Đề thử 2· Đề nghe thử · cuối tháng Mười Một → ngày thi· 50 phút

Đề nghe thử 2 · Phần nghe ngày thi

Tối thứ Sáu ở phòng 202, còn 2 ngày; cảnh kết Chủ nhật 5/12/2027, buổi chiều · phòng thi · trời lạnh, nắng ráo. Tối nay Hine làm đề nghe thử 2: cùng 28 câu, 35 phút, chủ đề khác — và lần này đáp nhanh đúng 8/8. Rồi tới chiều Chủ nhật: phần đọc vừa xong, còn phần nghe.

  • Làm đề thứ hai trong 35 phút
  • So với đề 1: dạng nào đã chắc
  • Cảnh kết: phần nghe ngày thi

Thứ Sáu 3/12, tối · phòng 202

Tối thứ Sáu, Hine làm đề nghe thử 2: đáp nhanh đúng 8/8. Cảnh kết: phần nghe ngày thi, đi tiếp từ chỗ Luyện đọc hiểu N4 dừng; loa phát câu đầu tiên. Không nói kết quả.

Cảnh 1 · Hiểu yêu cầu

もんだい1 · Hiểu yêu cầu

Tám câu. Nghe câu hỏi trước, rồi nghe hội thoại, chọn việc người đó phải làm.

Câu 1

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn郵便局ゆうびんきょくで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở bưu điện, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは このあと まず 何なにを しますか。Sau đây người phụ nữ làm gì trước tiên?
  3. Người đàn ôngこの 荷物にもつ、中なかに 何なにが 入はいって いますか。Kiện hàng này bên trong có gì ạ?
  4. Người phụ nữ本ほんと 服ふくです。Sách và quần áo ạ.
  5. Người đàn ôngでは、この 紙かみに 住所じゅうしょと 名前なまえを 書かいて ください。あ、その 前まえに、重おもさを 量はかりますので、荷物にもつを ここに 置おいて ください。Vậy chị viết địa chỉ và tên vào tờ này. À, trước đó tôi cân đã, chị đặt kiện hàng lên đây.
  6. Người phụ nữはい。Vâng.

Đáp án: 1 · 荷物にもつを 置おく · đặt kiện hàng lên cân

Câu 2

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは お茶ちゃを いくつ 用意よういしますか。Người phụ nữ chuẩn bị mấy cốc trà?
  3. Người đàn ông三時さんじから お客きゃくさんが 四人よにん 来きます。お茶ちゃを お願ねがいします。わたしは いりません。Từ 3 giờ có bốn vị khách tới. Nhờ chị pha trà. Phần tôi thì không cần.
  4. Người phụ nữ課長かちょうと 木村きむらさんの 分ぶんも いりますか。Có cần phần của trưởng nhóm và anh Kimura không ạ?
  5. Người đàn ông課長かちょうの 分ぶんは お願ねがいします。木村きむらさんは 今日きょう 休やすみです。Phần trưởng nhóm thì nhờ chị. Anh Kimura hôm nay nghỉ.
  6. Người phụ nữわかりました。Tôi hiểu rồi.

Đáp án: 2 · 五いつつ · năm cốc

Câu 3

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn駅えきで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở nhà ga, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何番なんばんの バスに 乗のりますか。Người phụ nữ đi xe buýt số mấy?
  3. Người phụ nữすみません、市民病院しみんびょういんへ 行いきたいんですが。Xin lỗi, tôi muốn tới bệnh viện thành phố.
  4. Người đàn ông三番さんばんの バスですね。あ、今いまの 時間じかんは 三番さんばんは ないですね。五番ごばんに 乗のって、病院前びょういんまえで 降おりて ください。Xe số 3 nhé. À, giờ này không có xe số 3. Chị đi xe số 5, xuống ở trạm trước bệnh viện.
  5. Người phụ nữ五番ごばんですね。ありがとうございます。Số 5 ạ. Cảm ơn anh.

