Bài 12· Chặng 3 · Hè về Huế· 16 phút

故障こしょうhỏng hócĐồ điện và máy móc

Trời nắng gắt, khoảng 35 độ. Máy lạnh phòng 202 không chạy. Bà chủ nhà gọi thợ; thợ mở nắp, chỉ vào màn hình báo lỗi: "Hỏng rồi". Cả phòng chỉ còn cái quạt máy quay vù vù.

  • 26 từ mới
  • máy trong nhà, bật tắt, hỏng và sửa
  • Gọi tên đồ điện trong nhà và nói được máy chạy, hỏng, sửa ra sao.
Sổ từ của Hine

Trang 12 / 28

26 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 27/7, 4 giờ chiều

Ba mươi lăm độ, máy lạnh im bặt

Bốn giờ chiều, phòng 202. Thợ đang sửa máy lạnh, bà chủ nhà đứng nhìn, Hine ngồi trước quạt. Bấm từng nhãn để nghe.

Tranh phòng 202 chiều hè nóng: máy lạnh trên tường mở nắp, một người thợ mặc đồng phục đứng trên ghế xếp đang sửa, hộp dụng cụ mở dưới chân; màn hình nhỏ trên máy lạnh sáng đèn; bà chủ nhà đứng cạnh cầm quạt giấy; Hine ngồi trước quạt máy đang quay; trên bàn có cuốn sách hướng dẫn mở ra; ổ cắm trên tường cắm dây sạc, điện thoại đang sạc nằm cạnh.

Trên tranh · 8 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh phòng 202 chiều hè nóng: máy lạnh trên tường mở nắp, một người thợ mặc đồng phục đứng trên ghế xếp đang sửa, hộp dụng cụ mở dưới chân; màn hình nhỏ trên máy lạnh sáng đèn; bà chủ nhà đứng cạnh cầm quạt giấy; Hine ngồi trước quạt máy đang quay; trên bàn có cuốn sách hướng dẫn mở ra; ổ cắm trên tường cắm dây sạc, điện thoại đang sạc nằm cạnh.

Đoán thử 3 từ

Tên đồ điện phần lớn là từ ghép chữ Hán. Đọc âm Hán Việt, đoán nghĩa.

  1. 01

    扇風機せんぷうき

    Hán Việtphiến phong cơ

    "Phiến" là cánh quạt, "phong" là gió, "cơ" là máy: máy có cánh làm ra gió.

  2. 02

    充電じゅうでん

    Hán Việtsung điện

    "Sung" là làm cho đầy, như sung túc: nạp điện cho đầy.

  3. 03

    故障こしょう

    Hán Việtcố chướng

    "Chướng" là trở ngại, như chướng ngại vật: máy gặp trở ngại, không chạy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

26 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về đồ điệnDạy chính ở: Từ vựng N5 · Căn phòng 202, Bếp nhỏ, Quanh khu trọ, Động từ đi cặp
  • 電気でんきđiện, đèn
  • テレビtivi
  • 冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
  • ラジオradio
  • ストーブlò sưởi
  • つける / 消けすbật / tắt

Nhóm 1Nóng thì làm mát, lạnh thì sưởi5 từ

  • 冷房れいぼう

    máy lạnh, điều hoà làm mát

    Hán Việtlãnh phòng

    暑あついから、冷房れいぼうをつけます。

    Nóng nên tôi bật máy lạnh.

    • "Lãnh phòng": làm lạnh căn phòng. Người Nhật hay gọi máy lạnh là エアコン, còn れいぼう là chức năng làm mát của máy (nút trên điều khiển).
  • 暖房だんぼう

    máy sưởi

    Hán Việtnoãn phòng

    冬ふゆは毎晩まいばん暖房だんぼうをつけます。

    Mùa đông tối nào tôi cũng bật máy sưởi.

    • "Noãn phòng": làm ấm căn phòng. Cùng một cái エアコン, đông bấm だんぼう là sưởi.
  • 扇風機せんぷうき

    quạt máy

    Hán Việtphiến phong cơ

    扇風機せんぷうきの風かぜは涼すずしいです。

    Gió quạt máy mát.

  • スイッチ

    công tắc

    電気でんきのスイッチはドアの横よこにあります。

    Công tắc đèn ở cạnh cửa.

  • 回まわる

    quay; đi vòng quanh

    扇風機せんぷうきが回まわっています。

    Quạt máy đang quay.

    • Nghĩa thứ hai: đi vòng quanh, ghé nhiều chỗ: 町まちを回まわる (đi một vòng quanh phố).

Hỏi nhanh

Tháng Một ở Tokyo, trời lạnh. Bạn bật gì?

