Bài 32· Chặng 6 · Từ dùng mọi lúc· 15 phút

こまりましたrắc rối rồi, khó xử quáMột ngày rắc rối

Thứ Hai 16/11. Tàu dừng giữa hai ga vì sự cố. Hine chạy tới lớp thì cửa đã đóng. Tối hết ca ở ひまわり mới biết mình làm rơi thẻ tàu, phải nhờ Tanaka. Bấm từng mốc giờ để nghe.

  • Nói việc xảy ra ngoài ý muốn: tàu dừng, cửa đóng, đèn tắt, mất đồ
  • Nói cần gì, mất bao lâu, nhờ ai: いる (cần), かかる (mất), たのむ (nhờ)
  • Tách あく / あける (cửa mở / mở cửa), しまる / しめる (cửa đóng / đóng cửa), きえる / けす (đèn tắt / tắt đèn)
Sổ từ của Hine

Trang 32 / 33

18 từ · 4 nhóm

Cảnh 1 · Thứ Hai 16/11, từ 7 giờ 50 sáng tới 10 giờ tối

Một ngày, toàn chuyện tự xảy ra

Từ chuyến tàu dừng lúc 7 giờ 50 tới lúc đánh mất thẻ tàu buổi tối. Bốn ô tranh, mỗi từ có một nhãn; nghe từng chữ ở danh sách bên cạnh.

Tranh bốn ô theo thứ tự trái sang phải, trên xuống dưới. Ô một: Hine đứng trên tàu, nhìn đồng hồ đeo tay, loa trên trần báo tàu dừng. Ô hai: Hine chạy trong hành lang trường, cửa lớp đã đóng. Ô ba: ở ga buổi tối, bảng điện tử tắt đen, hàng người xếp hàng, Hine lục túi tìm thẻ. Ô bốn: trước cửa kho cửa hàng, Hine nhờ Tanaka, Tanaka đưa lại tấm thẻ cho cô.

Trên tranh · 11 từ

Cũng trong bài

Ô đầu: thứ tự nét (bấm để xem lại). Ba ô sau: tô theo chữ mờ, mờ dần, rồi tự viết.

Tranh bốn ô theo thứ tự trái sang phải, trên xuống dưới. Ô một: Hine đứng trên tàu, nhìn đồng hồ đeo tay, loa trên trần báo tàu dừng. Ô hai: Hine chạy trong hành lang trường, cửa lớp đã đóng. Ô ba: ở ga buổi tối, bảng điện tử tắt đen, hàng người xếp hàng, Hine lục túi tìm thẻ. Ô bốn: trước cửa kho cửa hàng, Hine nhờ Tanaka, Tanaka đưa lại tấm thẻ cho cô.

Đoán thử 3 từ

Ba chữ này bạn đọc được bằng âm Hán Việt. Đoán nghĩa trước khi học.

  1. 01

    自分じぶん

    Hán Việttự phân

    "Tự" là mình (tự học, tự lập): phần của chính mình.

  2. 02

    困こまる

    Hán Việtkhốn

    "Khốn" như khốn khó, khốn đốn. こまる là gặp chuyện khó, không biết làm sao.

  3. 03

    走はしる

    Hán Việttẩu

    "Tẩu" như tẩu thoát: chạy trốn. はしる là chạy.

Cảnh 2 · Từ trong cảnh

18 từ, 4 nhóm

Mỗi thẻ: chữ, nghĩa, một câu ví dụ lấy từ cảnh. Bấm loa để nghe. Hết mỗi nhóm có một câu hỏi nhanh, không tính điểm.

Nhóm 1Chuyện tự xảy ra6 từ

  • 止とまる

    dừng (tự dừng)

    Hán Việtchỉ

    電車でんしゃが止とまりました。

    Tàu dừng rồi.

  • 開あく

    mở (cửa tự mở)

    Hán Việtkhai

    ドアが開あきます。

    Cửa mở.

    • Mình mở cửa thì nói あける (bài Động từ đi cặp).
  • 閉しまる

    đóng (cửa tự đóng)

    Hán Việtbế

    教室きょうしつのドアが閉しまっていました。

    Cửa lớp đã đóng.

  • 消きえる

    tắt (đèn tự tắt)

    Hán Việttiêu

    電気でんきが消きえました。

    Đèn tắt rồi.

    • Mình tắt đèn thì nói けす (bài Động từ đi cặp).
  • なくす

    làm mất

    カードをなくしました。

    Tôi làm mất thẻ.

  • 困こまる

    khó xử, gặp rắc rối

    Hán Việtkhốn

    困こまりました。カードがありません。

    Gay rồi. Không thấy thẻ đâu.

Tự nó xảy ra, hay mình làm?

Tự nó (が)

ドアが **開あく**

ドアを **開あける**

cửa mở / mở cửa

Mình làm (を)

ドアが **閉しまる**

ドアを **閉しめる**

cửa đóng / đóng cửa

Nghĩa

電気でんきが **消きえる**

電気でんきを **消けす**

đèn tắt / tắt đèn

Hôm đó toàn chuyện ở cột trái: tàu dừng, cửa đóng, đèn tắt. Bài này chỉ học nghĩa từng cặp.

Hỏi nhanh

"Cửa lớp đã đóng" (cửa tự đóng, không nói ai đóng):

Nhóm 2Chạy, tới nơi, xếp hàng5 từ

  • 走はしる

    chạy

    Hán Việttẩu

    学校がっこうまで走はしりました。

    Tôi chạy tới trường.

  • 着つく

    tới nơi

    Hán Việttrước

    9時じ10分ぷんに学校がっこうに着つきました。

    9 giờ 10 tôi tới trường.

