Bài 8· Hiểu điểm chính (ポイント理解) · tháng Chín· 20 phút

Cảm xúc và đánh giá

Trời nắng, khoảng 25 độ, căng tin đông người. ワン kể hôm qua đi xem phim: "おもったより…まあ、わるくは なかったけど". Hine đoán ワン thích, ワン lắc đầu: thật ra thất vọng. Còn Hine thì nhẹ cả người vì bản nháp bài văn dự thi đã xong. Đề hiểu điểm chính hay hỏi đúng chỗ này: người nói vui hay không, khen thật hay khen nhạt.

  • Người nói vui hay không, khen hay chê
  • Từ cảm xúc: がっかり (thất vọng), ほっと (nhẹ nhõm)
  • Lời khen ngược ý

Thứ Tư 27/9, 12 giờ 30 trưa · căng tin trường Sakura

Ở căng tin, ワン kể chuyện đi xem phim — "わるくは なかったけど"; Hine thì nhẹ cả người vì bản nháp bài văn đã xong.

Nhắc lạiTừ tượng thanh chỉ cảm xúcDạy chính ở: Từ vựng N3 · bài 12

がっかり (thất vọng) · ほっと (nhẹ nhõm) · わくわく (háo hức) · いらいら (bực bội) — thường đi với する: がっかりした (thất vọng quá). Nghĩa và cách dùng dạy kỹ ở Từ vựng N3 bài 12.

Cảnh 1 · Nghe mẫu

ワン có thích bộ phim không?

ワン không chê thẳng. Đọc lựa chọn trong mười giây, rồi nghe tới câu cuối.

Câu 0

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Ở căng tin, Hine hỏi ワン về bộ phim xem hôm qua.

Nghe bao nhiêu lần cũng được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと ワンさんが 話はなして います。Hine và ワン đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは 映画えいがに ついて どう 思おもって いますか。ワン nghĩ gì về bộ phim?
  3. Hineワンさん、昨日きのうの 映画えいが、どうだった?ワン, bộ phim hôm qua thế nào?
  4. ワンうーん、思おもったより…。まあ、悪わるくは なかったけど。Ừm, so với tưởng tượng thì… Thôi, cũng không tệ.
  5. Hineよかったんだ!Vậy là hay à!
  6. ワンいや、実じつは がっかりした。予告よこくは すごく 面白おもしろそうだったのに、話はなしが 長ながくて。Không, thật ra là thất vọng. Đoạn giới thiệu trông hay lắm, thế mà truyện dài lê thê.

Đáp án: 4 · 期待きたいしたほど 面白おもしろくなくて、がっかりした · không hay như mong đợi, thất vọng

Cảnh 2 · Mẹo nghe của Hine

Khen nhạt, chê vòng

Người Nhật ít khi chê thẳng. Họ khen một chút, rồi bỏ lửng, hoặc nói ngược lại ở câu sau. Đề hỏi "người này nghĩ gì" thì câu khen đầu tiên thường là bẫy.

  1. 悪わるくは ない (không tệ) thường là khen nhạt: chờ phần sau けど.
  2. Từ cảm xúc hay ra đề: がっかり (thất vọng), ほっと (nhẹ nhõm), わくわく (háo hức), いらいら (bực bội).
  3. ~のに (vậy mà…) báo một điều không như mong đợi — thường là tiếc, thất vọng.
  4. Câu bỏ lửng sau một lời khen (~って 言いわれたら…) là đang chê nhẹ.

やっと 書かき終おわって、ほっと した。

Cuối cùng cũng viết xong, nhẹ cả người. — ほっと: nhẹ nhõm sau khi lo.

悪わるくは なかったけど…。

Cũng không tệ, nhưng mà… — khen nhạt: ý thật nằm sau けど.

面白おもしろそうだったのに、話はなしが 長ながくて。

Trông thì hay, thế mà truyện dài quá. — のに: không như mong đợi.

Hine: Nghe ワン nói わるくは なかった, mình mừng hộ luôn. Hoá ra người Nhật nói "không tệ" là còn nhiều điều chưa nói ra.

Cảnh 3 · Nghe như thi

Sáu câu: vui hay không?

Mỗi câu hỏi về cảm xúc hoặc đánh giá của người nói. Đọc lựa chọn trong mười giây, rồi nghe — đừng chọn theo câu khen đầu tiên.

Câu 1

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン thấy hôm nay Hine vui.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは 今いま どんな 気持きもちですか。Bây giờ Hine thấy thế nào?
  3. ワンヒネさん、今日きょうは 元気げんきそうだね。Hine, hôm nay trông cậu vui nhỉ.
  4. Hineうん。コンテストの 作文さくぶん、やっと 書かき終おわって、ほっと した。まだ 下書したがきだけどね。Ừ. Bài văn dự thi cuối cùng cũng viết xong, nhẹ cả người. Mới là bản nháp thôi.