Đáp án: 2 · 五番ごばん · số 5

Câu 4

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn電話でんわで 男おとこの 人ひとと 店みせの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và nhân viên quán đang nói chuyện qua điện thoại.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 何曜日なんようびに 店みせへ 行いきますか。Người đàn ông tới quán vào thứ mấy?
  3. Người đàn ông金曜日きんようびの 夜よる、四人よにんで 予約よやくしたいんですが。Tôi muốn đặt bàn bốn người tối thứ Sáu.
  4. Người phụ nữ申もうし訳わけありません。金曜日きんようびは もう いっぱいです。木曜日もくようびか 土曜日どようびなら 空あいて おります。Thành thật xin lỗi. Thứ Sáu đã kín chỗ. Thứ Năm hoặc thứ Bảy thì còn trống ạ.
  5. Người đàn ông木曜日もくようびは 仕事しごとが 遅おそいので…じゃあ、土曜日どようびで お願ねがいします。Thứ Năm tôi làm muộn… Vậy cho tôi thứ Bảy.

Đáp án: 3 · 土曜日どようび · thứ Bảy

Câu 5

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 女おんなの 学生がくせいと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường đại học, nữ sinh viên và nam sinh viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは パーティーの ために 何なにを しますか。Nam sinh viên làm gì cho buổi tiệc?
  3. Người phụ nữ土曜日どようびの パーティー、飲のみ物ものは わたしが 買かって おくね。Tiệc thứ Bảy, đồ uống để mình mua sẵn nhé.
  4. Người đàn ôngありがとう。じゃあ、ぼくは 料理りょうりを 作つくろうか。Cảm ơn. Vậy mình nấu ăn nhé?
  5. Người phụ nữ料理りょうりは お店みせに 頼たのんだから、大丈夫だいじょうぶ。部屋へやの 飾かざり付つけを お願ねがいできる?Đồ ăn mình đặt quán rồi, không cần đâu. Cậu trang trí phòng giúp được không?
  6. Người đàn ôngいいよ。Được.

Đáp án: 2 · 部屋へやを 飾かざる · trang trí phòng

Câu 6

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn図書館としょかんで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở thư viện, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは 明日あした 何なにを 持もって きますか。Ngày mai người đàn ông mang gì tới?
  3. Người đàn ông図書館としょかんの カードを 作つくりたいんですが。Tôi muốn làm thẻ thư viện.
  4. Người phụ nữ住所じゅうしょが わかる ものを お持もちですか。学生証がくせいしょうでも いいですよ。Anh có giấy tờ ghi địa chỉ không ạ? Thẻ sinh viên cũng được.
  5. Người đàn ông学生証がくせいしょうは ありますけど、住所じゅうしょが 古ふるいんです。Thẻ sinh viên thì có, nhưng địa chỉ cũ rồi ạ.
  6. Người phụ nữそれでは 使つかえませんね。明日あした、新あたらしい 住所じゅうしょが わかる ものを 持もって きて ください。写真しゃしんは いりません。Vậy thì không dùng được. Mai anh mang giấy tờ ghi địa chỉ mới tới nhé. Không cần ảnh.

Đáp án: 3 · 新あたらしい 住所じゅうしょが わかる もの · giấy tờ ghi địa chỉ mới

Câu 7

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn家いえで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở nhà, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは まず 何なにを しますか。Người đàn ông làm gì trước tiên?
  3. Người phụ nữお客きゃくさんが 来くる 前まえに、部屋へやを 片付かたづけて、掃除機そうじきを かけて くれる?Trước khi khách tới, anh dọn phòng rồi hút bụi giúp em nhé?
  4. Người đàn ôngいいよ。Được.
  5. Người phụ nữあ、でも その 前まえに、ごみを 出だして きて。今日きょうは ごみの 日ひだから、早はやく しないと。À, nhưng trước đó anh đi đổ rác đã. Hôm nay là ngày đổ rác, phải nhanh lên.
  6. Người đàn ôngわかった。Biết rồi.

