Đề thử 2· Đề nghe thử · tự soạn theo đề mới, không chép đề mẫu· 18 phút

Đề thử 2 · phần nghe

Tối thứ Tư se lạnh, mưa phùn. Anna tắt nhạc, bấm giờ; Hine làm đề nghe thứ hai, khó hơn đề 1 một chút: lựa chọn dạng 2 có âm giống nhau, dạng 4 có bẫy phủ định. Làm xong là sang ngay đề đọc thử 2. Đề chỉ có giọng đọc đề.

  • Làm đề thứ hai khó hơn một chút: lựa chọn dạng 2 có âm giống nhau, dạng 4 có bẫy phủ định
  • so điểm với đề 1.

T4 27/10 · 8 giờ tối · phòng 412 ký túc xá

Đồng hồ bấm giờ của Anna đặt giữa hai chiếc cốc trên bàn.

Nhắc lạiCả khoáDạy chính ở: Nghe & nói HSK 1 · cả khoá

Dạng 2: ba lựa chọn âm giống (中国人Zhōngguó rén · 中文Zhōngwén · 中午zhōngwǔ (buổi trưa)) → nghe câu hỏi. Dạng 4: nghe 不bù (không), 没méi (chưa, không) trước động từ.

Cảnh 1 · Phần 1 · Dạng 1

Phần 1 · Nghe câu, chọn tranh (câu 1–5)

Mỗi câu ba tranh. Ví dụ đã làm sẵn.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他Tā在zài睡觉shuìjiào。Anh ấy đang ngủ.

Đáp án: A · Chàng trai ngủ

Câu 1

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề她Tā在zài写xiě字zì。Cô ấy đang viết chữ.

Đáp án: B · Cô gái viết chữ

Câu 2

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề我Wǒ的de猫māo在zài睡觉shuìjiào。Con mèo của tôi đang ngủ.

Đáp án: A · Mèo ngủ

Câu 3

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề下午Xiàwǔ两liǎng点diǎn。2 giờ chiều.

Đáp án: C · Đồng hồ chỉ 2 giờ

Câu 4

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề他们Tāmen在zài吃chī饭fàn。Họ đang ăn cơm.

Đáp án: B · Cả nhà ngồi ăn cơm

Câu 5

Dạng 1 · Nghe, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这Zhè是shì我wǒ的de新xīn车chē。Đây là xe mới của tôi.

Đáp án: C · Ô tô mới

Cảnh 2 · Phần 2 · Dạng 2

Phần 2 · Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời (câu 6–10)

Lựa chọn có âm giống nhau — nghe kỹ từ để hỏi.

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ会huì说shuō汉语Hànyǔ吗ma?Bạn biết nói tiếng Trung không?

Đáp án: A · 会huì一点儿yìdiǎnr · biết một chút

Câu 6

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ是shì哪nǎ国guó人rén?Bạn là người nước nào?

Đáp án: A · 中国Zhōngguó人rén · người Trung Quốc

Câu 7

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ几jǐ点diǎn起床qǐchuáng?Mấy giờ bạn dậy?

Đáp án: B · 七qī点diǎn · 7 giờ

Câu 8

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề这个Zhège多少duōshao钱qián?Cái này bao nhiêu tiền?

Đáp án: C · 八bā块kuài · 8 đồng

Câu 9

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ住zhù哪儿nǎr?Bạn ở đâu?

Đáp án: B · 四sì一yāo二èr房间fángjiān · phòng 412

Câu 10

Dạng 2 · Nghe hỏi, chọn câu đáp

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề你Nǐ妹妹mèimei多duō大dà了le?Em gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?

Đáp án: A · 十shí岁suì了le · 10 tuổi rồi

Cảnh 3 · Phần 3 · Dạng 3

Phần 3 · Hội thoại nam – nữ, chọn tranh (câu 11–15)

Sáu tranh A–F, tranh A của ví dụ đã gạch.

Tranh A–F · mỗi tranh dùng một lần · tranh A là của ví dụ
  1. ACon mèo (tranh của ví dụ, gạch sẵn)
  2. BĐoàn tàu hoả
  3. CNam bác sĩ áo trắng
  4. DNgười bố và bé gái
  5. ECô gái nằm trên giường
  6. FMột người đưa điện thoại cho người kia

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ看kàn,这zhè是shì我wǒ的de猫māo。Nhìn này, đây là con mèo của mình.
  2. Nữ真Zhēn漂亮piàoliang!Đẹp thật!

Đáp án: tranh A · Con mèo (tranh của ví dụ, gạch sẵn)

Câu 11

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ你Nǐ哥哥gēge做zuò什么shénme工作gōngzuò?Anh trai bạn làm nghề gì?
  2. Nam他Tā是shì医生yīshēng。Anh ấy là bác sĩ.

Đáp án: tranh C · Nam bác sĩ áo trắng

Câu 12

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ的de手机shǒujī在zài这儿zhèr!Điện thoại của bạn ở đây này!
  2. Nữ太Tài好hǎo了le,谢谢xièxie!Tốt quá, cảm ơn!

Đáp án: tranh F · Một người đưa điện thoại cho người kia

Câu 13

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ我们Wǒmen坐zuò火车huǒchē去qù吧ba。Bọn mình đi tàu hoả đi.
  2. Nam好Hǎo。Được.

Đáp án: tranh B · Đoàn tàu hoả

Câu 14

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nam你Nǐ怎么zěnme了le?Bạn sao thế?
  2. Nữ我Wǒ病bìng了le,想xiǎng睡觉shuìjiào。Mình ốm rồi, muốn ngủ.

