Đề thử 2· Đề nghe thử · cuối tháng Mười Một → ngày thi· 55 phút

Đề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thi

Trời quang, lạnh, khoảng 7 độ. Còn hai ngày. Sau đề đọc thử 2 lúc 7 giờ, Hine nghỉ 15 phút rồi làm đề nghe thứ hai ở phòng 202: cùng 5 dạng, chủ đề khác. Chấm xong: 44/60, dạng đáp nhanh đã khá hơn. Rồi chiều Chủ nhật 3/12, phần nghe ở điểm thi — câu đáp nhanh đầu tiên là một lời nói vòng, và Hine chọn được ngay.

  • Làm đề thứ hai trong 40 phút
  • So với đề 1
  • Cảnh kết: phần nghe chiều 3/12

Thứ Sáu 1/12, 9 giờ tối · phòng 202

Đi tiếp từ chỗ Luyện đọc hiểu N3 dừng: tối thứ Sáu đề nghe thứ hai, rồi chiều Chủ nhật 3/12 phần nghe ở điểm thi. Không nói kết quả.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

6 câu. Câu hỏi đọc trước và đọc lại sau. Nhìn bốn lựa chọn, nghe một lần.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 男おとこの 学生がくせいと 先生せんせいが 話はなして います。Ở trường, một nam sinh và cô giáo đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは この あと まず 何なにを しますか。Sau đây nam sinh làm gì trước tiên?
  3. Người đàn ông先生せんせい、レポート、今いま 出だしても いいですか。Cô ơi, em nộp báo cáo bây giờ được không ạ?
  4. Người phụ nữええ。あ、でも 名前なまえが 書かいて ないですよ。それから、最後さいごの ページが ありませんね。Được. À, nhưng chưa ghi tên kìa. Với lại thiếu trang cuối nhỉ.
  5. Người đàn ôngあ、家いえに 忘わすれました。À, em để quên ở nhà ạ.
  6. Người phụ nữじゃあ、今日きょうは 名前なまえを 書かいて 出だして、最後さいごの ページは 明日あした 持もって きて ください。Vậy hôm nay ghi tên rồi nộp, trang cuối mai mang tới nhé.

Đáp án: 3 · レポートに 名前なまえを 書かく · ghi tên vào báo cáo

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 箱はこを どこに 置おきますか。Người phụ nữ đặt cái thùng ở đâu?
  3. Người đàn ôngその 箱はこ、会議室かいぎしつに 運はこんで もらえる?Em mang cái thùng đó vào phòng họp giúp anh nhé?
  4. Người phụ nữはい。机つくえの 上うえで いいですか。Vâng. Để trên bàn được không ạ?
  5. Người đàn ông机つくえは 午後ごご 使つかうから、窓まどの 下したに 置おいて。あ、重おもい 箱はこは 棚たなの 横よこの 床ゆかに お願ねがい。Chiều còn dùng bàn, nên để dưới cửa sổ. À, thùng nặng thì để dưới sàn cạnh kệ nhé.
  6. Người phụ nữこれは 軽かるいので、窓まどの 下したですね。Cái này nhẹ, vậy để dưới cửa sổ ạ.

Đáp án: 1 · 窓まどの 下した · dưới cửa sổ

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 何人なんにんで 予約よやくしますか。Người đàn ông đặt chỗ cho mấy người?
  3. Người phụ nữ金曜日きんようびの 食事会しょくじかい、何人なんにんだっけ。Bữa liên hoan thứ Sáu là mấy người nhỉ?
  4. Người đàn ông最初さいしょは 十人じゅうにんでしたが、二人ふたり 来こられなく なりました。Lúc đầu là mười người, nhưng có hai người không đến được ạ.
  5. Người phụ nữそう。あ、部長ぶちょうも 来くるって。Vậy à. À, trưởng phòng cũng bảo sẽ tới.
  6. Người đàn ôngじゃあ、一人ひとり 増ふやして 予約よやくします。Vậy em thêm một người rồi đặt ạ.