    • つく ở bài này là 着つく (tới nơi). つく "đèn sáng" là chữ khác, không thuộc bài này.
  • 並ならぶ

    xếp hàng

    Hán Việttịnh

    レジの前まえにお客きゃくさんが並ならんでいます。

    Khách xếp hàng trước quầy.

  • 並ならべる

    bày, xếp (đồ)

    おにぎりを並ならべます。

    Tôi xếp cơm nắm lên kệ.

  • かかる

    mất (thời gian, tiền)

    駅えきまで十分じゅっぷんかかります。

    Ra ga mất 10 phút.

Hỏi nhanh

Nghe câu, rồi chọn động từ vừa nghe.

Bấm để nghe

Nhóm 3Cần, nhờ, đưa4 từ

  • 要いる

    cần

    Hán Việtyếu

    新あたらしいカードがいります。

    Tôi cần thẻ mới.

    • Khác いる (có, ở — người, con vật): cùng âm, khác chữ Hán. いる (cần) đi với が.
  • 頼たのむ

    nhờ

    Hán Việtlại

    田中たなかさんに頼たのみました。

    Tôi đã nhờ anh Tanaka.

  • 渡わたす

    đưa, trao

    Hán Việtđộ

    田中たなかさんにお金かねを渡わたしました。

    Tôi đưa tiền cho anh Tanaka.

    • わたる (qua cầu, qua đường) ở bài Hỏi đường cùng chữ Hán.
  • 自分じぶん

    bản thân, tự mình

    Hán Việttự phân

    自分じぶんでカードを買かいます。

    Tôi tự mua thẻ.

Hỏi nhanh

新あたらしいカードがいります。 nghĩa là:

いる (cần) đi với が: カードが いります = cần thẻ.

Nhóm 4Làm được, trở nên, làm3 từ

  • できる

    làm được; xong

    自分じぶんでできますか。

    Em tự làm được không?

  • なる

    trở nên

    寒さむくなりました。

    Trời trở lạnh rồi.

    • Cách nói "trở nên…" với tính từ học ở Ngữ pháp N5.
  • やる

    làm (thân mật)

    宿題しゅくだいをやります。

    Tôi làm bài tập.

    • Nghĩa như する nhưng thân mật hơn: nói với bạn bè, người nhà.

Hỏi nhanh

"Làm bài tập" nói thân mật với bạn bè:

Nhắc trướcCặp tự động từ / tha động từ: bài này chỉ học nghĩaDạy chính ở: Ngữ pháp N4

あく / あける (cửa mở / mở cửa), しまる / しめる, きえる / けす: bài này chỉ học nghĩa từng cặp. Quy luật "việc tự xảy ra" (が) và "mình làm" (を) học ở khoá Ngữ pháp N4.

Nhắc lạiなる (trở nên)Dạy chính ở: Ngữ pháp N5 · Trời mát rồi

Bài này chỉ học nghĩa なる (trở nên). Cách nói 寒さむくなりました (trời trở lạnh rồi), 元気げんきになりました (đã khoẻ lại) học ở tập "Trời mát rồi" của khoá Ngữ pháp N5.

Cảnh 3 · Nghe họ nói

Cái ví trống

7 giờ 50 sáng thứ Hai. Tàu đứng yên giữa hai ga đã mười phút.

  1. Loa trên tàu

    ただいま、電車でんしゃが止とまっています。

    Hiện tàu đang dừng lại.

  2. Tàu chạy lại lúc 8 giờ 40. Hine chạy một mạch tới trường, nhưng cửa lớp đã đóng.
  3. 10 giờ tối, hết ca ở ひまわり. Hine lục túi, rồi lục lại lần nữa.
  4. Hine

    困こまりました…。カードがありません。

    Gay rồi… Thẻ tàu của em không thấy đâu.

  5. Tanaka

    え?財布さいふの中なかは?

    Hả? Trong ví thì sao?

  6. Hine

    ありません。なくしました。

    Không có ạ. Em làm mất rồi.

  7. Tanaka

    駅えきで新あたらしいカードが買かえますよ。自分じぶんでできますか。

    Ra ga mua được thẻ mới đấy. Em tự làm được không?

  8. Hine

    …一緒いっしょに来きてください。頼たのみます!

    …Anh đi cùng em với. Em nhờ anh đấy!

  9. Tanaka

    いいですよ。駅えきまで十分じゅっぷんかかります。走はしりましょう!

    Được thôi. Ra ga mất 10 phút. Chạy nào!

  10. Hine

    また走はしりますか…。

    Lại chạy nữa ạ…

Nghe xong, trả lời

Sáng hôm đó vì sao Hine tới lớp muộn?

Hine mách nhỏ

Hôm đó mình học ba chữ trong một ngày: とまる, しまる, なくす. Toàn chuyện tự nó xảy ra, mình chỉ đứng nhìn. Từ đó thẻ tàu của mình nằm đúng một ngăn ví, không bao giờ đổi chỗ.

Cảnh 4 · Kiểm tra

8 câu, đạt 6 là đóng dấu

Mỗi lần hiện một câu. Sai thì có lời giải thích ngay.

Nghe rồi chọn nghĩa.

Câu 1 / 8

Đã qua một ngày rắc rối

Tàu dừng rồi.

Đạt từ 75% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài 33 · Từ nhỏ mà hay dùng

6 tháng Tư, tròn một năm. Hine viết thư cho mẹ. Trước khi viết, cô xếp năm chữ nhỏ thành một hàng.

Lật trang sau

← Về trang khoá Từ vựng N5