Đề thử 2· Đề nghe thử · tháng Mười Một → ngày thi · đúng tốc độ đề· 45 phút

Đề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thi

Tối thứ Sáu 4/12, Hine làm đề thứ hai ở phòng 202. So với đề 1: dạng nào đã chắc? Rồi Chủ nhật 6/12 — giờ nghỉ, phần nghe 30 phút, ra khỏi phòng thi.

  • Làm đề thứ hai trong 30 phút
  • So với đề 1: dạng nào đã chắc
  • Cảnh kết: phần nghe ngày thi

Thứ Sáu 4/12, tối · phòng 202; cảnh kết Chủ nhật 6/12 · phòng 105 trường あおば

Đi tiếp từ chỗ Luyện đọc hiểu dừng: giờ nghỉ, phần nghe 30 phút, ra khỏi phòng thi, nhắn Tanaka. Không nói kết quả.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

7 câu. Câu hỏi đọc trước và sau. Nhìn lựa chọn, nghe một lần.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは まず どこへ いきますか。Người đàn ông đi đâu trước tiên?
  3. Người phụ nữゆうびんきょくへ いく まえに、ぎんこうへ いって ください。Trước khi đến bưu điện, anh qua ngân hàng nhé.
  4. Người đàn ôngわかりました。Được.

Đáp án: 2 · ぎんこう · ngân hàng

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnがっこうで せんせいが はなして います。Ở trường, thầy giáo đang nói.
  2. Đề · câu hỏiがくせいは らいしゅう なにを もって きますか。Tuần sau học sinh mang gì đến?
  3. Người đàn ôngらいしゅうの じゅぎょうでは しゃしんを つかいます。かぞくの しゃしんを いちまい もって きて ください。じしょは いりません。Giờ học tuần sau dùng ảnh. Các em mang một tấm ảnh gia đình. Từ điển không cần.

Đáp án: 1 · しゃしん · ảnh

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnみせで おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Ở cửa hàng, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは なにを たべますか。Người phụ nữ ăn gì?
  3. Người đàn ôngなにに しますか。Chị dùng gì ạ?
  4. Người phụ nữカレーを おねがいします。あ、すみません、カレーじゃなくて、うどんに します。Cho tôi cà ri. À, xin lỗi, không phải cà ri, tôi lấy mì udon.

Đáp án: 2 · うどん · mì udon

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiふたりは どこで あいますか。Hai người gặp nhau ở đâu?
  3. Người phụ nữあした、えきの きたぐちで あいましょう。Mai gặp ở cửa Bắc nhà ga nhé.
  4. Người đàn ôngきたぐちは よく わかりません。みなみぐちは どうですか。Cửa Bắc tôi không rõ lắm. Cửa Nam thì sao?
  5. Người phụ nữいいですよ。じゃあ、みなみぐちで。Được. Vậy gặp ở cửa Nam.

Đáp án: 4 · みなみぐち · cửa Nam

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは いすを いくつ ならべますか。Người đàn ông xếp mấy cái ghế?
  3. Người phụ nữいすを とお ならべて ください。Xếp mười cái ghế nhé.
  4. Người đàn ôngとおですね。Mười cái ạ.
  5. Người phụ nữあ、ふたり きませんから、やっつで いいです。À, hai người không đến, tám cái là được.

Đáp án: 1 · やっつ · tám cái

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは きょう なにを しますか。Hôm nay người phụ nữ làm gì?
  3. Người đàn ôngきょうは かいものに いきますか。Hôm nay chị đi mua sắm à?
  4. Người phụ nữいいえ、かいものは あしたです。きょうは びょういんに いきます。Không, mua sắm là ngày mai. Hôm nay tôi đi bệnh viện.

Đáp án: 2 · びょういんに いく · đi bệnh viện

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは なんで がっこうへ いきますか。Người đàn ông đến trường bằng gì?
  3. Người phụ nữあめですね。じてんしゃで いきますか。Trời mưa nhỉ. Anh đi xe đạp à?
  4. Người đàn ôngいいえ、きょうは バスで いきます。Không, hôm nay tôi đi xe buýt.

Đáp án: 3 · バス · xe buýt

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

6 câu. Khoanh từ hỏi, chờ lý do, nghe tới hết câu.

Câu 8

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは どうして あたらしい けいたいを かいましたか。Vì sao người phụ nữ mua điện thoại mới?
  3. Người đàn ôngあたらしい けいたいですね。まえのは ふるかったんですか。Điện thoại mới nhỉ. Cái cũ cũ quá à?
  4. Người phụ nữいいえ。まえのは でんしゃに わすれましたから。Không. Vì tôi để quên cái cũ trên tàu.

Đáp án: 2 · でんしゃに わすれた · để quên trên tàu

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは きょう なんじに おきましたか。Hôm nay người đàn ông dậy lúc mấy giờ?
  3. Người phụ nữきょうは はやいですね。Hôm nay anh đến sớm nhỉ.
  4. Người đàn ôngええ、5じに おきました。いつもは 7じです。Ừ, tôi dậy lúc 5 giờ. Thường là 7 giờ.

