Đề thử 2· Đề đọc thử · Tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 25 phút

阅读yuèdú20 câu · 20 phútĐề thử 2 · phần đọc

Thứ Tư 27/10, 8 giờ 20 tối (ngay sau đề nghe thử 2), phòng 412 ký túc xá, se lạnh, mưa phùn. Anna cầm điện thoại bấm giờ, Hine làm đề thứ hai — câu dài hơn, lựa chọn gần nhau hơn. Đề không có nhân vật.

  • Làm đề thứ hai khó hơn một chút (câu dài hơn, lựa chọn gần nhau hơn)
  • so điểm với đề 1.

Cảnh 1 · Phần đọc

Phần đọc · 阅读 yuèdú

20 câu, 20 phút. Hai ngày nữa là kiểm tra — làm như thật: không mở bảng mẹo, không bấm hiện nghĩa.

Pinyin

20:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 20 phút cho 20 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Dạng 1 · câu 21–25 · 例如 lìrú (ví dụ)

A: người bố đứng bếp nấu cơm; B: chú chó nhỏ đang chơi bóng; C: bàn có hai cốc trà và một đĩa hoa quả; D: người mặc thử chiếc áo rộng thùng thình; E: học sinh đeo cặp ra khỏi cổng trường, đồng hồ trên tường chỉ 3 giờ (mặt đồng hồ không số); F: người cầm điện thoại áp tai nói
  1. Tôi đang gọi điện thoại.

    打dǎ电话diànhuà → người cầm điện thoại nói.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Dạng 2 · câu 26–30

  1. Bạn thích hoa quả gì?

    什么shénme水果shuǐguǒ → tên một loại quả.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Dạng 3 · câu 31–35

  1. Bạn muốn uống gì?

    想xiǎng + __ + 什么shénme → động từ: 喝hē.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Giấy nhắnCâu 36

Ví dụ — Đoạn: 这是我的新朋友,她是医生。 Zhè shì wǒ de xīn péngyou, tā shì yīshēng. (Đây là bạn mới của tôi, cô ấy là bác sĩ.) · Câu hỏi: ★ 她是: Tā shì (Cô ấy là:) · A. 医生 yīshēng (bác sĩ) — 她是医生. tā shì yīshēng ✓ · B. 学生 xuésheng (học sinh) — Đoạn không nói học sinh. · C. 老师 lǎoshī (giáo viên) — Đoạn không nói giáo viên.

我Wǒ昨天zuótiān买了mǎile一yì本běn书shū,今天jīntiān看了kànle一半yíbàn。Hôm qua tôi mua một cuốn sách, hôm nay đọc được một nửa.

Câu 36

★ 说话人Shuōhuàrén:

Người nói:

Giấy nhắnCâu 37

我Wǒ女儿nǚ'ér五wǔ岁suì了le,还hái没méi上shàng小学xiǎoxué。Con gái tôi 5 tuổi rồi, chưa vào tiểu học.

Câu 37

★ 他Tā女儿nǚ'ér:

Con gái anh ấy:

Giấy nhắnCâu 38

外边Wàibian下xià雨yǔ了le,我们wǒmen坐zuò出租车chūzūchē回huí家jiā吧ba。Ngoài trời mưa rồi, mình đi taxi về nhà nhé.

Câu 38

★ 说话人Shuōhuàrén想xiǎng:

Người nói muốn:

Giấy nhắnCâu 39

我Wǒ不bú住zhù在zài学校xuéxiào里li,我wǒ住zhù在zài学校xuéxiào外边wàibian。Tôi không ở trong trường, tôi ở ngoài trường.

Câu 39

★ 他Tā住zhù在zài:

Anh ấy sống ở:

Giấy nhắnCâu 40

今天Jīntiān是shì星期四xīngqīsì,我wǒ星期六xīngqīliù下午xiàwǔ有yǒu时间shíjiān,我们wǒmen那nà天tiān见jiàn吧ba。Hôm nay thứ Năm, chiều thứ Bảy tôi rảnh, hôm đó mình gặp nhé.

Câu 40

★ 他Tā想xiǎng什么shénme时候shíhou见jiàn?

Anh ấy muốn gặp khi nào?

0/20 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 2 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Nộp phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Phần đọc

—/20

DạngĐúngÔn ở đâu
Câu – tranh (21–25) · Phần đọc—/5Đọc câu, chọn tranh · Biển, nhãn, giờ mở cửa
Hỏi – đáp (26–30) · Phần đọc—/5Câu hỏi nào, câu đáp nào · Câu nói đi theo cặp
Điền từ (31–35) · Phần đọc—/5Chỗ trống cần từ gì · Điền từ trong hội thoại
Đọc đoạn (36–40) · Phần đọc—/5Đọc đoạn, trả lời câu hỏi · Tin nhắn, thời khoá biểu, thực đơn · Một ngày ở Châu Gia Giác

Đây chỉ là số câu đúng của phần đọc, chưa phải điểm HSK: đề thật chấm theo thang điểm riêng.

Cảnh 3 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

  1. So với đề 1Dạng nào vẫn sai ≥ 2 câu → ôn lại bài của dạng đó trước thứ Sáu 29/10.
  2. Hai ngày cuốiMỗi tối làm lại một bộ của dạng yếu nhất, bấm giờ như đề.
  3. Sáng thứ SáuMang giấy nhớ chia giờ; phần đọc chọn câu nào tô luôn câu đó.

Cảnh 4 · Sáng ngày thi

Kết khoá

Con dấu của khoá: 完wán (xong).

    Hine: Mình gạch tranh đã dùng, tô câu ★ trước, đọc chữ trước pinyin. Thứ Sáu này, làm thôi.

    Cảnh 5 · Bài sau

    0/20 câu đúng

    Đúng 12 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

    Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

    Hết khoá

    Xong khoá Luyện đọc HSK 1. Phần nghe của đề luyện ở khoá Nghe & nói HSK 1; lên cấp 2, pinyin trên đề bắt đầu tắt dần.

    Đang soạn

    有yǒu志zhì者zhě事shì竟jìng成chéngNgười có chí thì việc ắt thành.

    Bài này 20 câu, đúng 12 câu là đóng dấu.

    ← Về trang khoá Luyện đọc HSK 1