Đáp án: 2 · 九人きゅうにん · 9 người

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn店みせで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở cửa hàng, một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは まず 何なにを しますか。Người đàn ông làm gì trước tiên?
  3. Người phụ nữ開店かいてんまで あと 三十分さんじゅっぷんね。床ゆかの 掃除そうじは 私わたしが するから、野菜やさいを 並ならべて。Còn 30 phút nữa là mở cửa. Lau sàn để chị, em xếp rau đi.
  4. Người phụ nữあ、その 前まえに 冷蔵庫れいぞうこの 温度おんどを 見みて おいて。昨日きのう 少すこし 高たかかったの。À, trước đó xem giúp chị nhiệt độ tủ lạnh. Hôm qua hơi cao.
  5. Người đàn ôngはい。Vâng.

Đáp án: 3 · 冷蔵庫れいぞうこの 温度おんどを 見みる · xem nhiệt độ tủ lạnh

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn旅行会社りょこうがいしゃで 係かかりの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty du lịch, nhân viên và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにを 持もって 来こなければ なりませんか。Người phụ nữ phải mang gì tới?
  3. Người đàn ôngパスポートの コピーは もう いただきました。あとは 写真しゃしんを 一枚いちまい お願ねがいします。Bản photo hộ chiếu chúng tôi đã nhận rồi. Còn lại xin chị một tấm ảnh.
  4. Người phụ nữ申込書もうしこみしょは?Còn đơn đăng ký?
  5. Người đàn ông申込書もうしこみしょは こちらで 書かいて おきますので、来週らいしゅう いらっしゃった ときに サインだけ お願ねがいします。お金かねは その あとで 結構けっこうです。Đơn thì chúng tôi viết sẵn, tuần sau chị tới chỉ cần ký thôi. Tiền thì để sau cũng được.

Đáp án: 4 · 写真しゃしん · ảnh

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 女おんなの 学生がくせいと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường, một nữ sinh và một nam sinh đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 学生がくせいは 紙かみを 誰だれに 渡わたしますか。Nữ sinh đưa tờ giấy cho ai?
  3. Người phụ nữ合宿がっしゅくの 申もうし込こみ、どう すれば いいですか。Đăng ký đi trại của câu lạc bộ thì làm thế nào ạ?
  4. Người đàn ôngこの 紙かみに 書かいて、部長ぶちょうに 渡わたして。お金かねは 当日とうじつで いいよ。Ghi vào tờ này rồi đưa cho trưởng câu lạc bộ. Tiền thì hôm đi đóng cũng được.
  5. Người đàn ôngあ、でも 部長ぶちょう、今週こんしゅうは 休やすみだから、紙かみは 僕ぼくに ちょうだい。À, nhưng tuần này trưởng câu lạc bộ nghỉ, nên đưa tờ giấy cho anh.
  6. Người phụ nữはい。Vâng ạ.

Đáp án: 1 · 男おとこの 学生がくせい · nam sinh

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

6 câu. Nghe câu hỏi, đọc bốn lựa chọn trong mười giây, rồi nghe.

Câu 7

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは どうして 自転車じてんしゃで 来こなく なりましたか。Vì sao người đàn ông không đi xe đạp tới nữa?
  3. Người phụ nữ最近さいきん、自転車じてんしゃで 来こないね。寒さむく なったから?Dạo này anh không đạp xe tới nhỉ. Vì trời lạnh à?
  4. Người đàn ông寒さむいのは 平気へいきなんだけど、会社かいしゃの 自転車じてんしゃを 置おく 場所ばしょが、工事こうじで 使つかえなく なったんだ。Lạnh thì tôi không sao, nhưng chỗ để xe đạp của công ty đang sửa, không dùng được.

Đáp án: 3 · 自転車じてんしゃを 置おく 場所ばしょが なく なったから · vì không còn chỗ để xe

Câu 8

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 映画えいがの 話はなしを して います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện về bộ phim.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 映画えいがの どこが 一番いちばん よかったと 言いって いますか。Người phụ nữ nói điều gì hay nhất trong bộ phim?
  3. Người đàn ôngあの 映画えいが、どうだった?Bộ phim đó thế nào?
  4. Người phụ nữ音楽おんがくも よかったけど、一番いちばんは 最後さいごの 場面ばめん。誰だれも 何なにも 言いわないのに、気持きもちが ちゃんと 伝つたわって きて。Nhạc cũng hay, nhưng nhất là cảnh cuối. Không ai nói câu nào, vậy mà cảm xúc truyền tới rõ ràng.
  5. Người đàn ông俳優はいゆうは?Còn diễn viên?
  6. Người phụ nữうーん、俳優はいゆうは ふつうかな。Ừm, diễn viên thì bình thường.

