Lịch học của bạn

Mỗi ngày biết đúng việc cần học.

Chọn nhịp, máy xếp bài vào từng ngày. Bỏ buổi thì lịch tự dời. Lưu trên máy này, không cần đăng nhập.

Xếp lịch

Lộ trình này bắt đầu khi bạn đã học xong N4. Xem lộ trình từ N5 lên N4

Ba nhịp học

Mỗi tuần học 6 ngày, nghỉ một ngày bạn chọn (mặc định Chủ nhật). Mỗi buổi 2/3 thời gian học bài mới, 1/3 ôn lại (thẻ từ, viết lại chữ, nghe lại).

  1. Nhịp 1Thong thả~30 phút mỗi ngày50 tuần · khoảng 11,5 tháng20 phút bài mới + 10 phút ôn mỗi ngày
  2. Nhịp 2Gợi ýĐều đặn~60 phút mỗi ngày25 tuần · khoảng 5,8 tháng40 phút bài mới + 20 phút ôn mỗi ngày
  3. Nhịp 3Tăng tốc90–120 phút mỗi ngày13–17 tuần · khoảng 3,0–3,9 tháng60–80 phút bài mới + 30–40 phút ôn mỗi ngày; lịch bên dưới tính ở mức giữa 70 phút

Thứ tự học: 7 khối

Mỗi khối đi theo một chặng của Ngữ pháp N3: Từ vựng, Kanji, Nghe hiểu, Giao tiếp N3 học song song theo từng chặng, để mẫu câu, từ và chữ vừa học được dùng ngay ở khoá kia. Luyện đọc hiểu N3 để dành cho phần đếm ngược trước kỳ thi.

  1. Khối 1: N3 · khối 1

    13 giờ

    Ngữ pháp chặng 1 + Từ vựng chặng 1 + Kanji chặng 1 → Nghe hiểu chặng 1 (nghe ra văn nói rút gọn, lời nói vòng) → Giao tiếp N3 chặng 1 (tự nói rút gọn, từ chối)

  2. Khối 2: N3 · khối 2

    12,9 giờ

    Ngữ pháp chặng 2 + Từ vựng chặng 2 + Kanji chặng 2–3

  3. Khối 3: N3 · khối 3

    12,2 giờ

    Ngữ pháp chặng 3 (kính ngữ, thể である) + Từ vựng chặng 3 (email công việc) + Kanji chặng 4 → Nghe hiểu chặng 2 (lời dặn bằng kính ngữ) → Giao tiếp N3 chặng 2 (nghe máy, email, báo cáo)

  4. Khối 4: N3 · khối 4

    17,8 giờ

    Ngữ pháp chặng 4 (từ nối) + Từ vựng chặng 4 + Kanji chặng 5–6 → Nghe hiểu chặng 3–4 → Giao tiếp N3 chặng 3–4 (ý kiến, thảo luận, bài văn 400 chữ)

  5. Khối 5: N3 · khối 5

    11,6 giờ

    Ngữ pháp chặng 5 + Từ vựng chặng 5 + Kanji chặng 7 → Nghe hiểu chặng 5 (chọn câu nói, đáp nhanh)

  6. Khối 6: N3 · khối 6

    13,7 giờ

    Ngữ pháp chặng 6 + kiểm tra + Từ vựng chặng 6 + kiểm tra + Kanji chặng 8 + kiểm tra → Giao tiếp N3 chặng 5 + kiểm tra (tự giới thiệu, phỏng vấn, phát biểu)

  7. Khối 7: Đếm ngược

    14,4 giờ

    Luyện đọc hiểu chặng 1–6 → Chủ nhật thi thử 1 (đề đọc 100 phút + đề nghe 55 phút) → một tuần ôn dạng yếu → Chủ nhật thi thử 2

Các khoá trong lộ trình

Đang mở

Ngữ pháp N3

57 trang · 1232 phút. Khoảng 155 mẫu câu và từ nối N3 qua 50 tập truyện ngắn: kèm đàn em mới sang, thực tập ở công ty du lịch, viết bài văn, thi N3. Mỗi mẫu so với tiếng Việt, có câu sai để khỏi nhầm, có bài kiểm tra.

57 bài · N3
Đang mở

Từ vựng N3

82 trang · 1638 phút. Khoảng 2.250 từ vựng N3 chia thành 75 bài, mỗi bài 30 từ, kể theo sáu mùa trong năm thứ ba du học của Hine ở Tokyo: giấy tờ, thuê nhà, thực tập, tìm việc, kỳ thi. Có âm Hán Việt, chỉ chỗ dễ hiểu nhầm, thẻ từ, bài nghe và kiểm tra.

82 bài · N3
Đang mở

Kanji N3

59 trang · 1208 phút. 59 bài, 350 chữ Hán N3 mới, 7 chữ mỗi bài theo nhóm nghĩa. Mỗi chữ học qua từ ghép với chữ đã biết, kèm âm Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ và câu ví dụ.

59 bài · N3
Đang mở

Nghe hiểu N3

20 trang · 457 phút. Luyện nghe JLPT N3 miễn phí: nghe ở tốc độ gần thật, văn nói rút gọn, lời nói vòng, rồi làm đủ 5 dạng đề nghe N3, kể cả dạng mới hiểu ý chính. Mỗi câu nghe một lần, có lời thoại và nghĩa tiếng Việt.

20 bài · N3
Đang mở

Giao tiếp N3

21 trang · 447 phút. Khoá Giao tiếp N3 miễn phí: nói rút gọn cho tự nhiên, nghe máy và viết email ở công ty, báo cáo theo ほうれんそう, nói ý kiến 1–2 phút, bài văn 400 chữ, tự giới thiệu khi tìm việc. 21 bài, kể qua năm thứ ba của Hine ở Tokyo.

21 bài · N3
Đang mở

Luyện đọc hiểu N3

27 trang · 751 phút. 27 bài luyện đọc N3 miễn phí: đoạn ngắn, đoạn vừa, đoạn dài, tìm thông tin, tiêu đề báo và các dạng chữ, từ, ngữ pháp. Chín tuần đếm ngược cùng Hine, kết bằng 2 đề thử 100 phút.

27 bài · N3