Lịch học của bạn

Mỗi ngày biết đúng việc cần học.

Chọn nhịp, máy xếp bài vào từng ngày. Bỏ buổi thì lịch tự dời. Lưu trên máy này, không cần đăng nhập.

Xếp lịch

Lộ trình này bắt đầu khi bạn đã học xong N5. Xem lộ trình từ con số 0 tới N5

Ba nhịp học

Mỗi tuần học 6 ngày, nghỉ một ngày bạn chọn (mặc định Chủ nhật). Mỗi buổi 2/3 thời gian học bài mới, 1/3 ôn lại (thẻ từ, viết lại chữ, nghe lại).

  1. Nhịp 1Thong thả~30 phút mỗi ngày31 tuần · khoảng 7,1 tháng20 phút bài mới + 10 phút ôn mỗi ngày
  2. Nhịp 2Gợi ýĐều đặn~60 phút mỗi ngày15 tuần · khoảng 3,5 tháng40 phút bài mới + 20 phút ôn mỗi ngày
  3. Nhịp 3Tăng tốc90–120 phút mỗi ngày8–10 tuần · khoảng 1,8–2,3 tháng60–80 phút bài mới + 30–40 phút ôn mỗi ngày; lịch bên dưới tính ở mức giữa 70 phút

Thứ tự học: 7 khối

Mỗi khối đi theo một chặng của Ngữ pháp N4: Từ vựng, Kanji, Nghe hiểu, Giao tiếp N4 học song song theo từng chặng, để mẫu câu, từ và chữ vừa học được dùng ngay ở khoá kia. Luyện đọc hiểu N4 để dành cho phần đếm ngược trước kỳ thi.

  1. Khối 1: N4 · khối 1

    7,4 giờ

    Ngữ pháp chặng 1 (Giao tiếp N4 chặng 1 xen ngay sau tập 3, thể thông thường) + Từ vựng chặng 1 + Kanji chặng 1 → Nghe hiểu chặng 1

  2. Khối 2: N4 · khối 2

    5,3 giờ

    Ngữ pháp chặng 2 + Từ vựng chặng 2 + Kanji chặng 2

  3. Khối 3: N4 · khối 3

    8,3 giờ

    Ngữ pháp chặng 3 (điều kiện) + Từ vựng chặng 3 + Kanji chặng 3 → Nghe hiểu chặng 2 → Giao tiếp N4 chặng 2 (bài 5 sau tập 11)

  4. Khối 4: N4 · khối 4

    7,9 giờ

    Ngữ pháp chặng 4 + Từ vựng chặng 4 + Kanji chặng 4–5

  5. Khối 5: N4 · khối 5

    8,5 giờ

    Ngữ pháp chặng 5 (cho nhận, bị động, sai khiến) + Từ vựng chặng 5 + Kanji chặng 6–7 → Nghe hiểu chặng 3

  6. Khối 6: N4 · khối 6

    7,3 giờ

    Ngữ pháp chặng 6 (kính ngữ) + kiểm tra + Từ vựng chặng 6 + kiểm tra + kiểm tra Kanji → Giao tiếp N4 chặng 3 + kiểm tra (bài 9 sau tập 19, 25; bài 12 sau tập 34) → Nghe hiểu chặng 4 (nghe câu nhờ, câu đúng dịp đã học ở Giao tiếp N4 chặng 3)

  7. Khối 7: Đếm ngược

    11,5 giờ

    Luyện đọc hiểu chặng 1–5 → Chủ nhật thi thử 1 (đề đọc + đề nghe) → một tuần ôn dạng yếu → Chủ nhật thi thử 2

Các khoá trong lộ trình

Đang mở

Ngữ pháp N4

40 trang · 842 phút. Học trọn ngữ pháp N4 qua 34 tập truyện một năm của Hine ở Tokyo: thể khả năng, ý chí, điều kiện, bị động, sai khiến, cho nhận, phỏng đoán, kính ngữ nhập môn. Mỗi tập một cảnh có chuyện, so với tiếng Việt, chỉ chỗ người Việt hay nhầm.

40 bài · N4
Đang mở

Giao tiếp N4

16 trang · 267 phút. Khoá giao tiếp N4 miễn phí: nói thân mật với bạn bè, nhắn tin, kể một việc đã xảy ra, viết nhật ký, nhờ, xin lỗi, hỏi thăm và cảm ơn đúng mức. 16 bài theo năm thứ hai của Hine ở Tokyo.

16 bài · N4
Đang mở

Từ vựng N4

34 trang · 537 phút. Khoảng 700 từ vựng N4 học theo sáu mùa trong năm thứ hai của Hine ở Tokyo: lớp mới, mùa mưa, hè về Huế, lễ hội, kỳ thi, mùa tốt nghiệp. Đoán nghĩa bằng âm Hán Việt, mỗi từ một câu ví dụ, bấm là nghe. Miễn phí, không cần đăng ký.

34 bài · N4
Đang mở

Kanji N4

46 trang · 742 phút. 46 trang: 38 bài chữ, 7 bài ôn và 1 bài kiểm tra cuối khoá. 200 chữ Hán N4 theo chủ đề, mỗi chữ có Hán Việt, âm On, âm Kun, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép hai chữ đọc được ngay.

46 bài · N4
Đang mở

Nghe hiểu N4

22 trang · 397 phút. Luyện nghe JLPT N4 miễn phí: nghe lời nói thân mật, dạng nói tắt, số trong câu dài, rồi làm đủ 4 dạng đề nghe N4. Mỗi câu nghe một lần, có lời thoại và nghĩa tiếng Việt.

22 bài · N4
Đang mở

Luyện đọc hiểu N4

25 trang · 591 phút. Luyện phần đọc và các dạng chữ, từ, ngữ pháp của đề JLPT N4 trong sáu tuần: đoạn ngắn, đoạn vừa khoảng 450 chữ, tìm thông tin, cách dùng từ và hai đề thử. Chọn xong thấy ngay câu chứa đáp án.

25 bài · N4