Đáp án: 2 · 最後さいごの 場面ばめん · cảnh cuối

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは どうして 料理りょうりの 教室きょうしつに 通かよって いますか。Vì sao người đàn ông đi học nấu ăn?
  3. Người phụ nữ料理りょうりの 教室きょうしつに 通かよってるんだって? 結婚けっこんするから?Nghe nói anh đi học nấu ăn à? Sắp cưới à?
  4. Người đàn ôngまさか。健康けんこうの ためって 言いいたいけど、本当ほんとうは 外食がいしょくが 高たかくて。自分じぶんで 作つくれば 安やすいでしょう。Làm gì có. Muốn nói là vì sức khoẻ lắm, nhưng thật ra là ăn ngoài đắt quá. Tự nấu thì rẻ mà.

Đáp án: 4 · 外食がいしょくに お金かねが かかるから · vì ăn ngoài tốn tiền

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにが 一番いちばん 心配しんぱいですか。Người phụ nữ lo nhất điều gì?
  3. Người đàn ông来月らいげつから ベトナムで 働はたらくんだって? 言葉ことば、大丈夫だいじょうぶ?Nghe nói từ tháng sau chị sang Việt Nam làm việc? Ngôn ngữ ổn không?
  4. Người phụ nữ言葉ことばは 会社かいしゃで 習ならえるから。暑あつさも 平気へいき。心配しんぱいなのは 猫ねこ。連つれて 行いけないから、母ははに 預あずけるんだけど…。Tiếng thì công ty cho học. Nóng cũng không sao. Lo là con mèo. Không mang theo được, nên tôi gửi mẹ, mà…

Đáp án: 1 · 猫ねこの こと · chuyện con mèo

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 新あたらしい アルバイトの 何なにが 大変たいへんだと 言いって いますか。Người đàn ông nói công việc làm thêm mới vất vả ở điểm nào?
  3. Người phụ nữ新あたらしい バイト、どう?Chỗ làm thêm mới thế nào?
  4. Người đàn ông時給じきゅうは いいし、店長てんちょうも やさしいよ。大変たいへんなのは、覚おぼえる 料理りょうりの 名前なまえ。百ひゃくぐらい あるんだ。Lương giờ khá, quản lý cũng hiền. Vất vả là phải nhớ tên món. Có tới cả trăm món.
  5. Người phụ nữずっと 立たって いるのは?Đứng suốt thì sao?
  6. Người đàn ôngそれは もう 慣なれた。Cái đó quen rồi.

Đáp án: 4 · 料理りょうりの 名前なまえを 覚おぼえる こと · nhớ tên các món

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どうして 遅おくれましたか。Vì sao người phụ nữ tới muộn?
  3. Người đàn ông珍めずらしいね、遅おくれるなんて。寝坊ねぼう?Hiếm thấy nhỉ, chị mà tới muộn. Ngủ quên à?
  4. Người phụ nữううん、早はやく 家いえを 出でたのよ。でも 駅えきで 道みちを 聞きかれて、案内あんないして いたら、電車でんしゃが 行いっちゃって。Không, tôi ra khỏi nhà sớm mà. Nhưng ở ga có người hỏi đường, tôi dẫn đi, thế là lỡ tàu.

Đáp án: 2 · 道みちを 案内あんないして いたから · vì dẫn đường cho người khác

Cảnh 3 · Hiểu ý chính

もんだい3 · Hiểu ý chính

3 câu. Giấy đề không in gì: nghe cả đoạn, rồi nghe câu hỏi và bốn lựa chọn.

