Đề thử 1· Đề thử · tuần cuối· 70 phút

60分ぷん、43問もん60 phút, 43 câuĐề thử 1 · phần đọc

Chủ nhật, còn bảy ngày. Hine mang tờ đề và chiếc đồng hồ đeo tay tới thư viện khu phố わかばだい, làm một lượt đủ 43 câu như ngày thi: phần ① 20 phút, phần ② 40 phút. Nộp xong mới chấm.

  • Làm đủ 43 câu trong 60 phút
  • Nộp từng phần rồi mới xem lời giải
  • Biết dạng nào còn yếu và ôn đúng bài
JLPT · Chủ nhật 6/12/2026

Còn 7 ngày

Chủ nhật 29/11, buổi sáng

Cảnh 1 · Phần ①

Phần ①: chữ, từ vựng

Hai mươi mốt câu, hai mươi phút. Chọn được, đổi được. Bấm "Nộp phần ①" mới chấm và hiện lời giải.

Phiên âm

20:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 20 phút cho 21 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềもんだい1 · Đọc chữ Hán

もんだい1

   の ことばは ひらがなで どう かきますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Từ gạch chân viết bằng hiragana thế nào? Chọn một đáp án đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 1

今年の なつは とても あつかったです。

Câu 2

先月から ピアノを ならって います。

Câu 3

たまごを 三つ ください。

Câu 4

右手で はしを もちます。

Câu 5

ばんごはんに 魚を 食たべました。

Câu 6

今月こんげつの 八日に 田中たなかさんと えいがを 見みました。

Câu 7

こうえんの 入口に 大おおきい 木きが あります。

Tờ đềもんだい2 · Viết chữ Hán

もんだい2

   の ことばは どう かきますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Từ gạch chân viết (bằng chữ Hán hoặc katakana) thế nào? Chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 8

きのうから みみが いたいです。

Câu 9

先生せんせいの はなしは おもしろいです。

Câu 10

この かばんは たかいです。

Câu 11

よる、てれびを 見みます。

Câu 12

あの みせは やすいです。

Tờ đềもんだい3 · Chọn từ

もんだい3

(  )に なにを いれますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Điền gì vào ngoặc? Chọn một đáp án đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 13

くつを(  )から、うちに 入はいります。

Câu 14

へやが あついですから、エアコンを(  )。

Câu 15

わたしの うちは 駅えきから(  )です。あるいて 3分ぷんです。

Câu 16

つくえの うえに えんぴつが 5(  )あります。

Câu 17

A「お昼ひるごはんは もう 食たべましたか。」 B「いいえ、(  )です。」

Câu 18

寒さむいですから、コートを(  )出でかけます。

Tờ đềもんだい4 · Câu cùng nghĩa

もんだい4

   の ぶんと だいたい おなじ いみの ぶんが あります。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Có một câu mang nghĩa gần giống câu gạch chân. Chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 19

この まちは にぎやかです。

Câu 20

きのう 友ともだちに 本ほんを かしました。

Câu 21

父ちちの おとうとは 大阪おおさかに すんで います。

0/21 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 2 · Phần ②

Phần ②: ngữ pháp, đọc hiểu

Hai mươi hai câu, bốn mươi phút. Ngữ pháp làm nhanh để dành giờ cho bài đọc. Nộp xong, câu chứa đáp án trong bài sáng lên.

Phiên âm

40:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 40 phút cho 22 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềもんだい1 · Chọn mẫu ngữ pháp

もんだい1

(  )に なにを いれますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Điền gì vào ngoặc? Chọn một đáp án đúng nhất trong 1, 2, 3, 4.

Câu 22

駅えきの まえ(  )バスを まちます。

Câu 23

つくえの うえに ねこ(  )います。

Câu 24

この かばんは 姉あね(  )です。

Câu 25

A「週末しゅうまつは 何なにを しましたか。」 B「本ほんを(  )、そうじを したり しました。」

Câu 26

A「(  )学校がっこうを 休やすみましたか。」 B「あたまが いたかったからです。」

Câu 27

この こうえんは しずか(  )、きれいです。

Câu 28

きのうは 雨あめ(  )。

Câu 29

わたしは あたらしい くつ(  )ほしいです。

Câu 30

ねる(  )、歯はを みがきます。

Tờ đềもんだい2 · Câu ★

もんだい2

★に 入はいる ものは どれですか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Mảnh nào nằm ở ô ★? Chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 31

きのう   ★  おいしかったです。

Câu 32

A「週末しゅうまつ、どこかへ 行いきましたか。」 B「いいえ、  ★  でした。」

Câu 33

あの  ★   人ひとは だれですか。

Câu 34

A「山田やまださんは どの 人ひとですか。」 B「あの    ★ 人ひとです。」

Bài vănもんだい3 · Điền đoạn văn

Bài văn ワン, bạn cùng lớp của Hine, viết cho lớp tiếng Nhật.

