Đề thử 2· Đề đọc thử · Tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 30 phút

不bú看kàn拼音pīnyīnkhông nhìn pinyinĐề thử 2 · phần đọc

Chủ nhật 9/1/2028, 7 giờ 30 tối, ngoài trời rét, khoảng 3 độ. Một tuần trước kỳ thi. Anna bấm giờ cho cả hai: 25 câu, 25 phút, pinyin tắt — đề khó hơn đề 1 một chút, đoạn đọc 4 dài 25–32 chữ.

  • Làm lần hai, tắt pinyin, đoạn đọc 4 dài hơn đề 1 một chút (25–32 chữ).
  • So với đề 1, ghi phần nào đã tiến bộ.

Cảnh 1 · Mở truyện

Mở truyện

7 giờ 30 tối, phòng 412. Hai bàn kê sát nhau, mỗi bạn một tập đề. Anna cầm điện thoại, ngón tay đặt sẵn trên nút đồng hồ.

  1. Anna

    准备Zhǔnbèi好了hǎo le吗ma?二十五Èrshíwǔ分钟fēnzhōng,开始kāishǐ!

    Chuẩn bị xong chưa? Hai mươi lăm phút, bắt đầu!

  2. Hine

    好了Hǎo le!

    Rồi!

  3. Anna

    我Wǒ错了cuòle六liù个gè。你Nǐ呢ne?

    Mình sai sáu câu. Cậu thì sao?

  4. Hine

    我Wǒ错了cuòle三sān个gè,比bǐ上次shàng cì好hǎo!

    Mình sai ba câu, khá hơn lần trước!

  5. Anna

    下Xià个gè星期六xīngqīliù,我们wǒmen都dōu加油jiāyóu!

    Thứ Bảy tuần sau, cả hai cùng cố lên!

Nhắc lạiCả khoá, lần haiDạy chính ở: Luyện đọc HSK 2 · cả khoá

Không pinyin: tách từ, đoán qua Hán Việt, đọc lại cả câu. Câu đáp có khi là câu hỏi lại; đoạn có 但是dànshì, 因为yīnwèi thì đọc vế sau.

Cảnh 2 · Phần đọc

Phần đọc · 阅读 yuèdú

25 câu, 4 dạng, một đồng hồ 25 phút, pinyin tắt — chạm chữ mới hiện. Đề khó hơn đề 1 một chút: đoạn đọc 4 dài 25–32 chữ.

Pinyin

25:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 25 phút cho 25 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Phần 1 · Câu – tranh (câu 26–30)

A: người ngồi đọc sách trên ghế đá trong công viên; B: người đàn ông đạp xe đạp trên đường; C: người mẹ nấu cơm trong bếp; D: quầy hoa quả đầy các loại quả; E: bầu trời trong, nắng chiếu qua cửa sổ; F: hai người cầm hai cốc trà sữa
  1. Mình đi uống cốc trà sữa nhé.

    奶茶nǎichá = trà sữa.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Phần 2 · Điền từ (câu 31–35)

  1. Cuốn sách này là của tôi.

    Giữa 这zhè và 书shū → lượng từ 本běn.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Phần 3 · Câu – câu đáp · nhóm 1 (câu 36–40)

  1. Cuốn sách này của bạn à?

    Câu hỏi 吗ma → 不是bú shì + của ai.

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Phần 3 · Câu – câu đáp · nhóm 2 (câu 41–45)

Chọn một câu, rồi chọn ô. Mỗi ô dùng một lần.

Giấy nhắnCâu 46

Ví dụ — Đoạn: 这家奶茶店的奶茶很好喝,也不贵,我们班的同学都喜欢来。 Zhè jiā nǎichádiàn de nǎichá hěn hǎohē, yě bú guì, wǒmen bān de tóngxué dōu xǐhuan lái. (Trà sữa ở quán này rất ngon, lại không đắt, bạn lớp tôi ai cũng thích đến.) · Câu hỏi: ★ 那家奶茶店: nà jiā nǎichádiàn (Quán trà sữa đó:) · A. 很贵 hěn guì (rất đắt) — Đoạn nói 也不贵 yě bú guì. · B. 奶茶很好喝 nǎichá hěn hǎohē (trà sữa rất ngon) — 奶茶很好喝 nǎichá hěn hǎohē. ✓ · C. 离学校很远 lí xuéxiào hěn yuǎn (cách trường rất xa) — Đoạn không nói khoảng cách.