Câu 13

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫnラジオで 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Trên radio, một người đàn ông đang nói.
  2. Người đàn ông年末ねんまつの 大掃除おおそうじ、毎年まいとし 大変たいへんだと いう 方かたも 多おおいでしょう。一日いちにちで 全部ぜんぶ やろうと するから、疲つかれるんです。Chắc nhiều người thấy năm nào tổng vệ sinh cuối năm cũng vất vả. Mệt là vì định làm hết trong một ngày.
  3. Người đàn ông今週こんしゅうは 窓まど、来週らいしゅうは 台所だいどころ、と いうふうに、少すこしずつ 分わけて やって みて ください。そう すれば、年末ねんまつは ゆっくり 休やすめますよ。Hãy thử chia nhỏ ra mà làm: tuần này cửa sổ, tuần sau nhà bếp. Như thế cuối năm sẽ được nghỉ thong thả.
  4. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとが 一番いちばん 言いいたい ことは 何なんですか。Điều người đàn ông muốn nói nhất là gì?
  5. Lựa chọn 1大掃除おおそうじは 一日いちにちで やった ほうが いいtổng vệ sinh nên làm trong một ngày
  6. Lựa chọn 2窓まどの 掃除そうじが 一番いちばん 大変たいへんだlau cửa sổ là vất vả nhất
  7. Lựa chọn 3年末ねんまつは ゆっくり 休やすんだ ほうが いいcuối năm nên nghỉ thong thả
  8. Lựa chọn 4 · đúng掃除そうじは 少すこしずつ 分わけて やる ほうが いいnên chia nhỏ việc dọn dẹp ra làm

Câu 14

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃの 研修けんしゅうで 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở buổi đào tạo của công ty, một người phụ nữ đang nói.
  2. Người phụ nữ会議かいぎで 意見いけんを 言いうのが 苦手にがてだ、と いう 人ひとが います。間違まちがえたら 恥はずかしい、と 思おもうからでしょう。Có người ngại phát biểu ý kiến trong cuộc họp. Chắc là vì nghĩ sai thì xấu hổ.
  3. Người phụ nữでも、完璧かんぺきな 意見いけんは いりません。小ちいさな 質問しつもんでも、ほかの 人ひとが 考かんがえる きっかけに なります。ですから、まず 一回いっかい、何なにか 言いって みて ください。Nhưng không cần ý kiến hoàn hảo. Một câu hỏi nhỏ thôi cũng giúp người khác bắt đầu suy nghĩ. Vì vậy, trước hết hãy thử nói một lần.
  4. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとが 一番いちばん 言いいたい ことは 何なんですか。Điều người phụ nữ muốn nói nhất là gì?
  5. Lựa chọn 1 · đúng会議かいぎで まず 一度いちど 何なにか 言いって みて ほしいmong mọi người thử phát biểu một lần trong cuộc họp
  6. Lựa chọn 2間違まちがえない ように 準備じゅんびして ほしいmong chuẩn bị kỹ để khỏi sai
  7. Lựa chọn 3質問しつもんは 会議かいぎの あとで して ほしいmong để câu hỏi sau cuộc họp
  8. Lựa chọn 4完璧かんぺきな 意見いけんを 考かんがえて ほしいmong nghĩ ra ý kiến hoàn hảo

Câu 15

Hiểu ý chính · 概要理解

Như đề thật: giấy đề không in gì. Nghe cả đoạn, câu hỏi tới sau cùng, chỉ một lần.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Một người đàn ông và một người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Người đàn ông車くるま、買かおうかと 思おもって。Tớ đang tính mua xe hơi.
  3. Người phụ nữ便利べんりだけど、駐車場ちゅうしゃじょうが 高たかいよ。駅えきも 近ちかいし。Tiện thì tiện, nhưng chỗ đỗ xe đắt lắm. Ga cũng gần mà.
  4. Người đàn ôngそうなんだよね。週末しゅうまつしか 乗のらないし。Đúng thế. Tớ cũng chỉ đi cuối tuần.
  5. Người phụ nữ必要ひつような ときだけ 借かりれば?Cần thì đi thuê thôi?
  6. Người đàn ôngそうだね。もう 少すこし 考かんがえて みる。Ừ nhỉ. Để tớ nghĩ thêm chút nữa.
  7. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 車くるまに ついて どう 考かんがえて いますか。Người đàn ông nghĩ gì về chuyện xe hơi?
  8. Lựa chọn 1すぐ 買かう つもりだđịnh mua ngay
  9. Lựa chọn 2週末しゅうまつに 友ともだちに 借かりるcuối tuần mượn của bạn
  10. Lựa chọn 3 · đúng買かうか どうか、まだ 迷まよって いるvẫn đang phân vân có mua hay không
  11. Lựa chọn 4駐車場ちゅうしゃじょうを 先さきに 探さがすtìm chỗ đỗ xe trước

