Bài 18· Chặng 4 · Mùa thu· 15 phút

お祭まつりlễ hộiLễ hội và tụ họp

Trời thu trong, gió mát. Cả lớp chuẩn bị gian フエのおやつ (món ăn vặt Huế) cho lễ hội trường. Cô giáo dán bảng phân việc: ai trang trí, ai bán, ai dọn dẹp; ワン nhận làm biển hiệu.

  • 25 từ mới
  • chuẩn bị, vui chơi, dọn dẹp, sở thích
  • Nói được việc chuẩn bị, vui chơi, dọn dẹp trong lễ hội và sở thích của mình.
Sổ từ của Hine

Trang 18 / 28

25 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Sáu 15/10, 4 giờ chiều

Bảng phân việc, mỗi ô một cái tên

Bốn giờ chiều thứ Sáu, lớp sơ trung cấp. Còn tám ngày tới lễ hội trường. Bấm từng nhãn để nghe.

Tranh lớp học buổi chiều thu, bàn ghế dồn sát tường: trên bảng đen dán một tờ giấy lớn kẻ ô (bảng phân việc); ワン ngồi bệt dưới sàn tô một tấm biển hiệu lớn còn trơn; hai bạn cùng lớp đứng trên ghế treo dây cờ giấy; ở góc lớp là khung quầy hàng bằng gỗ đang dựng dở; trên bàn đầu có chồng tờ rơi và một giỏ quà nhỏ cho trò chơi; Hine cầm tờ rơi đứng giữa lớp; cô giáo đứng quay lưng cạnh bảng đen.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh lớp học buổi chiều thu, bàn ghế dồn sát tường: trên bảng đen dán một tờ giấy lớn kẻ ô (bảng phân việc); ワン ngồi bệt dưới sàn tô một tấm biển hiệu lớn còn trơn; hai bạn cùng lớp đứng trên ghế treo dây cờ giấy; ở góc lớp là khung quầy hàng bằng gỗ đang dựng dở; trên bàn đầu có chồng tờ rơi và một giỏ quà nhỏ cho trò chơi; Hine cầm tờ rơi đứng giữa lớp; cô giáo đứng quay lưng cạnh bảng đen.

Đoán thử 3 từ

Ba từ đọc được bằng âm Hán Việt. Một từ có bẫy.

  1. 01

    参加さんか

    Hán Việttham gia

    Giống hệt tiếng Việt.

  2. 02

    舞台ぶたい

    Hán Việtvũ đài

    "Vũ" là múa, "đài" là bục cao: bục để múa, diễn.

  3. 03

    宣伝せんでん

    Hán Việttuyên truyền

    Bẫy nhẹ! Ở Nhật せんでん là quảng cáo, giới thiệu cho nhiều người biết: quảng cáo gian hàng, quảng cáo sản phẩm.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

25 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về vui chơiDạy chính ở: Từ vựng N5 · Cuối tuần đi chơi, Căn phòng 202, Tính từ đi cặp, Một ngày rắc rối
  • パーティーbữa tiệc
  • 歌うたbài hát
  • 遊あそぶchơi
  • 写真しゃしんảnh
  • にぎやかnáo nhiệt
  • 並ならぶxếp hàng

Nhóm 1Lễ hội, nơi tổ chức5 từ

  • 祭まつり

    lễ hội

    町まちのお祭まつりはとてもにぎやかです。

    Lễ hội của thị trấn rất náo nhiệt.

    • Hay nói lịch sự là お祭まつり. Lễ hội trường học gọi riêng là 学園祭がくえんさい.
  • 会場かいじょう

    hội trường, nơi tổ chức

    Hán Việthội trường

    会場かいじょうは体育館たいいくかんです。

    Nơi tổ chức là nhà thể chất.

    • Phòng thi cũng gọi là 会場かいじょう.
  • 舞台ぶたい

    sân khấu

    Hán Việtvũ đài

    舞台ぶたいで歌うたを歌うたいました。

    Tôi hát trên sân khấu.

  • 屋台やたい

    quầy hàng (ở lễ hội)

    Hán Việtốc đài

    屋台やたいで焼やきそばを買かいました。

    Tôi mua mì xào ở quầy hàng.

  • 浴衣ゆかた

    áo yukata (kimono mùa hè)

    夏なつのお祭まつりに浴衣ゆかたを着きて行いきます。

    Tôi mặc yukata đi lễ hội mùa hè.

    • Đọc đặc biệt ゆかた. Áo vải mỏng, mặc đi lễ hội mùa hè, xem pháo hoa.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Chuẩn bị6 từ

  • 参加さんか

    tham gia

    Hán Việttham gia

    クラスの旅行りょこうに参加さんかしました。

    Tôi đã tham gia chuyến đi của lớp.