Đáp án: 1 · 5じ · 5 giờ

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとの へやは なんがいですか。Phòng của người phụ nữ ở tầng mấy?
  3. Người đàn ôngへやは なんがいですか。Phòng chị ở tầng mấy?
  4. Người phụ nữ3がいです。まえは 5かいでした。Tầng 3. Trước đây ở tầng 5.

Đáp án: 2 · 3がい · tầng 3

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおとこの ひとは だれと りょこうに いきますか。Người đàn ông đi du lịch với ai?
  3. Người phụ nữりょこうは ごかぞくと いきますか。Anh đi du lịch với gia đình à?
  4. Người đàn ôngいいえ、かぞくじゃなくて、ともだちと いきます。Không, không phải gia đình, tôi đi với bạn.

Đáp án: 4 · ともだちと · với bạn

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnおとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiおんなの ひとは きのう なにを しましたか。Hôm qua người phụ nữ đã làm gì?
  3. Người đàn ôngきのう テニスを しましたか。Hôm qua chị chơi quần vợt à?
  4. Người phụ nữいいえ、あめでしたから、テニスは しませんでした。うちで ほんを よみました。Không, trời mưa nên không chơi. Tôi đọc sách ở nhà.

Đáp án: 2 · ほんを よんだ · đọc sách

Câu 13

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnみせで おとこの ひとと おんなの ひとが はなして います。Ở cửa hàng, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏiこの シャツは きょう いくらですか。Hôm nay cái áo sơ mi này giá bao nhiêu?
  3. Người đàn ôngこの シャツ、いくらですか。Áo sơ mi này bao nhiêu?
  4. Người phụ nữ3000えんです。でも、きょうは やすいですから、2500えんです。3.000 yên. Nhưng hôm nay giảm giá nên 2.500 yên.

Đáp án: 2 · 2500えん · 2.500 yên

Cảnh 3 · Chọn câu nói

もんだい3 · Chọn câu nói

5 câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ ai — ba lựa chọn chỉ đọc bằng tiếng.

Câu 14

Chọn câu nói · 発話表現

Người đứng trước cửa nhà bạn mình, cửa vừa mở. Mũi tên chỉ người khách.
Người đứng trước cửa nhà bạn mình, cửa vừa mở. Mũi tên chỉ người khách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềともだちの うちに はいります。なんと いいますか。Bạn bước vào nhà bạn mình. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngおじゃまします。Xin phép làm phiền.
  3. Lựa chọn 2いらっしゃい。Mời vào.
  4. Lựa chọn 3ただいま。Tôi về rồi.

Câu 15

Chọn câu nói · 発話表現

Trời bắt đầu mưa; một người cầm ô, người bên cạnh không có ô. Mũi tên chỉ người cầm ô.
Trời bắt đầu mưa; một người cầm ô, người bên cạnh không có ô. Mũi tên chỉ người cầm ô.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềともだちは かさが ありません。なんと いいますか。Bạn mình không có ô. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1かさを かして ください。Cho tôi mượn ô.
  3. Lựa chọn 2 · đúngかさ、かしましょうか。Tôi cho bạn mượn ô nhé?
  4. Lựa chọn 3かさが ありません。Tôi không có ô.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Lớp học đang giảng bài; một học sinh mở cửa bước vào muộn. Mũi tên chỉ học sinh đó.
Lớp học đang giảng bài; một học sinh mở cửa bước vào muộn. Mũi tên chỉ học sinh đó.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềじゅぎょうに おくれました。なんと いいますか。Bạn đến lớp muộn. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1おさきに しつれいします。Tôi xin phép về trước.
  3. Lựa chọn 2いってきます。Tôi đi đây.
  4. Lựa chọn 3 · đúngおそく なって、すみません。Xin lỗi em đến muộn.

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Trong cửa hàng quần áo, khách chỉ vào cái áo trong tủ kính. Mũi tên chỉ khách.
Trong cửa hàng quần áo, khách chỉ vào cái áo trong tủ kính. Mũi tên chỉ khách.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềその シャツを みたいです。なんと いいますか。Bạn muốn xem cái áo đó. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngその シャツを みせて ください。Cho tôi xem cái áo đó.
  3. Lựa chọn 2その シャツを みて ください。Hãy nhìn cái áo đó.
  4. Lựa chọn 3その シャツを みましたか。Bạn đã xem cái áo đó chưa?

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Mâm cơm vừa dọn ra, mọi người cầm đũa. Mũi tên chỉ một người.
Mâm cơm vừa dọn ra, mọi người cầm đũa. Mũi tên chỉ một người.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềこれから ごはんを たべます。なんと いいますか。Bạn sắp ăn cơm. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1ごちそうさまでした。Cảm ơn vì bữa ăn.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいただきます。Mời mọi người (tôi xin phép ăn).
  4. Lựa chọn 3おなかが いっぱいです。Tôi no rồi.

