Bài 7· Chặng 2 · Mùa mưa· 16 phút

具合ぐあいtình trạng (sức khoẻ, máy móc)Ốm và khoẻ

Ngoài trời mưa dầm. Hôm qua Hine đi khám vì sốt. Sáng nay cô ở nhà, đọc lại tờ dặn nhân viên phòng khám đưa: thân nhiệt, thuốc, có ho thì quay lại. Tanaka gọi điện: ぐあいは どう? (Thấy trong người thế nào?)

  • 26 từ mới
  • triệu chứng, đi khám, hồi phục
  • Nói được mình bị sao, đi khám ra sao, và hỏi thăm người ốm.
Sổ từ của Hine

Trang 7 / 28

26 từ · 5 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Năm 10/6, 9 giờ sáng

Ba mươi tám độ, giữa mùa mưa

Chín giờ sáng ở phòng 202. Hine ngồi trên giường, quanh cô là đồ mang về từ phòng khám hôm qua. Bấm từng nhãn để nghe.

Tranh phòng 202 sáng mưa dầm: Hine ngồi trên giường, khoác chăn mỏng màu xanh xám, một tay che miệng ho; trên bàn đầu giường có nhiệt kế, hộp khăn giấy, cốc nước, túi giấy đựng thuốc của hiệu thuốc, thẻ bảo hiểm và một tờ giấy dặn (trắng, không chữ); điện thoại sáng màn hình trên chăn; cửa sổ mờ hơi nước, ngoài trời mưa.

Trên tranh · 6 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh phòng 202 sáng mưa dầm: Hine ngồi trên giường, khoác chăn mỏng màu xanh xám, một tay che miệng ho; trên bàn đầu giường có nhiệt kế, hộp khăn giấy, cốc nước, túi giấy đựng thuốc của hiệu thuốc, thẻ bảo hiểm và một tờ giấy dặn (trắng, không chữ); điện thoại sáng màn hình trên chăn; cửa sổ mờ hơi nước, ngoài trời mưa.

Đoán thử 3 từ

Ba từ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    入院にゅういん

    Hán Việtnhập viện

    Giống hệt tiếng Việt. Ra viện thì đổi "nhập" thành "thoái": たいいん.

  2. 02

    健康けんこう

    Hán Việtkiện khang

    "Kiện" như khoẻ mạnh, "khang" như an khang: khoẻ mạnh.

  3. 03

    看護師かんごし

    Hán Việtkhán hộ sư

    "Khán hộ" là trông nom, chăm sóc: người chăm bệnh nhân.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

26 từ, 5 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhắc từ N5Từ N5 về ốm đauDạy chính ở: Từ vựng N5 · Cơ thể, sức khoẻ
  • 病気びょうきbệnh
  • 風邪かぜcảm
  • 薬くすりthuốc
  • 病院びょういんbệnh viện
  • 医者いしゃbác sĩ
  • 痛いたいđau

Nhóm 1Bị sao5 từ

  • 咳せき

    ho

    夜よる、咳せきが止とまりません。

    Ban đêm tôi ho không dứt.

    • Ho, sổ mũi nói với 出でる (ra): 咳せきが出でる, 鼻水はなみずが出でる. Ho mãi không dứt: 咳せきが止とまらない.
  • 鼻水はなみず

    nước mũi

    鼻水はなみずが出でます。

    Tôi bị sổ mũi.

  • 体温たいおん

    thân nhiệt

    Hán Việtthể ôn

    昨日きのうの体温たいおんは三十八度さんじゅうはちどでした。

    Thân nhiệt hôm qua là 38 độ.

  • 吐はく

    nôn

    気分きぶんが悪わるくて、吐はきました。

    Tôi thấy khó chịu rồi nôn.

    • Đồng âm, khác nghĩa: はく (đi giày, mặc quần) ở N5.
  • 怪我けが

    vết thương, bị thương

    足あしに怪我けがをしました。

    Tôi bị thương ở chân.

    • Ngoài đời hay viết kana けが. "Bị thương" nói 怪我けがをする.

Hỏi nhanh

Nghe rồi chọn nghĩa.

Bấm để nghe

Nhóm 2Đi khám6 từ

  • 診察しんさつ

    khám bệnh

    Hán Việtchẩn sát

    診察しんさつは十時じゅうじからです。

    Giờ khám bắt đầu từ 10 giờ.

  • 保険証ほけんしょう

    thẻ bảo hiểm y tế

    Hán Việtbảo hiểm chứng

    病院びょういんで保険証ほけんしょうを出だしてください。

    Ở bệnh viện, hãy đưa thẻ bảo hiểm.