  • 招待しょうたい

    mời

    Hán Việtchiêu đãi

    友ともだちを家いえに招待しょうたいしました。

    Tôi đã mời bạn đến nhà.

    • Bẫy nhẹ: "chiêu đãi" tiếng Việt là mời ăn uống, còn しょうたい là mời tới (dự tiệc, dự lễ). Thiệp mời: 招待状しょうたいじょう.
  • 集合しゅうごう

    tập trung (đến một chỗ)

    Hán Việttập hợp

    朝あさ九時くじに駅えきの前まえに集合しゅうごうしてください。

    Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ sáng.

    • Âm Hán Việt "tập hợp": mọi người dồn về một chỗ. Thông báo đi chơi, đi tham quan luôn có 集合時間しゅうごうじかん (giờ tập trung).
  • 係かかり

    người phụ trách

    今日きょうの掃除そうじの係かかりは私わたしです。

    Hôm nay tôi phụ trách dọn dẹp.

    • Đứng sau việc: 受付うけつけの係かかり (người phụ trách quầy tiếp đón). Nói về người: 係かかりの人ひと; lịch sự hơn: 係かかりの方かた.
  • 看板かんばん

    biển hiệu

    Hán Việtkhán bản

    ワンさんが店みせの看板かんばんを作つくります。

    ワン làm biển hiệu cho gian hàng.

  • 宣伝せんでん

    quảng cáo

    Hán Việttuyên truyền

    駅えきの前まえでお祭まつりを宣伝せんでんしました。

    Chúng tôi quảng cáo lễ hội trước cửa ga.

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: 朝あさ九時くじに駅えきの前まえに__してください。 (Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ sáng.)

Mọi người tới một chỗ: しゅうごう.

Nhóm 3Vui chơi, cổ vũ6 từ

  • 飾かざる

    trang trí

    教室きょうしつをきれいに飾かざりましょう。

    Mình trang trí lớp thật đẹp nhé.

  • 踊おどる

    nhảy múa

    みんなで踊おどりましょう。

    Mọi người cùng nhảy nào.

    • Động từ và danh từ cùng chữ: 踊おどる (nhảy) → 踊おどり (điệu nhảy). Lễ hội mùa hè có 盆踊ぼんおどり, cả phố nhảy vòng tròn.
  • 踊おどり

    điệu nhảy, điệu múa

    日本にほんの踊おどりを習ならいたいです。

    Tôi muốn học điệu múa Nhật.

    • Động từ và danh từ cùng chữ: 踊おどる (nhảy) → 踊おどり (điệu nhảy). Lễ hội mùa hè có 盆踊ぼんおどり, cả phố nhảy vòng tròn.
  • 盛もり上あがる

    sôi nổi lên

    歌うたが始はじまって、会場かいじょうが盛もり上あがりました。

    Bài hát bắt đầu, cả hội trường sôi nổi hẳn lên.

    • Không khí, buổi tiệc "nóng lên", vui hẳn lên. Tiệc vui là 盛もり上あがったパーティー.
  • 応援おうえん

    cổ vũ

    Hán Việtứng viện

    友ともだちのチームを応援おうえんしました。

    Tôi đã cổ vũ đội của bạn.

    • Nghĩa rộng hơn "cổ vũ" trên khán đài: ủng hộ, động viên ai đó cũng là おうえん.
  • 試合しあい

    trận đấu

    明日あした、テニスの試合しあいがあります。

    Mai có trận đấu quần vợt.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 4Ở cổng, ở quầy5 từ

  • 入場にゅうじょう

    vào cửa

    Hán Việtnhập trường

    入場にゅうじょうは十時じゅうじからです。

    Vào cửa từ 10 giờ.

  • 列れつ

    hàng (người xếp)

    Hán Việtliệt

    屋台やたいの前まえに長ながい列れつができました。

    Trước quầy hàng có một hàng người dài.

    • Xếp hàng là 列れつに並ならぶ. 並ならぶ (N5) ở mục Nhắc từ N5.
  • 人気にんき

    được ưa chuộng

    Hán Việtnhân khí

    このお菓子かしはとても人気にんきがあります。

    Món bánh này rất được ưa chuộng.

    • Bẫy đọc: にんき (được ưa chuộng) khác ひとけ (bóng người) dù cùng chữ.
  • 景品けいひん

    quà tặng kèm, phần thưởng

    Hán Việtcảnh phẩm

    ゲームに勝かって、景品けいひんをもらいました。

    Thắng trò chơi, tôi được phần thưởng.

  • 宴会えんかい

    tiệc (đông người)

    Hán Việtyến hội

    年としの終おわりに会社かいしゃで宴会えんかいがあります。

    Cuối năm công ty có tiệc.