Đáp án: tranh E · Cô gái nằm trên giường

Câu 15

Dạng 3 · Hội thoại, chọn tranh

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Nữ这Zhè是shì你nǐ女儿nǚ'ér吗ma?Đây là con gái anh à?
  2. Nam对Duì,她tā六liù岁suì了le。Ừ, con bé sáu tuổi rồi.

Đáp án: tranh D · Người bố và bé gái

Cảnh 4 · Phần 4 · Dạng 4

Phần 4 · Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi (câu 16–20)

Có bẫy phủ định: nghe 不 bù (không), 没 méi (chưa, không).

Câu ví dụ · không tính điểm

Câu ví dụ

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Mỗi lần bấm, câu được đọc 2 lượt như đề thật. Nghe bao nhiêu lần cũng được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ今天jīntiān很hěn忙máng,不bú去qù商店shāngdiàn了le。Hôm nay tôi bận lắm, không đi cửa hàng nữa.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén今天jīntiān去qù商店shāngdiàn吗ma?Hỏi: Hôm nay người nói có đi cửa hàng không?

Đáp án: B · 不bú去qù · không đi

Câu 16

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ昨天zuótiān没méi去qù上课shàngkè,我wǒ病bìng了le。Hôm qua tôi không đi học, tôi bị ốm.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén昨天zuótiān怎么zěnme了le?Hỏi: Hôm qua người nói làm sao?

Đáp án: A · 病bìng了le · bị ốm

Câu 17

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ今天jīntiān中午zhōngwǔ没méi吃chī饭fàn,现在xiànzài想xiǎng吃chī一点儿yìdiǎnr东西dōngxi。Trưa nay tôi chưa ăn cơm, bây giờ muốn ăn chút gì đó.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén现在xiànzài想xiǎng做zuò什么shénme?Hỏi: Bây giờ người nói muốn làm gì?

Đáp án: C · 吃chī东西dōngxi · ăn chút gì

Câu 18

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói这个Zhège房间fángjiān很hěn大dà,也yě很hěn便宜piányi,我wǒ很hěn喜欢xǐhuan。Căn phòng này rộng, cũng rẻ, tôi rất thích.
  2. Hỏi问Wèn:这个Zhège房间fángjiān怎么样zěnmeyàng?Hỏi: Căn phòng này thế nào?

Đáp án: B · 很hěn便宜piányi · rất rẻ

Câu 19

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ的de朋友péngyou明天míngtiān来lái中国Zhōngguó,我wǒ很hěn高兴gāoxìng。Bạn tôi mai sang Trung Quốc, tôi rất vui.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén的de朋友péngyou什么shénme时候shíhou来lái?Hỏi: Khi nào bạn của người nói sang?

Đáp án: A · 明天míngtiān · ngày mai

Câu 20

Dạng 4 · Nghe đoạn, trả lời

Như đề thật: mỗi câu đọc 2 lần liền, cách 2 giây. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người nói我Wǒ在zài这个zhège公司gōngsī工作gōngzuò五wǔ年nián了le。Tôi làm ở công ty này được năm năm rồi.
  2. Hỏi问Wèn:说话人Shuōhuàrén在zài这个zhège公司gōngsī工作gōngzuò几jǐ年nián了le?Hỏi: Người nói làm ở công ty này mấy năm rồi?

Đáp án: C · 五wǔ年nián · năm năm

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

So với đề 1: dạng nào vẫn sai từ 2 câu trở lên → nghe lại bài của dạng đó trước thứ Sáu 29/10.

Phần 1 · Dạng 1

—/5

Phần 2 · Dạng 2

—/5

Phần 3 · Dạng 3

—/5

Phần 4 · Dạng 4

—/5

DạngĐúngÔn ở đâu
Dạng 1 · chọn tranh · Phần 1 · Dạng 1—/5Nghe câu, chọn tranh
Dạng 2 · câu trả lời · Phần 2 · Dạng 2—/5Nghe câu hỏi, chọn câu trả lời
Dạng 3 · hội thoại · Phần 3 · Dạng 3—/5Nghe hội thoại nam – nữ, chọn tranh
Dạng 4 · một đoạn · Phần 4 · Dạng 4—/5Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Hine chấm bài: 18/20

Đề 1 được 15, đề 2 được 18. Dạng 2 và dạng 4 đã đỡ hơn; còn hai câu sai.

  1. Dạng 2 · 四 sì và 十 shíCâu 9: suýt chọn 十四号shísì hào (ngày 14) vì nghe 四sì (bốn) — câu hỏi là 住哪儿zhù nǎr (ở đâu), cuối cùng chọn đúng 四一二房间sì yāo èr fángjiān (phòng 412).
  2. Dạng 4 · 年 nián (năm) hay 月 yuè (tháng)Câu 20: chọn 五个月wǔ gè yuè (năm tháng) — câu nói 五年wǔ nián (năm năm).
  3. Dạng 3 · lượt một cũng có đáp ánCâu 13: đáp án 坐火车zuò huǒchē (đi tàu hoả) nằm ở lượt một, lượt hai chỉ có 好hǎo (được) — chọn sai thành tranh khác.
  4. Hai ngày cuốiNghe lại Nghe một đoạn, trả lời câu hỏi; tối thứ Năm ngủ sớm.

Cảnh 7 · Bài sau

0/20 câu đúng

Đúng 12 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Bài này 20 câu, đúng 12 câu là đóng dấu.

Hết khoá. Thứ Sáu 29/10 Hine vào phòng thi HSK 1 — phần nghe, rồi phần đọc.

← Về trang khoá Nghe & nói HSK 1