  • 注射ちゅうしゃ

    tiêm

    Hán Việtchú xạ

    注射ちゅうしゃは痛いたくなかったです。

    Tiêm không đau.

    • Đồng âm, khác nghĩa: ちゅうしゃ 駐車ちゅうしゃ (đỗ xe) trên biển 駐車禁止ちゅうしゃきんし ở bài 5.
  • 看護師かんごし

    y tá

    Hán Việtkhán hộ sư

    看護師かんごしさんが薬くすりの説明せつめいをしました。

    Y tá giải thích về thuốc.

  • 薬局やっきょく

    hiệu thuốc

    Hán Việtdược cục

    病院びょういんの前まえの薬局やっきょくで薬くすりをもらいました。

    Tôi lấy thuốc ở hiệu thuốc trước bệnh viện.

  • 歯医者はいしゃ

    nha sĩ

    Hán Việtxỉ y giả

    明日あした、歯医者はいしゃに行いきます。

    Ngày mai tôi đi nha sĩ.

    • は (răng) + いしゃ (bác sĩ, N5). "Đi nha sĩ" cũng nói luôn là đi tới phòng khám răng.

Hỏi nhanh

Bác sĩ đưa đơn, bạn mang ra đâu để lấy thuốc?

Nhóm 3Thấy trong người thế nào5 từ

  • 具合ぐあい

    tình trạng (sức khoẻ, máy móc)

    具合ぐあいはどうですか。

    Anh chị thấy trong người thế nào?

    • Hỏi thăm người ốm, câu quen nhất là 具合ぐあいはどうですか. Máy móc trục trặc cũng nói 具合ぐあいが悪わるい.
  • 気分きぶん

    trong người (thấy thế nào), tâm trạng

    Hán Việtkhí phân

    今日きょうは気分きぶんがいいです。

    Hôm nay tôi thấy trong người dễ chịu.

    • 気分きぶんが悪わるい là thấy khó chịu trong người (buồn nôn, chóng mặt); đôi khi cũng là "bực mình" — nghe cả câu là biết.
  • 気持きもち

    cảm giác, tâm trạng

    温あたたかいお風呂ふろは気持きもちがいいです。

    Tắm nước ấm thật dễ chịu.

  • 眠ねむい

    buồn ngủ

    薬くすりを飲のんで、眠ねむくなりました。

    Uống thuốc xong tôi buồn ngủ.

  • 眠ねむる

    ngủ (say)

    昨日きのうは十時間じゅうじかん眠ねむりました。

    Hôm qua tôi ngủ 10 tiếng.

    • Gần nghĩa 寝ねる (N5). ねる còn là "đi nằm, lên giường"; ねむる là ngủ thật sự, ngủ say.

きぶん hay きもち

気分きぶん · trong người mình

気分きぶんが悪わるい (thấy khó chịu)

気持きもちがいい (dễ chịu quá)

Người ốm nói 気分きぶんが悪わるい. Tắm nước ấm, gió mát thì nói 気持きもちがいい. Hai từ gần nhau, nghe nhiều câu là quen.

Hỏi nhanh

Bạn bè ốm, bạn hỏi thăm thế nào?

Hỏi thăm người ốm dùng ぐあい.

Nhóm 4Nằm viện, đi thăm, khỏi bệnh4 từ

  • 入院にゅういん

    nhập viện

    Hán Việtnhập viện

    友ともだちが一週間いっしゅうかん入院にゅういんしました。

    Bạn tôi nằm viện một tuần.

  • 退院たいいん

    ra viện

    Hán Việtthoái viện

    友ともだちは明日あした退院たいいんします。

    Mai bạn tôi ra viện.

  • お見舞みまい

    đi thăm người ốm

    明日あした、お見舞みまいに行いきます。

    Ngày mai tôi đi thăm (người ốm).

    • Đi thăm người ốm, người nằm viện, thường mang theo quà nhỏ (hoa quả, bánh).
  • 治なおる

    khỏi (bệnh, vết thương)

    Hán Việttrị

    風邪かぜが治なおりました。

    Khỏi cảm rồi.

    • Đồng âm, khác nghĩa: なおる 直なおる (được sửa lại) ở bài "Rơi, vỡ, hỏng". Bệnh khỏi thì viết 治なおる, đồ hỏng sửa xong thì viết 直なおる.

Hỏi nhanh

Nối cặp.

Nhóm 5Thân thể, sức khoẻ6 từ

  • 骨ほね

    xương

    魚さかなの骨ほねに気きをつけてください。

    Cẩn thận xương cá nhé.