    • "Yến hội": bữa tiệc đông người, có đồ ăn, đồ uống. Tiệc cuối năm của công ty gọi là 忘年会ぼうねんかい.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 5Mong chờ, hứng thú, dọn dẹp3 từ

  • 楽たのしみ

    điều mong chờ

    お祭まつりがとても楽たのしみです。

    Tôi rất mong tới lễ hội.

    • Từ 楽たのしい (vui, N5). 楽たのしみです nghĩa là "mong lắm", nói về việc sắp tới.
  • 興味きょうみ

    hứng thú

    Hán Việthứng vị

    料理りょうりに興味きょうみがあります。

    Tôi có hứng thú với nấu ăn.

    • Luôn đi với が ある: 興味きょうみがある (có hứng thú). Hỏi sở thích: 何なにに興味きょうみがありますか.
  • 片付かたづける

    dọn dẹp

    終おわったら、みんなで片付かたづけます。

    Xong thì cả lớp cùng dọn dẹp.

    • Cất gọn đồ về chỗ cũ, dọn bàn, dọn phòng.

Hỏi nhanh

Chọn từ điền vào chỗ trống: 料理りょうりに興味きょうみが__。 (Tôi có hứng thú với nấu ăn.)

Có hứng thú: きょうみが ある.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Bảng phân việc

Bốn giờ chiều thứ Sáu, lớp sơ trung cấp. Cô giáo vừa dán bảng phân việc. ワン học lớp bên cạnh, sang phụ một tay.

  1. 金曜日きんようびの四時よじ。教室きょうしつで、みんながお祭まつりの準備じゅんびをしています。4 giờ chiều thứ Sáu. Cả lớp đang chuẩn bị cho lễ hội.
  2. Cô giáo

    私わたしたちのクラスもお祭まつりに参加さんかします。お店みせの名前なまえは「フエのおやつ」です。

    Lớp chúng ta cũng tham gia lễ hội. Gian hàng tên là "Món ăn vặt Huế".

  3. 係かかりを決きめました。黒板こくばんを見みてください。

    Cô đã chia việc rồi. Các em xem trên bảng nhé.

  4. Hine

    私わたしは受付うけつけの係かかりですね。

    Em phụ trách quầy tiếp đón ạ.

  5. Cô giáo

    はい。ヒネさんは受付うけつけと宣伝せんでんをお願ねがいします。

    Đúng rồi. Hine lo quầy tiếp đón và quảng cáo nhé.

  6. ワン

    ヒネさん、私わたし、看板かんばんを作つくりたい!

    Chị Hine, em muốn làm biển hiệu!

  7. Hine

    いいね!大おおきい看板かんばんを作つくろう。

    Hay đấy! Làm cái biển thật to nhé.

  8. Cô giáo

    教室きょうしつをきれいに飾かざりましょう。終おわったら、みんなで片付かたづけます。

    Mình trang trí lớp thật đẹp nhé. Xong thì cả lớp cùng dọn dẹp.

  9. ワン

    お祭まつりの日ひ、長ながい列れつができるかな。

    Hôm lễ hội, có hàng dài người xếp không nhỉ.

  10. Hine

    できるよ。楽たのしみだね!

    Có chứ. Mong quá đi!

Nghe xong, trả lời

Hine được giao việc gì?

ヒネさんは受付うけつけと宣伝せんでんをお願ねがいします. Biển hiệu là việc ワン xin làm.

Hine mách nhỏ

Bảng phân việc là chỗ học từ nhanh nhất mình từng gặp: うけつけ, かざり, かたづけ, từ nào cũng gắn với tên một người. Nhìn tên bạn là nhớ ra việc, nhớ ra luôn từ.

Đọc ngoài đời

  • 入場無料にゅうじょうむりょう

    Biển ở cổng lễ hội trường, triển lãm: vào cửa miễn phí.

  • 最後尾さいこうび

    Tấm biển người đứng cuối hàng dài cầm trên tay: "cuối hàng ở đây".

  • 関係者以外立入禁止かんけいしゃいがいたちいりきんし

    Biển ở cửa phòng chuẩn bị, sau sân khấu: ngoài người phụ trách, cấm vào. Có chữ いがい (ngoài … ra) của bài 15.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã nhận việc cho lễ hội

Lớp chúng tôi cũng tham gia lễ hội.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 19 · Động từ nhiều chữ

Thứ Tư 20/10, 9 giờ 10 tối, phòng nghỉ ひまわり, gió mạnh dần. Chiều nay Hine lỡ tàu, chạy tới vừa kịp giờ vào ca.

Lật trang sau

三人寄さんにんよれば文殊もんじゅの知恵ちえ。Ba người góp ý thì hơn một người giỏi (ba cây chụm lại nên hòn núi cao).

← Về trang khoá Từ vựng N4