Đáp án: 4 · ごみを 出だす · đổ rác

Câu 8

Hiểu yêu cầu · 課題理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn学校がっこうで 先生せんせいと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường, cô giáo và nam sinh viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは 作文さくぶんを どう しますか。Nam sinh viên làm gì với bài văn?
  3. Người đàn ông先生せんせい、作文さくぶん、書かき直なおした ほうが いいですか。Thưa cô, em có nên viết lại bài văn không ạ?
  4. Người phụ nữ内容ないようは とても いいですよ。漢字かんじの 間違まちがいだけ 直なおして、金曜日きんようびまでに もう 一度いちど 出だして ください。Nội dung rất tốt. Em chỉ sửa chỗ sai chữ Hán, rồi nộp lại trước thứ Sáu nhé.
  5. Người đàn ông全部ぜんぶ 書かき直なおさなくても いいんですね。Vậy là em không cần viết lại hết ạ.
  6. Người phụ nữええ。Đúng vậy.

Đáp án: 1 · 漢字かんじの 間違まちがいを 直なおして 出だす · sửa lỗi chữ Hán rồi nộp

Cảnh 2 · Hiểu điểm chính

もんだい2 · Hiểu điểm chính

Bảy câu. Nghe câu hỏi, mười giây đọc lựa chọn, rồi nghe hội thoại.

Câu 9

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn会社かいしゃで 女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Ở công ty, người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとは どうして 昨日きのう 会社かいしゃを 休やすみましたか。Vì sao hôm qua người đàn ông nghỉ làm?
  3. Người phụ nữ昨日きのう、どうしたんですか。風邪かぜですか。Hôm qua anh sao thế? Cảm à?
  4. Người đàn ôngいえ、風邪かぜじゃないんです。子こどもが 熱ねつを 出だして、病院びょういんに 連つれて 行いったんです。Không, không phải cảm. Con tôi bị sốt, tôi đưa cháu đi bệnh viện.
  5. Người phụ nữそうですか。もう 大丈夫だいじょうぶですか。Vậy à. Cháu đỡ chưa?
  6. Người đàn ôngええ、おかげさまで。Vâng, nhờ trời cháu đỡ rồi.

Đáp án: 2 · 子こどもを 病院びょういんに 連つれて 行いったから · vì đưa con đi bệnh viện

Câu 10

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 何なにを 褒ほめられましたか。Người phụ nữ được khen về điều gì?
  3. Người đàn ông課長かちょうに 何なにか 言いわれたの? うれしそうだね。Trưởng nhóm nói gì với cậu à? Trông vui thế.
  4. Người phụ nữうん、褒ほめられたの。資料しりょうは 字じが 小ちいさいって 注意ちゅういされたけど、発表はっぴょうが わかりやすかったって。Ừ, được khen. Tài liệu thì bị nhắc là chữ nhỏ, nhưng bài thuyết trình thì dễ hiểu.
  5. Người đàn ôngよかったね。Tốt quá nhỉ.

Đáp án: 3 · 発表はっぴょうが わかりやすかった こと · bài thuyết trình dễ hiểu

Câu 11

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn大学だいがくで 女おんなの 学生がくせいと 男おとこの 学生がくせいが 話はなして います。Ở trường đại học, nữ sinh viên và nam sinh viên đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 学生がくせいは 夏休なつやすみに 何なにを する ことに しましたか。Nam sinh viên đã quyết định nghỉ hè làm gì?
  3. Người phụ nữ夏休なつやすみ、アメリカに 留学りゅうがくするかもしれないって 言いってたよね。Cậu từng bảo hè có thể đi du học Mỹ nhỉ.
  4. Người đàn ôngうん。でも、お金かねが 足たりなくて。今年ことしは アルバイトを して、来年らいねん 行いく ことに した。Ừ. Nhưng không đủ tiền. Mình quyết định năm nay đi làm thêm, sang năm mới đi.
  5. Người phụ nữそう。がんばってね。Vậy à. Cố lên nhé.