わたしの 朝あさ

わたしは 毎朝まいあさ 6時じに 起おきます。Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ.そして、アパートの ちかくの こうえんを はしります。Rồi tôi chạy bộ ở công viên gần căn hộ.こうえんは 小ちいさいですが、木きが たくさん あって、朝あさは とても しずかです。Công viên nhỏ nhưng nhiều cây, buổi sáng rất yên tĩnh.こうえんには、いつも 犬いぬと さんぽして いる おじいさん1 います。Ở công viên, lúc nào cũng (chỗ trống 1) một ông cụ dắt chó đi dạo.先月せんげつ、おじいさんが わたしに 「どこの 国くにの 人ひとですか。」と 聞ききました。Tháng trước, ông cụ hỏi tôi: "Cháu là người nước nào?"わたしは 「中国ちゅうごくから 来きました。」と こたえました。Tôi trả lời: "Cháu từ Trung Quốc tới ạ."2、毎朝まいあさ あいさつを します。(Chỗ trống 2) sáng nào chúng tôi cũng chào nhau.おじいさんの 犬いぬは しろくて 小ちいさいです。Con chó của ông cụ trắng và nhỏ.3 犬いぬも わたしを おぼえて います。(Chỗ trống 3) con chó cũng nhớ tôi.冬ふゆの 朝あさは 寒さむくて、起おきるのが たいへんです。Sáng mùa đông lạnh, dậy rất vất vả.でも、はしった あとは、からだが 4 なります。Nhưng chạy xong thì người (chỗ trống 4).

Câu 35

1に 何なにを 入いれますか。

Chỗ trống 1 điền gì?

Câu 36

2に 何なにを 入いれますか。

Chỗ trống 2 điền gì?

Câu 37

3に 何なにを 入いれますか。

Chỗ trống 3 điền gì?

Câu 38

4に 何なにを 入いれますか。

Chỗ trống 4 điền gì?

Giấy nhắnもんだい4 · Đoạn ngắn (1)

Giấy dán trên cửa phòng 202.

202の ヒネさんへ

今日きょう、にわの かきを たくさん とりました。Hôm nay tôi hái được nhiều hồng trong vườn.ドアの まえに ふくろを おきました。Tôi để một cái túi trước cửa.中なかに かきが 六むっつ 入はいって います。Trong túi có sáu quả hồng.二ふたつは となりの 201の かたの ぶんです。Hai quả là phần của người ở phòng 201 bên cạnh.201の かたは 夜よる 9時じごろ 帰かえりますから、その とき わたして ください。Người phòng 201 khoảng 9 giờ tối về, lúc đó bạn đưa giúp nhé.のこりは ヒネさんの ぶんです。Phần còn lại là của Hine.試験しけん、がんばって くださいね。Thi tốt nhé.

大家おおや

Câu 39

ヒネさんの かきは いくつですか。

Hine được mấy quả hồng?

Tin nhắnもんだい4 · Đoạn ngắn (2)

Tin nhắn Tanaka gửi Hine tối thứ Bảy.

ヒネさん、まえに 話はなした N5の 本ほん、今日きょう 店みせに もって 来きました。Hine ơi, quyển sách N5 anh nói hôm trước, hôm nay anh mang tới cửa hàng rồi.でも、ヒネさんは 今日きょう 休やすみでしたね。Nhưng hôm nay Hine nghỉ nhỉ.本ほんは 店長てんちょうに わたしました。Anh đưa sách cho cửa hàng trưởng rồi.月曜日げつようび、店みせに 来きた とき、店長てんちょうから もらって ください。Thứ Hai tới cửa hàng thì em lấy từ cửa hàng trưởng nhé.試験しけんが おわってから、かえして ください。Thi xong rồi trả anh.

Câu 40

ヒネさんは 月曜日げつようび 店みせで 何なにを しますか。

Thứ Hai ở cửa hàng, Hine làm gì?

Nhật kýもんだい5 · Đoạn vừa

Nhật ký của Hine.

11月がつ28日にち(土ど)

