Bài 23· Chặng 5 · Ra phố· 13 phút

さくぶんbài vănGiờ học tiếng Nhật

Thứ Ba 19/1, 10 giờ 40, lớp tiếng Nhật trường Sakura. Thầy giáo trả bài văn tuần trước rồi bảo cả lớp mở trang 35. ワン đọc to một đoạn, rồi thầy gọi đúng tên Hine.

  • Gọi tên những gì có trong giờ học: chữ, trang, bài văn, lớp
  • Hiểu lời thầy: こたえて ください (hãy trả lời), こえを おおきく (nói to lên)
  • Tách ひらがな (chữ Hiragana), カタカナ (chữ Katakana) và かんじ (chữ Hán)
  • Nói "đang …, suốt …" bằng ~ちゅう / ~じゅう
Sổ từ của Hine

Trang 23 / 33

14 từ · 3 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Ba 19/1, 10 giờ 40 sáng

Trang 35, và một câu hỏi

Giờ thứ ba, lớp tiếng Nhật năm nhất: thầy trả bài văn, một bạn đứng đọc to, Hine giơ tay nhẹ. Mỗi thứ trong tranh có một nhãn; nghe từng chữ ở danh sách bên cạnh.

Tranh lớp tiếng Nhật nhìn từ sau vai Hine, mùa đông: ngoài cửa sổ cây trụi lá; thầy giáo đeo kính cầm xấp giấy đang nói; một bạn nam đứng đọc to quyển sách; các bạn khác ngồi ở bàn; trên bàn Hine có quyển sách mở, chồng bản photo, bài văn có nét đỏ, cây bút, hai thẻ dựng trơn dành cho chữ Hiragana và Katakana; Hine giơ tay nhẹ.

Trên tranh · 11 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh lớp tiếng Nhật nhìn từ sau vai Hine, mùa đông: ngoài cửa sổ cây trụi lá; thầy giáo đeo kính cầm xấp giấy đang nói; một bạn nam đứng đọc to quyển sách; các bạn khác ngồi ở bàn; trên bàn Hine có quyển sách mở, chồng bản photo, bài văn có nét đỏ, cây bút, hai thẻ dựng trơn dành cho chữ Hiragana và Katakana; Hine giơ tay nhẹ.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    作文さくぶん

    Hán Việttác văn

    "Tác" là làm, viết (tác giả, tác phẩm): bài văn mình tự viết.

  2. 02

    生徒せいと

    Hán Việtsinh đồ

    "Đồ" ở đây là học trò (như môn đồ). せいと là học sinh phổ thông; sinh viên đại học là がくせい.

  3. 03

    文章ぶんしょう

    Hán Việtvăn chương

    Bẫy nhẹ: "văn chương" tiếng Việt nghe sang. ぶんしょう chỉ là đoạn văn viết ra, hay dở gì cũng gọi vậy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

14 từ, 3 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Chữ3 từ

  • ひらがな

    chữ Hiragana

    名前なまえをひらがなで書かいてください。

    Hãy viết tên bằng Hiragana.

  • カタカナ

    chữ Katakana

    コーヒーはカタカナで書かきます。

    コーヒー viết bằng Katakana.

  • 字じ

    chữ (con chữ, nét chữ)

    Hán Việttự

    ヒネさんの字じはきれいです。

    Chữ Hine viết đẹp.

    • Một chữ viết ra. Đếm chữ cũng dùng nó: bài luận 2000字じ (2.000 chữ).

Ba bộ chữ

Chữ

ひらがな

từ thuần Nhật, đuôi chữ

**ありがとう**

Viết gì

カタカナ

từ mượn tiếng nước ngoài

**コーヒー**

Ví dụ

漢字かんじ

chữ Hán: phần mang nghĩa

**作文さくぶん**

Một câu thường có đủ cả ba: コーヒーを飲のみます.

Hỏi nhanh

コーヒー (cà phê, từ mượn) viết bằng chữ gì?

Nhóm 2Trong giờ học7 từ

  • 作文さくぶん

    bài văn

    Hán Việttác văn

    作文さくぶんを書かきます。

    Tôi viết bài văn.

  • 文章ぶんしょう

    đoạn văn, câu văn

    Hán Việtvăn chương

    この文章ぶんしょうを読よんでください。

    Hãy đọc đoạn văn này.

  • クラス

    lớp

    クラスに学生がくせいが十二人じゅうににんいます。

    Lớp có mười hai sinh viên.

    • Lớp là nhóm người cùng học. Phòng học là きょうしつ.
  • 生徒せいと

    học sinh

    Hán Việtsinh đồ

    妹いもうとは高校こうこうの生徒せいとです。

    Em gái tôi là học sinh cấp ba.