Cảnh 4 · Chọn câu nói

もんだい4 · Chọn câu nói

4 câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ ai — ba lựa chọn chỉ đọc bằng tiếng.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Quầy cửa hàng; khách cầm một món hàng giơ lên, nhíu mày. Nhân viên (mũi tên chỉ người này) cúi đầu.
Quầy cửa hàng; khách cầm một món hàng giơ lên, nhíu mày. Nhân viên (mũi tên chỉ người này) cúi đầu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềお客様きゃくさまに 違ちがう 商品しょうひんを 渡わたして しまいました。何なんと 言いいますか。Bạn đã đưa nhầm hàng cho khách. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúng失礼しつれいいたしました。すぐ お取とり替かえします。Xin lỗi quý khách. Tôi đổi ngay ạ.
  3. Lựa chọn 2違ちがう 商品しょうひんを いただきました。Tôi đã nhận nhầm hàng.
  4. Lựa chọn 3お取とり替かえに なって ください。Quý khách tự đổi đi ạ.

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Văn phòng; cấp trên đang gõ máy tính, nhiều giấy tờ trên bàn. Một nhân viên trẻ (mũi tên chỉ người này) đứng cạnh, tay cầm sổ.
Văn phòng; cấp trên đang gõ máy tính, nhiều giấy tờ trên bàn. Một nhân viên trẻ (mũi tên chỉ người này) đứng cạnh, tay cầm sổ.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề忙いそがしそうな 上司じょうしに 相談そうだんしたい ことが あります。何なんと 言いいますか。Bạn có việc muốn bàn với cấp trên đang bận. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1相談そうだんして あげましょうか。Để tôi bàn giúp anh nhé?
  3. Lựa chọn 2 · đúng今いま、お時間じかん よろしいでしょうか。Bây giờ anh có chút thời gian không ạ?
  4. Lựa chọn 3ちょっと 時間じかん ある?Có chút thời gian không?

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Phòng khách một căn nhà; cốc trà của vị khách lớn tuổi đã cạn. Chủ nhà trẻ (mũi tên chỉ người này) cầm ấm trà.
Phòng khách một căn nhà; cốc trà của vị khách lớn tuổi đã cạn. Chủ nhà trẻ (mũi tên chỉ người này) cầm ấm trà.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đềお客様きゃくさまの お茶ちゃが なくなりました。何なんと 言いいますか。Trà của khách đã hết. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1お茶ちゃ、いただけますか。Cho tôi xin trà được không?
  3. Lựa chọn 2お茶ちゃを お入いれに なりますか。Bác sẽ tự rót trà ạ?
  4. Lựa chọn 3 · đúngお茶ちゃ、もう 一杯いっぱい いかがですか。Bác dùng thêm một chén trà nhé?

Câu 19

Chọn câu nói · 発話表現

Hành lang trường; thầy giáo ôm chồng sách cao đứng trước thang máy. Một sinh viên (mũi tên chỉ người này) bước tới.
Hành lang trường; thầy giáo ôm chồng sách cao đứng trước thang máy. Một sinh viên (mũi tên chỉ người này) bước tới.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề先生せんせいが 本ほんを たくさん 持もって います。何なんと 言いいますか。Thầy đang ôm rất nhiều sách. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1先生せんせい、本ほんを お持もちに なりますか。Thầy sẽ cầm sách ạ?
  3. Lựa chọn 2 · đúng半分はんぶん、お持もち しましょうか。Để em cầm giúp một nửa ạ.
  4. Lựa chọn 3本ほんを 持もって くださいませんか。Thầy cầm sách giúp em được không ạ?

Cảnh 5 · Đáp nhanh

もんだい5 · Đáp nhanh

9 câu. Một câu ngắn, ba câu đáp. Chọn trong vài giây — lỡ thì bỏ, nghe câu sau.

