Đề thử 1· Đề thử · tuần cuối· 95 phút

時間じかんを 見みながらvừa làm vừa xem giờĐề thử 1 · chữ, từ, ngữ pháp, đọc

Trời lạnh, khô (chiều cùng ngày: đề nghe thử 1 của Nghe hiểu N4). Còn bảy ngày. Hine đặt đồng hồ, tắt điện thoại, làm đề như thi thật: 25 phút chữ và từ vựng, nghỉ năm phút, 55 phút ngữ pháp và đọc. Bạn làm cùng cô — nộp từng phần rồi mới xem lời giải.

  • Làm hai phần liền như thi thật: 25 phút rồi 55 phút
  • Nộp từng phần rồi mới xem lời giải
  • Bảng chấm theo dạng: dạng nào yếu thì chỉ về bài ôn
JLPT · Chủ nhật 5/12/2027

Còn 7 ngày

Chủ nhật 28/11/2027, 9 giờ sáng

Cảnh 1 · Phần ①

25 phút · chữ và từ vựng

28 câu, năm dạng: đọc chữ Hán 7 · cách viết 5 · chọn từ 8 · câu cùng nghĩa 4 · cách dùng từ 4. Mỗi câu khoảng 50 giây. Hết giờ thì nộp, nghỉ năm phút rồi sang phần 2.

Phiên âm

25:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 25 phút cho 28 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềĐọc chữ Hán

Phần 1 · dạng 1, 7 câu.

__の ことばは ひらがなで どう かきますか。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Từ gạch chân viết bằng hiragana thế nào? Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 1

毎朝まいあさ 公園を 散歩さんぽします。

Câu 2

弟おとうとは 去年 大学だいがくに 入はいりました。

Câu 3

この 建物は 古ふるいです。

Câu 4

毎日まいにち 運動して います。

Câu 5

駅えきで 友ともだちを 待ちました。

Câu 6

空港まで バスで 行いきます。

Câu 7

部屋へやの 電気を つけて ください。

Tờ đềCách viết

Phần 1 · dạng 2, 5 câu.

__の ことばは どう かきますか。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Từ gạch chân viết (bằng chữ Hán) thế nào? Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 8

日本にほんの れきしを 勉強べんきょうして います。

Câu 9

ドアが しまって います。

Câu 10

明日あしたは ようじが あります。

Câu 11

この かばんは おもいです。

Câu 12

父ちちは いしゃです。

Tờ đềChọn từ hợp câu

Phần 1 · dạng 3, 8 câu.

(  )に なにを いれますか。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Điền gì vào (  )? Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 13

道みちが わからなかったので、駅員えきいんに (  )。

Câu 14

友ともだちの 誕生日たんじょうびに 花はなを (  )。

Câu 15

部屋へやが (  )ので、窓まどを 開あけました。

Câu 16

来週らいしゅうの (  )を 手帳てちょうに 書かきました。

Câu 17

試験しけんに (  )、とても うれしかったです。

Câu 18

寒さむく なったので、コートを (  )。

Câu 19

この 道みちを まっすぐ 行いくと、駅えきに (  )。

Câu 20

先生せんせいの 話はなしを (  ) 聞ききました。

Tờ đềCâu cùng nghĩa

Phần 1 · dạng 4, 4 câu.

__の ぶんと だいたい おなじ いみの ぶんが あります。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Có một câu gần cùng nghĩa với câu gạch chân. Hãy chọn một câu đúng nhất.

Câu 21

あの 店みせは いつも すいて います。

Câu 22

先生せんせいに 相談そうだんしました。

Câu 23

この 問題もんだいは やさしいです。

Câu 24

昨日きのうは ひまでした。

Tờ đềCách dùng từ

Phần 1 · dạng 5, 4 câu.

つぎの ことばの 使つかい方かたで いちばん いい ものを えらんで ください。Hãy chọn câu dùng từ sau đúng nhất.

Câu 25

落おとす

Câu 26

にぎやか

Câu 27

招待しょうたい

Câu 28

育そだてる

0/28 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 2 · Phần ②

55 phút · ngữ pháp và đọc

29 câu: chọn dạng ngữ pháp 13 · câu ★ 4 · điền đoạn văn 4 · ba đoạn ngắn 3 · một đoạn vừa 3 · một tờ thông tin 2. Chừa khoảng 30 phút cho 8 câu đọc. 分わからない 問題もんだいは 後あとで。 · Câu không biết thì để sau.

Phiên âm

55:00 Bấm để bắt đầu

Đề thật: 55 phút cho 29 câu. Hết giờ vẫn làm tiếp được.

Tờ đềChọn dạng ngữ pháp

Phần 2 · dạng 1, 13 câu.