    • Học sinh phổ thông. Sinh viên đại học là がくせい.
  • ページ

    trang

    35ページを見みてください。

    Hãy xem trang 35.

  • コピー

    bản sao, bản photo

    このページをコピーします。

    Tôi photo trang này.

  • ペン

    bút

    ペンで名前なまえを書かきます。

    Tôi viết tên bằng bút.

    • ボールペン (bút bi) học ở bài Ở trường Sakura.

Hỏi nhanh

Nghe câu, rồi chọn từ vừa nghe.

Bấm để nghe

Nhóm 3Lời thầy4 từ

  • 答こたえる

    trả lời

    質問しつもんに答こたえます。

    Tôi trả lời câu hỏi.

    • こたえ (câu trả lời) ở bài Ở trường Sakura cùng gốc.
  • 声こえ

    giọng, tiếng (người, con vật)

    Hán Việtthanh

    大おおきい声こえで話はなしてください。

    Hãy nói to lên.

  • 話はなし

    câu chuyện

    Hán Việtthoại

    雪ゆきの話はなしです。

    Chuyện về tuyết.

  • ~中ちゅう

    đang …; suốt …

    Hán Việttrung

    今いまは授業中じゅぎょうちゅうです。

    Bây giờ đang trong giờ học.

    • じゅぎょうちゅう (đang trong giờ học) · いちにちじゅう (suốt cả ngày): ちゅう là đang, じゅう là suốt.

Ba câu thầy hay nói

こたえて ください: hãy trả lời. 大おおきい声こえで: nói to lên. 35ページを見みて ください: hãy xem trang 35. Bài này học nguyên cụm để nghe hiểu, chưa cần biết cách chia.

Hỏi nhanh

Thầy nói: 大おおきい声こえで。 Thầy muốn bạn:

Nhắc lạiこたえて ください: học nguyên cụmDạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Đợi một chút nhé

Bài này học こたえて ください (hãy trả lời) như một câu nghe trong lớp. Cách nhờ người khác làm gì bằng ~て ください, cách đổi động từ sang thể て học ở tập "Đợi một chút nhé".

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Câu chuyện về tuyết

10 giờ 40, giờ thứ ba. Thầy giáo phát lại bài văn tuần trước.

  1. Thầy giáo

    皆みなさん、作文さくぶんを返かえします。

    Cả lớp, thầy trả bài văn đây.

  2. Bài của Hine có một chỗ khoanh đỏ: cô viết こーひー bằng hiragana.
  3. Thầy giáo

    ヒネさん、コーヒーはカタカナですよ。

    Hine, コーヒー viết bằng Katakana đấy.

  4. Hine

    あ…すみません。

    A… em xin lỗi.

  5. Thầy giáo

    じゃ、35ページです。ワンさん、大おおきい声こえで読よんでください。

    Nào, trang 35. ワン đọc to lên nhé.

  6. ワン

    はい。「日本にほんの冬ふゆは寒さむいです。雪ゆきが…」

    Vâng. "Mùa đông ở Nhật lạnh. Tuyết…"

  7. ワン đọc xong đoạn văn. Thầy nhìn quanh lớp.
  8. Thầy giáo

    ヒネさん、答こたえてください。この文章ぶんしょうは何なんの話はなしですか。

    Hine, trả lời nhé. Đoạn văn này kể chuyện gì?

  9. Hine

    …雪ゆきの話はなしです。

    …Chuyện tuyết ạ.

  10. Thầy giáo

    もう少すこし大おおきい声こえで。

    To hơn chút nữa.

  11. Hine

    雪ゆきの話はなしです!

    Chuyện tuyết ạ!

  12. Thầy giáo

    はい、そうです。授業中じゅぎょうちゅうは大おおきい声こえで話はなしましょう。

    Đúng rồi. Trong giờ học mình nói to lên nhé.

Nghe xong, trả lời

Đoạn văn ワン đọc kể chuyện gì?

Hine mách nhỏ

Bài văn đầu tiên mình viết こーひー bằng hiragana, thầy khoanh đỏ. Từ đó gặp từ nào nghe như tiếng nước ngoài, mình viết カタカナ trước, rồi mới tra lại cho chắc.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã trả lời trước lớp

Tôi viết bài văn.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 24 · Nhà ga và xe cộ

7 giờ 58 sáng, chuyến tàu 7:52. Hine sắp đi Kyoto, và Tanaka không hiểu sao cô chọn xe buýt.

Lật trang sau

← Về trang khoá Từ vựng N5