Đáp án: 4 · アルバイトを する · đi làm thêm

Câu 12

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは どうして いつも この スーパーで 買かい物ものを しますか。Vì sao người phụ nữ luôn mua sắm ở siêu thị này?
  3. Người đàn ôngいつも この スーパーだね。安やすいの?Lúc nào cậu cũng mua ở siêu thị này nhỉ. Rẻ à?
  4. Người phụ nữ安やすくは ないの。でも、夜よる 十一時じゅういちじまで 開あいて いるから、仕事しごとの 帰かえりに 寄よれるの。Không rẻ đâu. Nhưng mở tới 11 giờ đêm, nên đi làm về ghé được.
  5. Người đàn ông便利べんりだね。Tiện nhỉ.

Đáp án: 1 · 夜よる 遅おそくまで 開あいて いるから · vì mở tới khuya

Câu 13

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn女おんなの 人ひとと 男おとこの 人ひとが 話はなして います。Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi男おとこの 人ひとに この 店みせを 教おしえたのは 誰だれですか。Ai đã giới thiệu quán này cho người đàn ông?
  3. Người phụ nữいい 店みせだね。どうやって 見みつけたの?Quán hay nhỉ. Sao anh tìm ra?
  4. Người đàn ông前まえの 会社かいしゃの 先輩せんぱいに 教おしえて もらったんだ。先輩せんぱいは 奥おくさんに 聞きいたらしいけど。Anh được đàn anh ở công ty cũ chỉ cho. Nghe đâu anh ấy lại nghe vợ kể.
  5. Người phụ nữへえ。Ồ.

Đáp án: 2 · 前まえの 会社かいしゃの 先輩せんぱい · đàn anh ở công ty cũ

Câu 14

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi二人ふたりは 何なにで 空港くうこうへ 行いきますか。Hai người tới sân bay bằng gì?
  3. Người đàn ông空港くうこうまで、タクシーで 行いこうか。Mình đi taxi ra sân bay nhé.
  4. Người phụ nữタクシーは 高たかいよ。それに 朝あさは 道みちが 込こむかもしれない。Taxi đắt lắm. Mà buổi sáng có khi đường đông.
  5. Người đàn ôngじゃあ、電車でんしゃ? 荷物にもつが 多おおいけど。Vậy đi tàu? Nhưng đồ đạc nhiều.
  6. Người phụ nữホテルの 前まえから 空港くうこうバスが 出でて いるらしいよ。…あ、今いま 調しらべたら、ほんとに あった。それに しよう。Nghe đâu trước khách sạn có xe buýt ra sân bay… À, vừa tra xong, có thật. Đi cái đó đi.

Đáp án: 3 · 空港くうこうバス · xe buýt sân bay

Câu 15

Hiểu điểm chính · ポイント理解

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được. Sau câu hỏi có 10 giây để đọc lựa chọn.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề · câu dẫn男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.
  2. Đề · câu hỏi女おんなの 人ひとは 週末しゅうまつ 何なにを しましたか。Cuối tuần người phụ nữ đã làm gì?
  3. Người đàn ông週末しゅうまつ、山やまに 登のぼるって 言いってたよね。どうだった?Cuối tuần cậu bảo đi leo núi nhỉ. Thế nào?
  4. Người phụ nữそれが、雨あめで 行いけなかったの。家いえで 母ははと ケーキを 作つくったよ。Chuyện là trời mưa nên không đi được. Mình ở nhà làm bánh với mẹ.
  5. Người đàn ôngそれも いいね。Thế cũng hay.

Đáp án: 4 · 家いえで ケーキを 作つくった · ở nhà làm bánh

Cảnh 3 · Chọn câu nói

もんだい3 · Chọn câu nói

Năm câu. Nhìn tranh, mũi tên chỉ người nói. Nghe ba câu, chọn câu người đó nói.