我们Wǒmen五wǔ个gè人rén每měi个gè星期三xīngqīsān下午xiàwǔ在zài图书馆túshūguǎn一起yìqǐ学习xuéxí,大家dàjiā都dōu很hěn喜欢xǐhuan。Năm người chúng tôi chiều thứ Tư nào cũng học cùng nhau ở thư viện, ai cũng thích.

Câu 46

★ 他们Tāmen星期三xīngqīsān下午xiàwǔ:

Chiều thứ Tư họ:

Giấy nhắnCâu 47

虽然Suīrán妈妈māma很hěn忙máng,但是dànshì每měi个gè月yuè都dōu给gěi我wǒ写xiě信xìn,告诉gàosu我wǒ家jiā里li的de很hěn多duō事情shìqing。Tuy mẹ rất bận nhưng tháng nào cũng viết thư cho tôi, kể nhiều chuyện ở nhà.

Câu 47

★ 妈妈Māma:

Mẹ:

Giấy nhắnCâu 48

因为Yīnwèi我wǒ昨天zuótiān身体shēntǐ不bù舒服shūfu,所以suǒyǐ今天jīntiān上午shàngwǔ去qù医院yīyuàn看病kànbìng了le,医生yīshēng说shuō没méi什么shénme问题wèntí。Vì hôm qua tôi thấy không khoẻ nên sáng nay đi bệnh viện khám, bác sĩ nói không có vấn đề gì.

Câu 48

★ 说话人Shuōhuàrén今天jīntiān上午shàngwǔ:

Sáng nay người nói:

Giấy nhắnCâu 49

下Xià个gè星期xīngqī是shì哥哥gēge的de生日shēngrì,我wǒ想xiǎng送sòng他tā一yí个gè手表shǒubiǎo,但是dànshì还hái不bù知道zhīdào买mǎi哪个nǎge。Tuần sau là sinh nhật anh trai, tôi muốn tặng anh một cái đồng hồ, nhưng vẫn chưa biết mua cái nào.

Câu 49

★ 说话人Shuōhuàrén想xiǎng送sòng哥哥gēge什么shénme?

Người nói muốn tặng anh trai cái gì?

Giấy nhắnCâu 50

我Wǒ最zuì喜欢xǐhuan的de运动yùndòng是shì踢tī足球zúqiú,每měi个gè星期六xīngqīliù都dōu和hé朋友们péngyoumen一起yìqǐ踢tī两liǎng个gè小时xiǎoshí。Môn thể thao tôi thích nhất là đá bóng, thứ Bảy nào cũng đá hai tiếng cùng bạn bè.

Câu 50

★ 说话人Shuōhuàrén:

Người nói:

0/25 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 3 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Nộp phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Phần đọc

—/25

DạngĐúngÔn ở đâu
Câu – tranh (26–30) · Phần đọc—/5Ghép câu với tranh · Biển, nhãn, đơn thuốc
Điền từ (31–35) · Phần đọc—/5Chỗ trống cần loại từ gì · Điền từ trong hội thoại
Câu – câu đáp (36–45) · Phần đọc—/10Câu nào đi với câu nào · Mười câu ghép trong tám phút
Đọc đoạn ★ (46–50) · Phần đọc—/5Câu ★ hỏi gì · Tin nhắn, thiệp, lịch · Đọc không pinyin

Đây chỉ là số câu đúng của phần đọc, chưa phải điểm HSK: đề thật chấm theo thang điểm riêng.

Cảnh 4 · Bài sau

0/25 câu đúng

Đúng 15 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Hai mươi lăm câu, không nhìn pinyin.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Hết khoá

「下Xià个gè星期六xīngqīliù,加油jiāyóu!」

Thứ Bảy tuần sau, cố lên! — Hết khoá Luyện đọc HSK 2. Thứ Bảy 15/1/2028 Hine vào phòng thi — học tiếp ở Luyện đọc HSK 3.

Đang soạn

功夫gōngfu不bú负fù有心人yǒuxīn rénCông sức không phụ người có lòng.

Bài này 25 câu, đúng 15 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc HSK 2