Câu 20

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông悪わるいけど、先さきに 行いってて。Phiền cậu, cứ đi trước đi.
  2. Lựa chọn 1 · đúngわかった。駅えきで 待まってるね。Được, tớ chờ ở ga nhé.
  3. Lựa chọn 2悪わるくないよ、先さきに 行いかない。Không tệ đâu, tớ không đi trước.
  4. Lựa chọn 3じゃあ、先さきに 行いったの?Vậy là cậu đi trước rồi à?

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữこの 書類しょるい、今日中きょうじゅうに お願ねがいできますか。Giấy tờ này, trong hôm nay làm giúp được không?
  2. Lựa chọn 1はい、お願ねがいします。Vâng, nhờ chị.
  3. Lựa chọn 2書類しょるいは 今日きょうでした。Giấy tờ là hôm nay.
  4. Lựa chọn 3 · đúngはい、夕方ゆうがたまでに やって おきます。Vâng, trước chiều tối em làm xong ạ.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngあれ、もう 帰かえっちゃうの?Ơ, về luôn rồi à?
  2. Lựa chọn 1うん、帰かえっちゃったよ。Ừ, về mất rồi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngうん、明日あした 早はやいから。ごめんね。Ừ, mai tớ phải dậy sớm. Xin lỗi nhé.
  4. Lựa chọn 3もう 帰かえって きたの。Tớ về tới rồi.

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ雨あめ、止やみそうに ないね。Mưa chắc không tạnh đâu nhỉ.
  2. Lựa chọn 1 · đúngじゃあ、タクシーで 帰かえろうか。Vậy về bằng taxi nhé?
  3. Lựa chọn 2うん、止やんで よかった。Ừ, tạnh rồi, may quá.
  4. Lựa chọn 3雨あめは 好すきじゃないの?Cậu không thích mưa à?

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông課長かちょうが 呼よんで いますよ。Trưởng nhóm đang gọi cậu đấy.
  2. Lựa chọn 1お呼よび しましょうか。Để tôi gọi giúp nhé?
  3. Lựa chọn 2課長かちょうは いらっしゃいませんか。Trưởng nhóm không có ở đây ạ?
  4. Lựa chọn 3 · đúngあ、すぐ 参まいります。À, tôi tới ngay.

Câu 25

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữそんなに 気きに しなくても いいのに。Có gì đâu mà phải bận tâm thế.
  2. Lựa chọn 1うん、気きに しないで。Ừ, cậu đừng bận tâm.
  3. Lựa chọn 2 · đúngありがとう。そう 言いって もらえると 楽らくに なる。Cảm ơn. Cậu nói vậy tớ thấy nhẹ lòng.
  4. Lựa chọn 3気きを つけて ね。Đi cẩn thận nhé.

Câu 26

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông何なにか 手伝てつだえる ことが あったら、言いってね。Có gì tớ giúp được thì cứ nói nhé.
  2. Lựa chọn 1 · đúngありがとう。じゃあ、あとで お願ねがいするかも。Cảm ơn. Có khi lát tớ nhờ đấy.
  3. Lựa chọn 2うん、手伝てつだえるよ。Ừ, tớ giúp được.
  4. Lựa chọn 3言いって くれたら 手伝てつだう。Cậu nói thì tớ giúp.

Câu 27

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữお先さきに 失礼しつれいします。Tôi xin phép về trước.
  2. Lựa chọn 1失礼しつれいしました。Xin lỗi đã làm phiền.
  3. Lựa chọn 2いってらっしゃい。Đi nhé (về sớm nhé).
  4. Lựa chọn 3 · đúngお疲つかれさまでした。Chị vất vả rồi.

Câu 28

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngこの 前まえの 話はなし、考かんがえて くれた?Chuyện hôm trước, cậu nghĩ giúp tớ chưa?
  2. Lựa chọn 1うん、考かんがえて くれたよ。Ừ, (ai đó) đã nghĩ giúp rồi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngごめん、もう 少すこし 待まって くれる?Xin lỗi, đợi tớ thêm chút được không?
  4. Lựa chọn 3話はなしは この 前まえだったね。Chuyện đó là hôm trước nhỉ.

