Câu 0
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Hàng vừa về, ワン nhờ Hine.
Nghe bao nhiêu lần cũng được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫnワンさんと
ヒネさんが 話して ワン và Hine đang nói chuyện.います。 - Đề · câu hỏiヒネさんは
このあと 何を Sau đây Hine làm gì?しますか。 - ワンヒネさん、
おかえり。 ちょっと 手伝って Hine, mừng về. Giúp mình một chút nhé?くれる? - Hineうん、
いいよ。 何? Ừ, được. Gì thế? - ワン今
届いた Hàng vừa tới, đếm kiểm giúp mình nhé? Mình thì xếp đồ uống.荷物、 数を チェックして くれる? わたしは 飲み物を 並べるから。 - Hineわかった。
荷物の Biết rồi. Kiểm hàng hả.チェックね。
Đáp án: 4 · 荷物の