Đáp án: 1 · 書かき終おわって 安心あんしんして いる · viết xong nên yên tâm

Câu 2

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Hine hỏi ワン về chiếc điện thoại mới.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと ワンさんが 話はなして います。Hine và ワン đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは 新あたらしい スマホの どこが 不満ふまんですか。ワン không hài lòng chỗ nào ở chiếc điện thoại mới?
  3. Hine新あたらしい スマホ、どう?Điện thoại mới thế nào?
  4. ワン画面がめんは 大おおきくて いいんだけど、電池でんちが すぐ なくなるんだよね。毎日まいにち 二回にかい 充電じゅうでんしなきゃ いけなくて、ちょっと いらいらする。Màn hình to thì thích, nhưng pin hết nhanh lắm. Ngày nào cũng phải sạc hai lần, hơi bực.

Đáp án: 3 · 電池でんちが すぐ なくなる · pin hết nhanh

Câu 3

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン hỏi Hine về quán mì trước ga.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは ラーメン屋やに ついて どう 思おもって いますか。Hine nghĩ gì về quán mì?
  3. ワン駅前えきまえの ラーメン屋や、行いった?Cậu đi quán mì trước ga chưa?
  4. Hine行いった 行いった。スープは おいしかったよ。でも 一時間いちじかん 並ならんだから、もう 一回いっかい 行いくかって 言いわれたら…。Đi rồi. Nước dùng thì ngon đấy. Nhưng xếp hàng một tiếng, nên hỏi có đi lần nữa không thì…

Đáp án: 2 · おいしいが、並ならぶのが 大変たいへんなので、たぶん もう 行いかない · ngon nhưng xếp hàng vất vả, chắc không đi nữa

Câu 4

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン kể chuyện bài thuyết trình được cô nhận xét.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは 今いま どんな 気持きもちですか。Bây giờ ワン thấy thế nào?
  3. ワン先生せんせいに 発表はっぴょうの ことで 褒ほめられた。「声こえが よく 聞きこえた」って。Tớ được cô khen bài thuyết trình. Cô bảo "nghe rõ giọng".
  4. Hineすごいじゃない。Giỏi thế còn gì.
  5. ワンでも 「内容ないようは もう 少すこし」って。内容ないようが 一番いちばん 頑張がんばった ところなのに…。Nhưng cô bảo "nội dung thì cần thêm chút nữa". Nội dung là phần tớ cố nhất vậy mà…

Đáp án: 4 · 頑張がんばった 内容ないようが 認みとめられず、残念ざんねんに 思おもって いる · tiếc vì phần nội dung đã cố không được ghi nhận

Câu 5

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン vừa nhận kết quả bài kiểm tra chữ Hán.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnヒネさんと ワンさんが 話はなして います。Hine và ワン đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiワンさんは テストの 結果けっかに ついて どう 思おもって いますか。ワン nghĩ gì về kết quả bài kiểm tra?
  3. ワン漢字かんじの テストの 結果けっか、来きた。Có kết quả bài kiểm tra chữ Hán rồi.
  4. Hineどうだった?Sao rồi?
  5. ワン合格ごうかくだった! 落おちたと 思おもってたから、ほっと したよ。点てんは ぎりぎりだけど。Đỗ rồi! Tớ cứ tưởng trượt nên nhẹ cả người. Điểm thì sát nút thôi.

Đáp án: 1 · 合格ごうかくして 安心あんしんして いる · đỗ nên yên tâm

Câu 6

Hiểu điểm chính · ポイント理解

ワン hỏi Hine về quán cà phê mình giới thiệu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnワンさんと ヒネさんが 話はなして います。ワン và Hine đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiヒネさんは カフェに ついて どう 思おもって いますか。Hine nghĩ gì về quán cà phê?
  3. ワンこの 前まえ 教おしえた カフェ、どうだった?Quán cà phê hôm trước tớ chỉ thế nào?
  4. Hineうん、雰囲気ふんいきは すごく よかった。コーヒーも まあまあ。ただ、音楽おんがくが ちょっと 大おおきくて、勉強べんきょうには…。Ừ, không khí thì rất thích. Cà phê cũng tạm. Có điều nhạc hơi to, để học thì…

Đáp án: 4 · 雰囲気ふんいきは いいが、勉強べんきょうには 向むいて いない · không khí đẹp nhưng không hợp để học

Cảnh 4 · Bài sau

0/6 câu đúng

Đúng 4 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Cũng không tệ, nhưng mà…

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài sauNghe cả đoạn rồi mới hỏiChặng 4 · Nghe cả đoạn rồi mới hỏi — dạng mới hiểu ý chính (がいようりかい): giấy đề không in gì, nghe cả đoạn trước, câu hỏi tới sau.

Bài này 6 câu, đúng 4 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3