Câu 16

Chọn câu nói · 発話表現

Cửa ra vào một căn nhà buổi tối; một cô gái (mũi tên chỉ cô ấy) đang đi giày, cúi chào gia đình người bạn đứng tiễn.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề友達ともだちの 家いえで 晩ばんごはんを 食たべました。帰かえる とき、なんと いいますか。Bạn ăn tối ở nhà bạn mình. Lúc về, bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1いただきます。Xin mời (cháu ăn đây).
  3. Lựa chọn 2また 来きて くださいね。Lần sau lại tới nhé.
  4. Lựa chọn 3 · đúngごちそうさまでした。とても おいしかったです。Cảm ơn vì bữa ăn. Ngon lắm ạ.

Câu 17

Chọn câu nói · 発話表現

Lớp học vừa tan; một nam sinh viên (mũi tên chỉ anh ấy) cầm vở tới bên bàn cô giáo đang xếp tài liệu.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề授業じゅぎょうの あとで、先生せんせいに 質問しつもんしたいです。なんと いいますか。Sau giờ học, bạn muốn hỏi cô một câu. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúng先生せんせい、ちょっと 質問しつもんしても よろしいですか。Thưa cô, em hỏi một chút được không ạ?
  3. Lựa chọn 2先生せんせい、質問しつもんして いただけませんか。Thưa cô, cô hỏi giúp em được không ạ?
  4. Lựa chọn 3質問しつもんは ありますか。Có câu hỏi nào không?

Câu 18

Chọn câu nói · 発話表現

Hành lang chung cư buổi tối; một cô gái (mũi tên chỉ cô ấy) đứng trước cửa căn hộ bên cạnh, cửa hé mở, một thanh niên thò đầu ra.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề隣となりの 部屋へやの 音楽おんがくが うるさいです。なんと いいますか。Nhạc ở phòng bên cạnh ồn quá. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1音楽おんがくを 大おおきく しましょうか。Để tôi vặn to nhạc lên nhé?
  3. Lựa chọn 2 · đúngすみません、もう 少すこし 小ちいさく して いただけませんか。Xin lỗi, anh vặn nhỏ một chút được không ạ?
  4. Lựa chọn 3音楽おんがくが 好すきなんですか。Anh thích nhạc à?

Câu 19

Chọn câu nói · 発話表現

Văn phòng; một nam nhân viên (mũi tên chỉ anh ấy) đưa phong bì quà cho nữ đồng nghiệp đang cười, trên bàn có bó hoa.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề会社かいしゃの 人ひとが 結婚けっこんしました。なんと いいますか。Người ở công ty vừa kết hôn. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1ありがとうございます。幸しあわせです。Cảm ơn anh. Tôi hạnh phúc lắm.
  3. Lựa chọn 2お大事だいじに。Mau khoẻ nhé.
  4. Lựa chọn 3 · đúngご結婚けっこん、おめでとうございます。Chúc mừng chị kết hôn.

Câu 20

Chọn câu nói · 発話表現

Vỉa hè đông người; một nam sinh viên (mũi tên chỉ anh ấy) vừa va vào một bà cụ, túi táo của bà rơi xuống đất.

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Đề道みちで 人ひとに ぶつかって しまいました。なんと いいますか。Bạn lỡ va vào một người trên đường. Bạn nói gì?
  2. Lựa chọn 1 · đúngあ、すみません。大丈夫だいじょうぶですか。Ôi, xin lỗi. Bà có sao không ạ?
  3. Lựa chọn 2いいえ、大丈夫だいじょうぶですよ。Không, không sao đâu.
  4. Lựa chọn 3気きを つけて ください。Cậu cẩn thận chứ.

Cảnh 4 · Đáp nhanh

もんだい4 · Đáp nhanh

Tám câu. Nghe một câu ngắn, rồi ba câu đáp, chọn ngay.