Cảnh 4 · Đáp nhanh

もんだい4 · Đáp nhanh

6 câu. Một câu ngắn, ba câu đáp. Chọn trong vài giây.

Câu 19

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữこの ペン、だれのですか。Cái bút này của ai vậy?
  2. Lựa chọn 1 · đúngわたしのです。Của tôi.
  3. Lựa chọn 2ペンです。Là cái bút.
  4. Lựa chọn 3あそこです。Ở đằng kia.

Câu 20

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngまどを あけても いいですか。Tôi mở cửa sổ được không?
  2. Lựa chọn 1はい、あけました。Vâng, đã mở.
  3. Lựa chọn 2 · đúngええ、どうぞ。Vâng, xin cứ tự nhiên.
  4. Lựa chọn 3まどです。Là cửa sổ.

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữすみません、おなまえは なんですか。Xin lỗi, bạn tên gì?
  2. Lựa chọn 1ベトナムです。Việt Nam.
  3. Lựa chọn 2がくせいです。Tôi là sinh viên.
  4. Lựa chọn 3 · đúngグエンです。Tôi là Nguyễn.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngきのうは どうも ありがとうございました。Hôm qua cảm ơn bạn nhiều nhé.
  2. Lựa chọn 1 · đúngいいえ、どういたしまして。Không có gì đâu.
  3. Lựa chọn 2はい、ありがとう。Vâng, cảm ơn.
  4. Lựa chọn 3きのうでした。Là hôm qua.

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữきょうは なんで きましたか。Hôm nay bạn đến bằng gì?
  2. Lựa chọn 1ともだちと きました。Tôi đến với bạn.
  3. Lựa chọn 2 · đúngバスで きました。Tôi đến bằng xe buýt.
  4. Lựa chọn 3きのう きました。Tôi đến hôm qua.

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngしけん、どうでしたか。Bài thi thế nào?
  2. Lựa chọn 1らいしゅうです。Tuần sau.
  3. Lựa chọn 2しけんでした。Là bài thi.
  4. Lựa chọn 3 · đúngちょっと むずかしかったです。Hơi khó ạ.

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Hiểu yêu cầu

—/7

Hiểu điểm chính

—/6

Chọn câu nói

—/5

Đáp nhanh

—/6

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/7Ôn 2 · Bảy câu hiểu yêu cầu
Hiểu điểm chính—/6Ôn 3 · Sáu câu điểm chính
Chọn câu nói—/5Ôn 4 · Năm câu nói, sáu câu đáp
Đáp nhanh—/6Ôn 4 · Năm câu nói, sáu câu đáp

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

Tối thứ Sáu, phòng 202. Đề thứ hai, và việc Hine làm vào tối cuối cùng.

  1. So với đề 1Hai dạng đầu Hine đã chắc tay: ghi số, gạch ý bị đổi, chờ hết câu.
  2. Còn phải để ýDạng đáp nhanh: câu xin phép 〜ても いいですか đáp ええ、どうぞ — không phải はい、〜ました.
  3. Tối cuối cùngHine không làm đề nữa. Nghe lại lời thoại của những câu từng sai, rồi đi ngủ sớm.

Cảnh 7 · Ngày thi

Phần nghe ngày thi

Chủ nhật 6/12. Đi tiếp từ lúc giám thị phát đề (Luyện đọc hiểu dừng ở đó).

  1. Hết phần đọc. Giờ nghỉ. Hine ra hành lang uống ngụm nước, nhẩm ba chữ: まず, じゃあ, じゃなくて.

  2. Về chỗ. Giám thị phát tờ đề nghe, thử loa.

    「これから ちょうかいの しけんを はじめます。」

    Bây giờ bắt đầu phần thi nghe.

  3. もんだい1. Câu hỏi đọc trước — Hine nhìn bốn tranh, nghe thấy chữ まず.

  4. Câu đáp nhanh cuối cùng. Rồi loa:

    「おわりです。えんぴつを おいて ください。」

    Hết giờ. Xin đặt bút chì xuống.

  5. Ra khỏi phòng 105. Trời lạnh, nắng nhạt. Hine nhắn Tanaka.

    「おわりました。みみが つかれました。」

    Xong rồi. Tai mỏi quá.

Hine: Mình không biết kết quả. Chỉ biết là tháng Tư mình không nghe ra chữ nào trên loa nhà ga, còn hôm nay mình nghe đủ hai mươi tư câu, mỗi câu một lần.

Cảnh 8 · Bài sau

0/24 câu đúng

Đúng 15 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

hết giờ. Xin đặt bút chì xuống — câu cuối cùng Hine nghe trong phòng thi (đề JLPT tô bằng bút chì)

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài này 24 câu, đúng 15 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N5