Lạnh thì sưởi: だんぼう.

Nhóm 2Hỏng và sửa6 từ

  • 故障こしょう

    hỏng hóc

    Hán Việtcố chướng

    エレベーターが故障こしょうしています。

    Thang máy đang hỏng.

    • Dùng cho máy móc, xe cộ: 冷房れいぼうが故障こしょうする. Đồ vật vỡ, rách thì không dùng こしょう (bài 17 có từ riêng).
  • 修理しゅうり

    sửa chữa

    Hán Việttu lý

    自転車じてんしゃを修理しゅうりに出だしました。

    Tôi đã mang xe đạp đi sửa.

  • 機械きかい

    máy móc

    Hán Việtcơ giới

    父ちちは機械きかいが大好だいすきです。

    Bố tôi rất thích máy móc.

    • Âm Hán Việt "cơ giới" (như cơ giới hoá), nghĩa là máy móc nói chung.
  • 技術ぎじゅつ

    kỹ thuật

    Hán Việtkỹ thuật

    日本にほんの技術ぎじゅつを勉強べんきょうしたいです。

    Tôi muốn học kỹ thuật của Nhật.

  • 画面がめん

    màn hình

    Hán Việthoạ diện

    パソコンの画面がめんが暗くらいです。

    Màn hình máy tính bị tối.

  • 説明書せつめいしょ

    sách hướng dẫn

    Hán Việtthuyết minh thư

    説明書せつめいしょをよく読よんでください。

    Hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.

    • "Thuyết minh thư": tờ, cuốn giải thích cách dùng đi kèm đồ điện.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 3Điện, pin, sạc6 từ

  • 電源でんげん

    nguồn điện

    Hán Việtđiện nguyên

    電源でんげんを入いれてください。

    Hãy bật nguồn lên.

    • Bật nguồn là 電源でんげんを入いれる, tắt nguồn là 電源でんげんを切きる.
  • コンセント

    ổ cắm điện

    コンセントはベッドの後うしろにあります。

    Ổ cắm ở sau giường.

    • Từ Nhật tự đặt, không phải tiếng Anh "consent". Người Anh, Mỹ gọi ổ cắm là outlet, socket.
  • 電池でんち

    pin

    Hán Việtđiện trì

    スマホの電池でんちがもうありません。

    Điện thoại tôi hết pin rồi.

  • 充電じゅうでん

    sạc (pin)

    Hán Việtsung điện

    寝ねる前まえに、スマホを充電じゅうでんします。

    Trước khi ngủ, tôi sạc điện thoại.

  • 携帯けいたい

    điện thoại di động

    Hán Việthuề đới

    携帯けいたいの番号ばんごうを教おしえてください。

    Cho tôi xin số điện thoại di động.

    • "Huề đới" là mang theo người. Nói đủ là 携帯電話けいたいでんわ. Người trẻ hay nói スマホ (N5).
  • 電球でんきゅう

    bóng đèn

    Hán Việtđiện cầu

    台所だいどころの電球でんきゅうを替かえました。

    Tôi đã thay bóng đèn trong bếp.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Ba từ cùng chữ でん (điện); chữ sau mới cho biết là gì.

Nhóm 4Đồ điện trong nhà5 từ

  • 炊飯器すいはんき

    nồi cơm điện

    Hán Việtxuy phạn khí

    母ははに炊飯器すいはんきを買かいたいです。

    Tôi muốn mua cho mẹ một cái nồi cơm điện.

    • Chữ đầu là chữ của 炊たく (nấu cơm, bài 14). "Xuy phạn" là thổi cơm.
  • 掃除機そうじき

    máy hút bụi

    Hán Việttảo trừ cơ

    日曜日にちようびに掃除機そうじきをかけます。

    Chủ nhật tôi hút bụi.

    • Hút bụi là 掃除機そうじきをかける (dùng động từ かける, không dùng する).
  • 洗濯機せんたくき

    máy giặt

    Hán Việttẩy trạc cơ

    洗濯機せんたくきは外そとにあります。

    Máy giặt ở bên ngoài.

  • 電子でんしレンジ

    lò vi sóng

    お弁当べんとうを電子でんしレンジに入いれます。

    Tôi cho hộp cơm vào lò vi sóng.

    • Hay nói gọn là レンジ. Ở konbini, nhân viên hỏi: 温あたためますか (có hâm nóng không ạ?).
  • パソコン

    máy tính cá nhân

    パソコンでレポートを書かきます。

    Tôi viết báo cáo bằng máy tính.

    • Viết tắt của パーソナル・コンピューター (personal computer).

