Câu 1
Hiểu yêu cầu · 課題理解
Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn会社で
男の Ở công ty, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.人と 女の 人が 話しています。 - Đề · câu hỏi女の
人は、 Sau đó, người phụ nữ làm gì trước tiên?このあとまず 何をしますか。 - Người đàn ông新入社員の
歓迎会、 Tiệc chào mừng nhân viên mới, đặt quán tới đâu rồi?店の 予約は どう? - Người phụ nữ候補を
二つに Em đã lọc còn hai quán. Hôm nay em định đặt ạ.絞りました。 今日、 予約しようと 思っています。 - Người đàn ông予約の
前に、 Trước khi đặt, em hỏi người tham dự xem có món nào không ăn được không. Năm ngoái tới quán rồi mới khổ.参加者に 食べられない ものがないか 聞いておいて。 去年、 店に 着いてから 困ったんだよ。 - Người phụ nữわかりました。
案内の Vâng ạ. Còn email mời thì…メールは……。 - Người đàn ôngそれは
店が Cái đó chốt quán rồi gửi cũng được.決まってからでいいよ。
Đáp án: 3 · 参加者に
