 23

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ的de眼睛yǎnjing怎么zěnme了le?Mắt bạn sao thế?
  2. Nữ昨天Zuótiān晚上wǎnshang看kàn电脑diànnǎo看kàn得de太tài晚wǎn了le。Tối qua mình xem máy tính muộn quá.
  3. Hỏi问Wèn:女Nǚ的de昨天zuótiān晚上wǎnshang做zuò什么shénme了le?Hỏi: Tối qua người nữ đã làm gì?

Đáp án: C · 看kàn电脑diànnǎo · xem máy tính

Câu 24

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ喜欢xǐhuan什么shénme颜色yánsè?Bạn thích màu gì?
  2. Nam我Wǒ最zuì喜欢xǐhuan绿色lǜsè,红色hóngsè也yě不错búcuò。Mình thích nhất màu xanh lá, màu đỏ cũng được.
  3. Hỏi问Wèn:男Nán的de最zuì喜欢xǐhuan什么shénme颜色yánsè?Hỏi: Người nam thích màu gì nhất?

Đáp án: B · 绿色lǜsè · màu xanh lá

Câu 25

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam这个Zhège西瓜xīguā多少duōshao钱qián?Quả dưa hấu này bao nhiêu tiền?
  2. Nữ十二Shí'èr块kuài,你nǐ要yào两liǎng个gè吗ma?Mười hai đồng, bạn lấy hai quả không?
  3. Hỏi问Wèn:一Yí个gè西瓜xīguā多少duōshao钱qián?Hỏi: Một quả dưa hấu bao nhiêu tiền?

Đáp án: C · 十二shí'èr块kuài · 12 đồng

Cảnh 4 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh

—/5

Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh

—/10

Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án

—/10

DạngĐúngÔn ở đâu
Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh—/5Nghe câu, chọn tranh
Phần 2 · Nghe hội thoại, ghép tranh—/10Nghe hội thoại, ghép tranh
Phần 3 · Nghe hội thoại, chọn đáp án—/10Nghe hội thoại, chọn đáp án · Bẫy: nghe thấy chưa chắc là đáp án

Trả lời hết ba phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 5 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

Hine được 19/25 — còn thiếu một câu nữa là "tốt". Đây là sổ ghi sau khi xem lại.

  1. Phần 1: 5/5Ba tranh nào cũng khác nhau một chỗ — mình đếm trước số cốc, số quả, nên không sai câu nào.
  2. Phần 2: 8/10Sai câu bác sĩ và câu nhà ga: nghe câu đầu rồi chọn luôn. Luật cũ vẫn đúng — nghe hết cả hai câu mới chọn.
  3. Phần 3: 6/10Sai bốn câu, ba câu vì bẫy: chọn ga tàu (nhà bạn ở cạnh ga), chọn màu đỏ ("cũng được"), chọn hai đồng (hai quả). Một câu nhầm người nói.
  4. Lần sauLượt 2 chỉ kiểm hai thứ: câu hỏi hỏi ai, và có chữ nào lật nghĩa (不bù, 没méi, 但是dànshì, 也yě) không.

Cảnh 6 · Bài sau

0/25 câu đúng

Đúng 15 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài sauĐề thử 2 · phần ngheChủ nhật sau, một tuần trước kỳ thi, Hine và Anna cùng đeo tai nghe làm đề thứ hai — đọc nhanh hơn đề này một chút.

Bài này 25 câu, đúng 15 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 2