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Tiện hay không4 từ

  • 道具どうぐ

    dụng cụ

    Hán Việtđạo cụ

    料理りょうりの道具どうぐを買かいました。

    Tôi đã mua dụng cụ nấu ăn.

    • Âm Hán Việt "đạo cụ", nhưng nghĩa là dụng cụ, đồ nghề nói chung, không chỉ đồ trên sân khấu.
  • 製品せいひん

    sản phẩm (làm ra)

    Hán Việtchế phẩm

    これは日本にほんの製品せいひんです。

    Đây là sản phẩm của Nhật.

  • 不便ふべん

    bất tiện

    Hán Việtbất tiện

    駅えきから遠とおくて、不便ふべんです。

    Xa ga nên bất tiện.

    • Ngược nghĩa với 便利べんり (tiện lợi, N5). "Bất tiện" giống hệt tiếng Việt.
  • 鳴なる

    kêu, reo (chuông)

    電話でんわが鳴なっています。

    Điện thoại đang reo.

    • Khác なる (trở thành) ở N5: cùng cách đọc, khác chữ, khác nghĩa.

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: 駅えきから遠とおくて、__です。 (Xa ga nên bất tiện.)

Xa ga thì không tiện: ふべん.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thợ tới

Bốn giờ chiều, phòng 202. Thợ vừa xem xong máy lạnh. Bà chủ nhà đứng ở cửa phòng, nói chuyện với Hine.

  1. 修理しゅうりの人ひとは画面がめんを見みて、「故障こしょうですね」と言いいました。Người thợ nhìn màn hình rồi nói: "Hỏng rồi".
  2. Bà chủ nhà

    ヒネちゃん、ごめんね。冷房れいぼうが故障こしょうしたの。

    Hine à, bác xin lỗi nhé. Máy lạnh hỏng rồi.

  3. Hine

    大丈夫だいじょうぶです。扇風機せんぷうきがありますから。

    Không sao đâu bác. Cháu có quạt máy mà.

  4. Bà chủ nhà

    でも、今日きょうは三十五度さんじゅうごどよ。修理しゅうりは明日あしたまでかかるの。

    Nhưng hôm nay 35 độ đấy. Sửa phải tới mai mới xong.

  5. Hine

    そうですか。古ふるい機械きかいですか。

    Vậy ạ. Máy cũ rồi hả bác?

  6. Bà chủ nhà

    ええ、もう十五年じゅうごねん。説明書せつめいしょもないのよ。

    Ừ, mười lăm năm rồi. Sách hướng dẫn cũng chẳng còn.

  7. Hine

    あ、スマホの電池でんちも、もうありません。

    A, điện thoại cháu cũng hết pin rồi.

  8. Bà chủ nhà

    じゃあ、下したの部屋へやで充電じゅうでんして。冷房れいぼうもあるから、涼すずしいよ。

    Vậy xuống phòng bác dưới nhà mà sạc. Ở đó có máy lạnh, mát lắm.

  9. Hine

    ありがとうございます!

    Cháu cảm ơn bác ạ!

Nghe xong, trả lời

Bà chủ nhà rủ Hine xuống phòng bà để làm gì?

下したの部屋へやで充電じゅうでんして。冷房れいぼうもあるから、涼すずしいよ (Xuống phòng dưới mà sạc. Có cả máy lạnh, mát lắm).

Hine mách nhỏ

Điều khiển máy lạnh ở Nhật ghi toàn chữ Hán. Mình dán mấy mẩu băng giấy ghi nghĩa tiếng Việt cạnh nút れいぼう, だんぼう, でんげん. Một mùa hè là thuộc, gỡ băng giấy ra lúc nào không hay.

Đọc ngoài đời

  • 冷房れいぼう / 暖房だんぼう

    Hai nút trên điều khiển máy lạnh. Cùng một máy: hè bấm れいぼう, đông bấm だんぼう.

  • 故障中こしょうちゅう

    Tờ giấy dán trên máy bán hàng tự động, máy bán vé, thang máy: máy đang hỏng, đừng dùng.

  • 電源でんげん

    Chữ in cạnh nút nguồn trên tivi, máy tính, điều khiển.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã gọi tên đồ điện trong nhà

Máy lạnh bị hỏng rồi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 13 · Phố và quê

Thứ Hai 9/8, bờ biển Thuận An, Huế. Hai chị em giao hẹn: ra khỏi nhà là chỉ nói tiếng Nhật.

Lật trang sau

必要ひつようは発明はつめいの母はは。Cần thiết là mẹ của phát minh (cái khó ló cái khôn).

← Về trang khoá Từ vựng N4