  • 血ち

    máu

    指ゆびから血ちが出でました。

    Ngón tay chảy máu.

  • 力ちから

    sức, sức lực

    病気びょうきの後あとは、力ちからが出でません。

    Sau khi ốm, người không có sức.

    • 力ちから cũng có trong câu động lực bài 2: 継続けいぞくは力ちからなり.
  • 太ふとる

    béo lên

    冬ふゆに三さんキロ太ふとりました。

    Mùa đông tôi tăng 3 cân.

    • "Đang béo" nói 太ふとっています (trạng thái), "vừa béo lên" nói 太ふとりました.
  • 痩やせる

    gầy đi

    病気びょうきで少すこし痩やせました。

    Ốm nên tôi gầy đi một chút.

  • 健康けんこう

    sức khoẻ

    Hán Việtkiện khang

    早起はやおきは健康けんこうにいいです。

    Dậy sớm tốt cho sức khoẻ.

Hỏi nhanh

Ngược nghĩa với 太ふとる là gì?

Nhắc lại~が いたいです và tên bộ phận cơ thểDạy chính ở: Từ vựng N5 · Cơ thể, sức khoẻ

あたま (đầu), のど (họng), おなか (bụng) và câu あたまが いたいです (tôi đau đầu) đã học ở bài "Cơ thể, sức khoẻ" của Từ vựng N5. Bài này thêm từ triệu chứng, đi khám và khỏi bệnh.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Thấy trong người thế nào?

Chín giờ sáng thứ Năm, mưa dầm. Tanaka gọi điện cho Hine. Hai người nói thân mật.

  1. 朝あさ9時じ。ヒネさんの電話でんわが鳴なりました。田中たなかさんです。9 giờ sáng. Điện thoại của Hine reo. Là anh Tanaka.
  2. Tanaka

    ヒネさん、具合ぐあいはどう?

    Hine, thấy trong người thế nào?

  3. Hine

    熱ねつは下さがったけど、咳せきがまだ出でる。

    Hạ sốt rồi, nhưng em vẫn còn ho.

  4. Tanaka

    体温たいおんは?

    Thân nhiệt bao nhiêu?

  5. Hine

    三十七度さんじゅうななど。昨日きのうは三十八度さんじゅうはちどだった。

    37 độ. Hôm qua 38 độ.

  6. Tanaka

    薬くすりは?薬局やっきょくでもらった?

    Thuốc thì sao? Lấy ở hiệu thuốc chưa?

  7. Hine

    うん。咳せきが続つづく時ときは、また診察しんさつだって。

    Rồi. Còn ho kéo dài thì phải đi khám lại.

  8. Tanaka

    わかった。今日きょうはゆっくり眠ねむって。明日あした、お見舞みまいに何なにか買かって行いくよ。

    Ừ. Hôm nay ngủ cho đẫy nhé. Mai anh mua gì mang qua thăm.

  9. Hine

    ありがとう。でも、もう大丈夫だいじょうぶ。気分きぶんはずっといいよ。

    Cảm ơn anh. Nhưng em ổn rồi. Thấy dễ chịu hơn nhiều rồi.

  10. Tanaka

    そう?健康けんこうが一番いちばんだよ。

    Thật à? Sức khoẻ là nhất đấy.

Nghe xong, trả lời

Sáng nay thân nhiệt của Hine là bao nhiêu?

Hôm qua 38 độ, hôm nay 三十七度さんじゅうななど.

Hine mách nhỏ

Đi khám ở Nhật, mình luôn mang theo ほけんしょう và ghi sẵn vào điện thoại mấy câu: ねつが あります, せきが でます. Tới lượt thì đọc, khỏi lúng túng.

Đọc ngoài đời

  • 内科ないか

    Biển trước phòng khám, bảng tầng ở bệnh viện. Khoa nội: sốt, ho, cảm thì vào đây.

  • 処方箋しょほうせん

    Tờ giấy bác sĩ đưa sau khi khám. Đơn thuốc: mang ra hiệu thuốc để lấy thuốc.

  • 食後しょくご

    Chữ in trên túi thuốc. Uống sau bữa ăn.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã đọc được tờ dặn của phòng khám

Tôi bị sốt, còn ho nữa.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 8 · Vui, buồn, lo

Thứ Năm 17/6, giờ trưa, trời mưa. Cô giáo trả bài thi giữa kỳ. ワン được điểm cao, mừng ra mặt; Hine sai câu cuối.

Lật trang sau

病やまいは気きから。Bệnh tật phần nhiều do tinh thần mà ra.

← Về trang khoá Từ vựng N4