Cảnh 6 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Trả lời xong phần nào, bảng điền phần đó. Dạng nào đúng dưới hai phần ba thì mở lại bài ôn ghi bên cạnh.

Hiểu yêu cầu

—/6

Hiểu điểm chính

—/6

Hiểu ý chính

—/3

Chọn câu nói

—/4

Đáp nhanh

—/9

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/6Ôn 2 · Ngày thực tập
Hiểu điểm chính—/6Ôn 3 · Ba bài nói
Hiểu ý chính—/3Ôn 3 · Ba bài nói
Chọn câu nói—/4Ôn 4 · Hai mươi câu đáp nhanh
Đáp nhanh—/9Ôn 4 · Hai mươi câu đáp nhanh

Trả lời hết năm phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 7 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

9 giờ 55 tối thứ Sáu, phòng 202. Đề thứ hai: 44/60, hơn đề 1 ba điểm. Còn hai ngày — và việc Hine làm vào tối cuối.

  1. So với đề 1Đáp nhanh sai còn một câu: Hine đã nghe ý, không nghe chữ. Hiểu ý chính đúng cả ba vì chờ tới câu cuối.
  2. Dạng nào vẫn saiSo từng dạng với đề 1: dạng nào vẫn sai thì chỉ xem lại mẹo, không học thêm bài mới. Hine còn sai một câu hiểu điểm chính (chọn lý do bị gạt) — tối nay chỉ đọc lại mẹo bài 7.
  3. Câu Hine dặn mình前まえの 問題もんだいは 忘わすれる。(Quên câu trước đi.) Hine viết câu này lên tờ dặn mình cho ngày thi.
  4. Ngày thiNgày thi: nghe hướng dẫn đầu phần nghe thật kỹ, câu ví dụ giúp làm quen giọng.

Cảnh 8 · Ngày thi

Phần nghe ngày thi

Chiều Chủ nhật 3/12. Đi tiếp từ chỗ các khoá N3 khác dừng: sáng Hine lên tàu tới điểm thi, làm xong hai phần đầu. Giờ là giờ nghỉ, rồi phần nghe 40 phút.

  1. Hết phần ngữ pháp và đọc. Giờ nghỉ. Hine ra hành lang uống ngụm trà nóng, nhẩm lại tờ dặn mình.

    「落おち着ついて、最後さいごまで 聞きく。」

    Bình tĩnh, nghe tới cuối.

  2. Về chỗ. Giám thị phát tờ đề nghe, thử loa. Hine nghe kỹ phần hướng dẫn và câu ví dụ để quen giọng.

    「これから 聴解ちょうかいの 試験しけんを 始はじめます。」

    Bây giờ bắt đầu phần thi nghe.

  3. もんだい1. Câu hỏi đọc trước — Hine nhìn bốn lựa chọn, chờ chữ まず.

  4. もんだい3, dạng hiểu ý chính. Giấy đề trắng; Hine ghi từ khoá kèm + / −, chờ tới câu cuối.

  5. もんだい5. Câu đáp nhanh đầu tiên là một lời nói vòng; Hine chọn được ngay.

    「今日きょうは もう 帰かえっても いいんじゃない?」

    Hôm nay về luôn cũng được mà?

  6. Câu đáp nhanh cuối cùng. Rồi loa:

    「これで 試験しけんを 終おわります。鉛筆えんぴつを 置おいて ください。」

    Phần thi kết thúc. Xin đặt bút chì xuống.

  7. Ra khỏi điểm thi. Trời lạnh, nắng nhạt. Hine nhắn Tanaka.

    「終おわりました。最後さいごまで 聞きけました。」

    Xong rồi ạ. Em đã nghe được tới cuối.

Hine: Mình không biết kết quả. Chỉ biết tháng Tư mình còn nghe từng chữ, còn hôm nay mình nghe được ý — cả những câu người ta không nói thẳng.

Cảnh 9 · Bài sau

0/28 câu đúng

Đúng 17 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Bình tĩnh, nghe tới cuối.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài này 28 câu, đúng 17 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Nghe hiểu N3