(  )に なにを いれますか。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Điền gì vào (  )? Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 29

わたしの 荷物にもつが 重おもかったので、駅員えきいんさんに 持もって(  )。

Câu 30

日本にほんへ 来きて(  )、もう 一年いちねんに なります。

Câu 31

この 漢字かんじの 読よみ方かたを 教おしえて(  )か。

Câu 32

空そらが 暗くらいですね。雨あめが 降ふり(  )です。

Câu 33

この 部屋へやでは たばこを 吸すわない(  ) ください。

Câu 34

明日あした テストが ある(  )、今晩こんばんは 勉強べんきょうします。

Câu 35

わたしは 毎晩まいばん 寝ねる 前まえに 日記にっきを 書かく(  )に して います。

Câu 36

急きゅうに 雨あめに(  )、服ふくが ぬれて しまいました。

Câu 37

先週せんしゅう 買かった ばかり(  )、もう こわれました。

Câu 38

食たべ(  )、話はなさないで ください。

Câu 39

漢字かんじが 読よめる(  )、毎日まいにち 練習れんしゅうして います。

Câu 40

もし お金かねが あれ(  )、旅行りょこうに 行いきたいです。

Câu 41

部屋へやが 暗くらく なった(  )、電気でんきを つけました。

Tờ đềXếp câu ★

Phần 2 · dạng 2, 4 câu.

★に 入はいる ものは どれですか。いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。Mảnh nào nằm ở ô ★? Hãy chọn một đáp án đúng nhất.

Câu 42

わたしの   ★  ことです。

Câu 43

駅えきに   ★  ください。

Câu 44

  ★  出でかけました。

Câu 45

昨日きのう   ★  とても おもしろかったです。

Bài vănĐiền đoạn văn "Tàu điện ở Nhật"

Phần 2 · dạng 3: bài văn của một du học sinh, 4 chỗ trống.

日本にほんの 電車でんしゃ

日本にほんに 来きて、いちばん おどろいたのは 電車でんしゃです。Sang Nhật, điều làm tôi ngạc nhiên nhất là tàu điện.電車でんしゃは いつも 時間じかんどおりに 来きます。Tàu lúc nào cũng tới đúng giờ.1、駅えきも 車内しゃないも とても きれいです。(1), cả nhà ga lẫn trong toa đều rất sạch.でも、朝あさの 電車でんしゃは とても 込こんで います。Nhưng tàu buổi sáng rất đông.わたしは 最初さいしょ、その 電車でんしゃに 乗のる ことが できませんでした。Lúc đầu tôi không lên nổi những chuyến tàu đó.2、今いまは 朝あさ 早はやく 家いえを 出でる ことに しました。(2), bây giờ tôi quyết định ra khỏi nhà sớm.早はやい 電車でんしゃは すいて いて、本ほんも 読よめます。Tàu sớm thì vắng, còn đọc được sách.電車でんしゃの 中なかでは、電話でんわで 話はなさない 3 いいと、友ともだちに 教おしえて もらいました。Bạn tôi chỉ cho tôi là trên tàu không gọi điện thoại thì (3).国くにに 帰かえったら、家族かぞくに 日本にほんの 電車でんしゃの 話はなしを 4 と 思おもいます。Về nước, tôi định (4) cho gia đình nghe chuyện tàu điện Nhật.

Câu 46

(1)に 入はいる ものは どれですか。

Điền gì vào chỗ trống (1)?

Câu 47

(2)に 入はいる ものは どれですか。

Điền gì vào chỗ trống (2)?

Câu 48

(3)に 入はいる ものは どれですか。

Điền gì vào chỗ trống (3)?

Câu 49

(4)に 入はいる ものは どれですか。

Điền gì vào chỗ trống (4)?

Tin nhắnTin nhắn về buổi tiệc

Phần 2 · đoạn ngắn 1: tin nhắn một bạn cùng lớp gửi cả lớp.

今度こんどの 土曜日どようびの パーティーの ことです。Về buổi tiệc thứ Bảy tới.飲のみ物ものは わたしが 買かって おきます。Đồ uống mình sẽ mua sẵn.みなさんは 自分じぶんの 国くにの 料理りょうりを 一ひとつずつ 持もって きて ください。Mọi người mỗi người mang một món ăn của nước mình nhé.お皿さらや はしは 教室きょうしつに ありますから、いりません。Đĩa và đũa có sẵn ở lớp nên không cần.会費かいひの 500円えんは、当日とうじつ 集あつめます。Tiền góp 500 yên sẽ thu vào hôm đó.

Câu 50

パーティーに 何なにを 持もって いかなければ なりませんか。

Phải mang gì tới buổi tiệc?

Thông báoThông báo đổi ngày đổ rác

Phần 2 · đoạn ngắn 2: thông báo dán ở chỗ đổ rác của một toà chung cư.

来週らいしゅうから ゴミを 出だす 日ひが 変かわります。Từ tuần sau ngày đổ rác thay đổi.燃もえる ゴミは 月曜日げつようびと 木曜日もくようびです。Rác cháy được: thứ Hai và thứ Năm.びんや かんは これまでどおり 水曜日すいようびです。Chai lọ, lon vẫn như cũ: thứ Tư.ただし、祝日しゅくじつの 月曜日げつようびは 集あつめません。Tuy nhiên, thứ Hai trùng ngày lễ thì không thu.ゴミは 朝あさ 8時じまでに 出だして ください。Hãy đổ rác trước 8 giờ sáng.