Câu 21

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông駅えきまで どのぐらい かかる?Ra ga mất bao lâu?
  2. Lựa chọn 1駅えきの 前まえに あるよ。Ở ngay trước ga.
  3. Lựa chọn 2 · đúng歩あるいて 十分じゅっぷんぐらい。Đi bộ khoảng 10 phút.
  4. Lựa chọn 3電車でんしゃで 来きた。Mình đi tàu tới.

Câu 22

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ寒さむく ない? 暖房だんぼう、つけようか。Không lạnh à? Bật sưởi nhé?
  2. Lựa chọn 1うん、つけて あげる。Ừ, để mình bật cho.
  3. Lựa chọn 2寒さむかったね。Lạnh nhỉ (lúc nãy).
  4. Lựa chọn 3 · đúngうん、お願ねがい。Ừ, nhờ cậu.

Câu 23

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông社長しゃちょうは 何時なんじごろ お戻もどりに なりますか。Khoảng mấy giờ giám đốc quay lại ạ?
  2. Lựa chọn 1 · đúng三時さんじごろ 戻もどります。Khoảng 3 giờ (giám đốc) quay lại ạ.
  3. Lựa chọn 2三時さんじごろ お戻もどりに なります。Khoảng 3 giờ ngài ấy quay lại ạ (tôn kính).
  4. Lựa chọn 3三時さんじに 参まいります。3 giờ tôi sẽ tới.

Câu 24

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữその ケーキ、一口ひとくち もらっても いい?Cho mình một miếng bánh đó được không?
  2. Lựa chọn 1うん、もらったよ。Ừ, mình nhận rồi.
  3. Lựa chọn 2 · đúngいいよ、どうぞ。Được, ăn đi.
  4. Lựa chọn 3ケーキ、好すきだった?Cậu đã thích bánh à?

Câu 25

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ông明日あしたの 会議かいぎ、何時なんじからか 知しってる?Cậu biết họp mai mấy giờ bắt đầu không?
  2. Lựa chọn 1 · đúngごめん、わからない。聞きいて みるね。Xin lỗi, mình không biết. Để mình hỏi thử.
  3. Lựa chọn 2うん、会議室かいぎしつだよ。Ừ, ở phòng họp.
  4. Lựa chọn 3会議かいぎ、長ながかったね。Họp lâu nhỉ (lúc nãy).

Câu 26

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ失礼しつれいですが、お名前なまえは?Xin lỗi, quý danh của anh là gì ạ?
  2. Lựa chọn 1木村きむらさんで いらっしゃいます。Là ngài Kimura ạ (tôn kính).
  3. Lựa chọn 2はい、お名前なまえです。Vâng, là tên ạ.
  4. Lựa chọn 3 · đúng木村きむらと 申もうします。Tôi tên là Kimura.

Câu 27

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người đàn ôngその 本ほん、もう 読よみ終おわった?Cuốn sách đó đọc xong chưa?
  2. Lựa chọn 1 · đúngううん、まだ 半分はんぶん。Chưa, mới được một nửa.
  3. Lựa chọn 2うん、読よもう。Ừ, đọc thôi.
  4. Lựa chọn 3その 本ほん、高たかいよ。Cuốn đó đắt lắm.

Câu 28

Đáp nhanh · 即時応答

Như đề thật: chỉ nghe một lần. Trả lời xong mới nghe lại được.

Lời thoại · có nghĩa tiếng Việt
  1. Người phụ nữ明日あした、九時くじに こちらへ いらっしゃって ください。Mai mời anh tới đây lúc 9 giờ ạ.
  2. Lựa chọn 1 · đúngはい、九時くじに 伺うかがいます。Vâng, 9 giờ tôi sẽ tới ạ.
  3. Lựa chọn 2はい、九時くじに いらっしゃいます。Vâng, 9 giờ (tôi) tới ạ (tôn kính).
  4. Lựa chọn 3はい、九時くじまで 待まって います。Vâng, tôi chờ tới 9 giờ.