試験しけんまで、あと 八日ようかです。Còn tám ngày nữa là thi.今日きょうは アルバイトが ない 日ひでしたから、朝あさから うちで 勉強べんきょうしました。Hôm nay không có ca làm thêm nên từ sáng tôi học ở nhà.でも、へやが あたたかくて、すぐ ねむく なりました。Nhưng phòng ấm quá, tôi buồn ngủ ngay.昼ひるごはんの あと、せんたくものを もって、ちかくの コインランドリーへ 行いきました。Ăn trưa xong, tôi mang đồ đi giặt ở tiệm giặt tự động gần nhà.せんたくが おわるまで、いすに すわって、ことばの カードを 読よみました。Trong lúc chờ giặt xong, tôi ngồi ghế đọc thẻ từ vựng.コインランドリーには 佐藤さとうさんも いました。Ở tiệm giặt còn có cả Sato.佐藤さとうさんも ときどき ここで 勉強べんきょうすると 言いいました。Sato nói thỉnh thoảng cũng học ở đây.「うちでは すぐ ねむく なりますから。」と 佐藤さとうさんは わらいました。"Vì ở nhà là buồn ngủ ngay," Sato cười.夜よる、明日あしたの ことを きめました。Tối, tôi quyết định việc ngày mai.明日あしたは 図書館としょかんで、試験しけんと おなじ 60分ぷんで、ぜんぶの もんだいを やります。Mai tôi sẽ làm hết các câu ở thư viện, trong 60 phút như ngày thi.図書館としょかんは しずかですから、ねむく ならないと 思おもいます。Thư viện yên tĩnh nên chắc tôi sẽ không buồn ngủ.

Câu 41

ヒネさんは どうして コインランドリーで カードを 読よみましたか。

Vì sao Hine đọc thẻ từ ở tiệm giặt?

Câu 42

ヒネさんは どうして 明日あした 図書館としょかんで もんだいを やりますか。

Vì sao ngày mai Hine làm đề ở thư viện?

Thông báoもんだい6 · Tìm thông tin

Bảng giá dán trong tiệm giặt tự động gần nhà Hine.

コインランドリー あおぞら りょうきん

きかいじかんりょうきん
せんたくき(小ちいさい)30分ぷん400円えん
Máy giặt nhỏ · 30 phút · 400 yên
せんたくき(大おおきい)40分ぷん700円えん
Máy giặt lớn · 40 phút · 700 yên
かんそうき10分ぷん100円えん
Máy sấy · 10 phút · 100 yên
※ 毎週まいしゅう 水曜日すいようびは、せんたくきが 100円えん やすく なります。※ Thứ Tư hằng tuần, máy giặt rẻ hơn 100 yên.※ 朝あさ 6時じから 夜よる 11時じまで あいて います。※ Mở cửa từ 6 giờ sáng tới 11 giờ đêm.

Câu 43

ヒネさんは 水曜日すいようびに、小ちいさい せんたくきで せんたくを して、かんそうきを 20分ぷん つかいます。ぜんぶで いくらですか。

Thứ Tư, Hine giặt bằng máy nhỏ rồi dùng máy sấy 20 phút. Tất cả bao nhiêu tiền?

0/22 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 3 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Nộp phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Phần ①

—/21

Phần ②

—/22

DạngĐúngÔn ở đâu
Đọc chữ Hán · Phần ①—/7Bài 16
Viết chữ Hán · Phần ①—/5Bài 16
Chọn từ hợp câu · Phần ①—/6Bài 17
Câu cùng nghĩa · Phần ①—/3Bài 17
Chọn mẫu ngữ pháp · Phần ②—/9Bài 18
Câu ★ · Phần ②—/4Bài 18
Điền đoạn văn · Phần ②—/4Bài 18
Đoạn ngắn · Phần ②—/2Ôn 1
Đoạn vừa · Phần ②—/2Ôn 2
Tìm thông tin · Phần ②—/1Ôn 3

Nộp cả hai phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 4 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

Nộp xong hai phần, Hine dò đáp án ngay trong thư viện. Đây là bảng điểm của cô và kế hoạch cho tuần cuối.

  1. Phần ①: 19/21Sai một câu đọc chữ Hán (quên ゛ ở 入口いりぐち) và một câu chọn từ. Còn dư bốn phút.
  2. Phần ②: 16/22Sai hai câu ★ vì lại đếm nhầm ô, một câu tìm thông tin vì bỏ qua dòng ※, hai câu đoạn vừa vì chỉ còn sáu phút nên đọc vội, và một câu chọn mẫu (~たり).
  3. Tuần cuốiMỗi tối bốn câu ★, viết số 1 2 3 4 dưới từng ô. Tờ thông tin: đọc các dòng ※ trước khi tính.
  4. Chia giờ phần ②Ngữ pháp xong trong khoảng 15 phút, để dành 25 phút cho bài đọc.

Cảnh 5 · Bài sau

0/43 câu đúng

Đúng 26 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

trả lời hết mọi câu — đề N5 không trừ điểm câu sai, đừng bỏ trống

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Đề thử 2

「あさっては 試験しけんですね。」

Đề thử 2: tối thứ Sáu, còn hai ngày. Rồi sáng Chủ nhật, Hine lên tàu tới điểm thi.

Vào bài sau

備そなえあれば憂うれいなしChuẩn bị sẵn thì không phải lo — làm thử một lượt đủ 60 phút, ngày thi sẽ không còn lạ.

Bài này 43 câu, đúng 26 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N5