Câu 0
Hiểu điểm chính · ポイント理解
Nghe bao nhiêu lần cũng được. Sau câu hỏi có 20 giây để đọc lựa chọn.
Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
- Đề · câu dẫn電話で
ホテルの Người của khách sạn và người phụ nữ của công ty du lịch đang nói chuyện qua điện thoại.人と 旅行会社の 女の 人が 話しています。 - Đề · câu hỏiホテルの
人は、 Người của khách sạn nói cần gì để giữ phòng?部屋を 押さえるには 何が 必要だと 言っていますか。 - Nhân viênお世話になって
おります。 来週の Cảm ơn quý công ty đã luôn hợp tác. Về phòng cho các bạn sinh viên tuần sau, vì tự nhiên có một đoàn đặt vào nên còn ít phòng trống.学生さんの お 部屋の件なんですが、 急に 団体が 入ったもんだから、 空きが 少なくて。 - Hineはい……。
では、 部屋はお 取れないという Vâng… Vậy nghĩa là không đặt được phòng ạ?ことでしょうか。 - Nhân viênいえ、
お 部屋はございます。 Không, phòng vẫn có ạ. Có điều, chưa nhận tiền đặt trước thì chúng tôi không giữ phòng được ạ. Chị chuyển khoản trước thứ Sáu được không ạ?ただ、 前金をいただかない ことには、 部屋をお 押さえられないんです。 金曜日までに お 振り込みいただけますか。
Đáp án: 2 · 金曜日までに
