Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn会社で
女の Ở công ty, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.人と 男の 人が 話しています。 - Đề · câu hỏi男の
人は Sau đó, trước tiên người đàn ông làm gì?このあとまず 何をしますか。 - Người phụ nữ明日の
出張の Chuẩn bị cho chuyến công tác mai xong chưa?準備、 できてる? - Người đàn ông新幹線の
切符は Vé tàu cao tốc tôi lấy rồi. Còn mua quà cho khách, rồi gom tài liệu.もう 取りました。 あとは、 客様にお 渡すお土産を 買って、 資料を まとめます。 - Người phụ nữお土産は
私が Quà chị mua sẵn rồi, không sao. Quan trọng hơn, bên kia báo buổi họp sớm lên một tiếng. Trước hết đổi vé sang giờ sớm hơn. Tài liệu để sau cũng được.買っておいたから 大丈夫。 それより、 打ち合わせが 一時間早くなったって 連絡が あったの。 まず 切符を 早い 時間のに 変えて。 資料は そのあとでいいから。 - Người đàn ôngわかりました。Vâng.
Đáp án: 3 · 切符を