Cảnh 5 · Kết quả

Kết quả theo dạng

So với đề 1: dạng nào đã chắc, dạng nào còn dưới 2/3 thì mở lại bài ôn trước ngày thi.

Hiểu yêu cầu

—/8

Hiểu điểm chính

—/7

Chọn câu nói

—/5

Đáp nhanh

—/8

DạngĐúngÔn ở đâu
Hiểu yêu cầu—/8Ôn 2 · Tám câu hiểu yêu cầu
Hiểu điểm chính—/7Ôn 3 · Bảy câu điểm chính
Chọn câu nói—/5Ôn 4 · Năm câu nói, tám câu đáp
Đáp nhanh—/8Ôn 4 · Năm câu nói, tám câu đáp

Trả lời hết bốn phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 6 · Hine chấm bài

Tối thứ Sáu, còn hai ngày

Đề thứ hai, cùng 35 phút. Đáp nhanh đúng 8/8 — dạng đề 1 còn sai một câu vì chọn câu lặp từ. Hine không đếm lại các dạng khác: cô chỉ mở đúng những câu sai, đọc lời thoại kèm nghĩa, rồi gấp sổ.

  1. Đáp nhanh 8/8Câu nào lặp từ của câu hỏi, mình nghi ngay — không còn mắc bẫy đó nữa.
  2. So với đề 1Đề 1: hiểu yêu cầu 6/8, điểm chính 5/7, câu nói 4/5, đáp nhanh 7/8. Đề 2: đáp nhanh đã chắc; mười giây đọc lựa chọn giờ thành thói quen.
  3. Câu tự dặn最後さいごまで あきらめない。 (Không bỏ cuộc tới cùng.) — phần nghe là phần cuối ngày thi, câu cuối cũng đáng như câu đầu.
  4. Ngày thiPhần nghe là phần cuối ngày thi: ăn nhẹ, uống nước trong giờ nghỉ.
  5. HineMình viết câu tự dặn lên trang đầu cuốn sổ ôn, cạnh tên mình. Còn hai ngày.

Cảnh 7 · Ngày thi

Phần nghe ngày thi

Chủ nhật 5/12/2027, buổi chiều · phòng thi · trời lạnh, nắng ráo. Phần đọc vừa xong — Luyện đọc hiểu N4 dừng ở đó. Còn phần cuối: 35 phút nghe.

  1. Hine ăn nửa nắm cơm, uống mấy ngụm nước — đúng lời tự dặn tối thứ Sáu.

    「水みずを 飲のんで、ゆっくり 休やすむ。」

    Uống nước, nghỉ thong thả.

  2. Giám thị phát tờ đề nghe. Hine viết tên, đặt bút chì và tẩy cạnh tờ đề.

    「名前なまえを 書かいて ください。」

    Hãy viết tên.

  3. Loa thử tiếng một lần, rồi giám thị nói câu quen thuộc.

    「試験しけんを 始はじめて ください。」

    Hãy bắt đầu làm bài.

  4. Loa phát câu đầu tiên. Hine cầm bút, nghe.

    「男おとこの 人ひとと 女おんなの 人ひとが 話はなして います。」

    Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện.

Hine: Mình không biết mình đúng bao nhiêu câu. Mình chỉ biết: câu nào lỡ thì cho qua, và mười giây đọc lựa chọn, mình không bỏ phí giây nào.

Cảnh 8 · Bài sau

0/28 câu đúng

Đúng 17 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Câu khoá mang về

Hãy bắt đầu làm bài.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Bài này 28 câu, đúng 17 câu là đóng dấu.

Hết khoá. Kết quả thi của Hine về ở Ngữ pháp N4 · tập 32 (thứ Bảy 5/2/2028).

← Về trang khoá Nghe hiểu N4