Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 7 câu.
Câu 1
毎朝 公園を
BẫyBẫy âm ngắn:
公 đọc こう. Đáp án公
こう + 園 えん. Bẫy園 đọc
えん, không phải えい. BẫyBẫy âm đục:
こう không đục.
毎朝
Sáng nào tôi cũng đi dạo ở công viên.
Câu 2
弟は 去年
BẫyBẫy âm dài:
去 đọc きょ. BẫyBẫy On / Kun: từ ghép này đọc âm On.
Đáp án去
きょ + 年 ねん. Bẫy年 ở đây đọc
ねん.
弟は
Em trai tôi vào đại học năm ngoái.
Câu 3
この 建物は
Bẫy建 trong từ này đọc Kun
たて. Bẫy物 trong từ này đọc Kun
もの. Bẫy建 đọc
たて (たてる), không phải たち. Đáp án建
たて + 物 もの: cả hai âm Kun.
この
Toà nhà này cũ.
Câu 4
毎日 運動して
Đáp án運
うん + 動 どう (đục, dài). BẫyBẫy âm ngắn:
動 đọc どう. BẫyBẫy âm đục:
動 là どう. BẫyÂm dài của
お-hàng viết bằng う: どう.
毎日
Ngày nào tôi cũng tập thể dục.
Câu 5
駅で
BẫyBẫy chữ na ná:
持 bộ 扌 đọc も (つ). BẫyKhông phải chữ
立. Đáp án待 bộ
彳, đọc ま (つ). BẫyKhông liên quan.
駅で
Tôi đã đợi bạn ở ga.
Câu 6
空港まで
BẫyBẫy âm ngắn:
空 đọc くう. Bẫy空 một mình là
そら, trong từ ghép đọc くう. BẫyBẫy âm đục:
港 ở đây đọc こう. Đáp án空
くう + 港 こう.
空港まで
Tôi đi xe buýt tới sân bay.
Câu 7
部屋の 電気を
BẫyBẫy âm đục:
てんき là 天気. Đáp án電
でん + 気 き. Bẫy気 không đục.
Bẫy気 ở đây đọc
き.
部屋の
Hãy bật đèn trong phòng.
