Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn会社で
女の Ở công ty, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.人と 男の 人が 話しています。 - Đề · câu hỏi男の
人は Sau đó, trước tiên người đàn ông làm gì?このあとまず 何をしますか。 - Người phụ nữ明日の
お客様の Buổi khách tham quan ngày mai, chuẩn bị tới đâu rồi?見学、 準備は どう? - Người đàn ông会議室は
予約しました。 Phòng họp tôi đặt rồi. Tài liệu giờ tôi in.資料は 今から 印刷します。 - Người phụ nữ資料はね、
部長が Tài liệu thì trưởng phòng bảo muốn sửa chút, nên đợi xong hẵng in. Quan trọng hơn, khách tăng thêm một người. Báo ngay cho tiệm số cơm hộp giúp chị nhé?少し 直したいって 言ってたから、 印刷は それを 待って。 それより、 客様がお 一人増えたの。 お弁当の 数、 すぐ お店に連絡してくれる? - Người đàn ôngわかりました。Vâng.
Đáp án: 2 · 弁当の
