Lộ trình
Từ N3 lên N2
6 khoá, học theo một thứ tự cố định: 275 trang, 6.025 phút (khoảng 100 giờ). Bạn chỉ cần chọn nhịp và ngày bắt đầu.
Lịch học của bạn
Mỗi ngày biết đúng việc cần học.
Chọn nhịp, máy xếp bài vào từng ngày. Bỏ buổi thì lịch tự dời. Lưu trên máy này, không cần đăng nhập.
Lịch của bạn
Lộ trình này bắt đầu khi bạn đã học xong N3. Xem lộ trình từ N4 lên N3
Ba nhịp học
Mỗi tuần học 6 ngày, nghỉ một ngày bạn chọn (mặc định Chủ nhật). Mỗi buổi 2/3 thời gian học bài mới, 1/3 ôn lại (thẻ từ, viết lại chữ, nghe lại).
- Nhịp 1Thong thả~30 phút mỗi ngày53 tuần · khoảng 12,2 tháng20 phút bài mới + 10 phút ôn mỗi ngày
- Nhịp 2Gợi ýĐều đặn~60 phút mỗi ngày26 tuần · khoảng 6,0 tháng40 phút bài mới + 20 phút ôn mỗi ngày
- Nhịp 3Tăng tốc90–120 phút mỗi ngày14–18 tuần · khoảng 3,2–4,1 tháng60–80 phút bài mới + 30–40 phút ôn mỗi ngày; lịch bên dưới tính ở mức giữa 70 phút
Thứ tự học: 7 khối
Mỗi khối đi theo một chặng của Ngữ pháp N2: Từ vựng, Kanji, Nghe hiểu, Giao tiếp N2 học song song theo từng chặng, để mẫu câu, từ và chữ vừa học được dùng ngay ở khoá kia. Luyện đọc hiểu N2 để dành cho phần đếm ngược trước kỳ thi.
Khối 1: N2 · khối 1
13,6 giờNgữ pháp chặng 1 + Từ vựng chặng 1 + Kanji chặng 1 → Nghe hiểu chặng 1 (tin tức, lời nói vòng ở công ty) → Giao tiếp N2 chặng 1 (lịch tìm việc, phiếu ứng tuyển, email tuyển dụng)
Khối 2: N2 · khối 2
14,8 giờNgữ pháp chặng 2 + Từ vựng chặng 2 + Kanji chặng 2–3 → Giao tiếp N2 chặng 2 (phỏng vấn, thảo luận nhóm)
Khối 3: N2 · khối 3
13,1 giờNgữ pháp chặng 3 + Từ vựng chặng 3 + Kanji chặng 4 → Nghe hiểu chặng 2 (hiểu yêu cầu, lời dặn ở chỗ thực tập) → Giao tiếp N2 chặng 3 (kính ngữ với người ngoài công ty, danh thiếp, họp, báo lỗi)
Khối 4: N2 · khối 4
16,9 giờNgữ pháp chặng 4 + Từ vựng chặng 4 + Kanji chặng 5–6 → Nghe hiểu chặng 3–4 (điểm chính, ý chính) → Giao tiếp N2 chặng 4 (thuyết trình, báo cáo)
Khối 5: N2 · khối 5
13,2 giờNgữ pháp chặng 5 + Từ vựng chặng 5 + Kanji chặng 7 → Nghe hiểu chặng 5–6 (đáp nhanh, nghe tổng hợp) → Giao tiếp N2 chặng 5 (bài luận, thư tay)
Khối 6: N2 · khối 6
13,5 giờNgữ pháp chặng 6 + kiểm tra + Từ vựng chặng 6 + kiểm tra + Kanji chặng 8 + kiểm tra → Giao tiếp N2 chặng 6 + kiểm tra (nhận lời mời làm việc, lời chia tay)
Khối 7: Đếm ngược
15,4 giờLuyện đọc hiểu chặng 1–7 → Chủ nhật thi thử 1 (đề đọc 105 phút + đề nghe 50 phút; bài đề nghe thử 65 phút gồm cả chữa) → một tuần ôn dạng yếu → Chủ nhật thi thử 2
Các khoá trong lộ trình
Ngữ pháp N2
63 trang · 1380 phút. Khoảng 149 mẫu ngữ pháp N2 và 12 từ nối, học qua năm cuối của Hine ở Tokyo: hội thảo tuyển dụng, hồ sơ, phỏng vấn, thực tập, kỳ thi N2 và lễ tốt nghiệp. Mỗi bài 22 phút, có giải thích bằng tiếng Việt và bài phân biệt mẫu gần nghĩa.
Từ vựng N2
82 trang · 1638 phút. Khoảng 2.250 từ vựng tiếng Nhật N2 chia thành 75 bài, mỗi bài 30 từ, theo năm cuối đi tìm việc của Hine: báo cáo, phỏng vấn, kinh tế, công ty, cảm xúc, phó từ, từ ngoại lai, từ gần nghĩa. Có ôn theo dạng đề từ vựng N2.
Kanji N2
59 trang · 1208 phút. 59 bài: 50 bài chữ, mỗi bài 7 chữ, cộng 350 chữ Hán N2 mới; 8 bài ôn chữ dễ nhầm và 1 bài kiểm tra cuối khoá. Mỗi chữ có âm Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép hay gặp trên báo.
Nghe hiểu N2
20 trang · 493 phút. 20 bài luyện nghe JLPT N2 ở tốc độ tự nhiên: đủ 5 dạng đề nghe 50 phút, nghe bản tin, nghe lời nói vòng ở công ty, nghe ba người bàn với nhau. Mỗi câu có lời thoại kèm nghĩa và lời giải. Giọng máy, đề tự soạn, miễn phí.
Giao tiếp N2
23 trang · 511 phút. Năm thứ tư của Hine: viết phiếu ứng tuyển, email với bộ phận tuyển dụng, phỏng vấn, thực tập ở công ty du lịch, thuyết trình, bài luận và thư tay. 23 bài, nói thử và viết thử, miễn phí.
Luyện đọc hiểu N2
28 trang · 795 phút. Luyện phần chữ, từ, ngữ pháp và đọc của đề JLPT N2 trong 105 phút: năm dạng đọc (đoạn ngắn, bài vừa, so sánh hai bài, bài luận dài, tìm thông tin), sáu dạng chữ và từ, ba dạng ngữ pháp, kết bằng hai đề thử. Học cùng Hine trong mười tuần cuối trước ngày thi.