Câu 51

月曜日げつようびが 祝日しゅくじつの 週しゅう、燃もえる ゴミは いつ 出だせば いいですか。

Tuần có thứ Hai là ngày lễ, rác cháy được nên đổ lúc nào?

Giấy nhắnTờ nhắn của mẹ

Phần 2 · đoạn ngắn 3: tờ nhắn mẹ để trên bàn cho con.

冷蔵庫れいぞうこに カレーが あります。温あたためて 食たべて ね。Trong tủ lạnh có cà ri. Hâm nóng rồi ăn nhé.ご飯はんは 炊たいて あります。Cơm đã nấu sẵn rồi.6時じごろ おばあちゃんから 電話でんわが あるから、今日きょうは 遅おそく なると 伝つたえて ください。Khoảng 6 giờ bà sẽ gọi điện, con nói với bà là hôm nay mẹ về muộn nhé.洗濯物せんたくものは、雨あめが 降ふったら 中なかに 入いれて おいて ね。Quần áo phơi thì nếu mưa, con cất vào trong giúp mẹ nhé.

Câu 52

子こどもは 6時じごろ 何なにを しますか。

Khoảng 6 giờ, đứa con làm gì?

Bài vănBài văn "Hộp cơm tự làm"

Phần 2 · đoạn vừa: bài văn một sinh viên viết cho tập san khu phố.

自分じぶんで 作つくる お弁当べんとう

去年きょねんの 春はる、わたしは 一人ひとりで 東京とうきょうに 来きました。Mùa xuân năm ngoái, tôi lên Tokyo một mình.最初さいしょの 半年はんとしは、毎日まいにち コンビニで お弁当べんとうを 買かって いました。Nửa năm đầu, ngày nào tôi cũng mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.安やすくて 便利べんりだったからです。Vì rẻ và tiện.でも、秋あきに なって、体からだの 調子ちょうしが 悪わるく なりました。Nhưng sang thu, người tôi bắt đầu không khoẻ.病院びょういんの 先生せんせいに 「野菜やさいが 足たりませんね」と 言いわれました。Bác sĩ ở bệnh viện bảo tôi: "Cậu thiếu rau đấy."それで、自分じぶんで お弁当べんとうを 作つくる ことに しました。Vì thế tôi quyết định tự làm cơm hộp.初はじめは 大変たいへんでした。Lúc đầu vất vả lắm.朝あさ 6時じに 起おきなければ なりませんし、料理りょうりも 上手じょうずでは ありません。Phải dậy lúc 6 giờ sáng, mà nấu ăn lại không giỏi.一週間いっしゅうかんで やめたいと 思おもいました。Mới một tuần tôi đã muốn bỏ.そんな とき、となりの 部屋へやの おばあさんが 簡単かんたんな 料理りょうりを 教おしえて くれました。Đúng lúc ấy, bà cụ phòng bên chỉ cho tôi vài món dễ.前まえの 晩ばんに 野菜やさいを 切きって おくと、朝あさは 10分ぷんで できる そうです。Bà bảo tối hôm trước thái rau sẵn thì sáng 10 phút là xong.それから 一年いちねんに なります。Từ đó tới nay đã một năm.今いまでは お弁当べんとうを 作つくるのが 楽たのしみに なりました。Bây giờ làm cơm hộp đã thành niềm vui.お金かねも 前まえより かからなく なりました。Tiền cũng tốn ít hơn trước.いちばん うれしいのは、体からだが 元気げんきに なった ことです。Vui nhất là người đã khoẻ lại.毎日まいにち 少すこしずつ 続つづければ、大変たいへんな ことも 習慣しゅうかんに なるのだと 思おもいます。Tôi nghĩ việc vất vả mấy, mỗi ngày làm một chút đều đặn thì cũng thành thói quen.

Câu 53

書かいた 人ひとが 自分じぶんで お弁当べんとうを 作つくる ことに したのは どうしてですか。

Vì sao người viết quyết định tự làm cơm hộp?

Câu 54

おばあさんが 教おしえて くれた ことは 何なんですか。

Bà cụ đã chỉ cho người viết điều gì?

Câu 55

この 文章ぶんしょうで いちばん 言いいたい ことは 何なんですか。

Điều bài này muốn nói nhất là gì?

Tờ rơiHướng dẫn dùng bể bơi

Phần 2 · tìm thông tin: tờ hướng dẫn của bể bơi thành phố.

市民しみんプール ご利用りようの ご案内あんない

開あいて いる 時間じかんは 午前ごぜん9時じから 午後ごご9時じまでです。Giờ mở cửa từ 9 giờ sáng tới 9 giờ tối.毎週まいしゅう 火曜日かようびは お休やすみです。Thứ Ba hằng tuần nghỉ.
時間じかん大人おとな子こども(中学生ちゅうがくせいまで)
2時間じかん400円えん200円えん
2 tiếng · người lớn 400 yên · trẻ em (tới cấp hai) 200 yên
1日にち700円えん350円えん
Cả ngày · người lớn 700 yên · trẻ em 350 yên
※入はいれるのは 閉しまる 30分ぷん前まえまでです。※ Chỉ được vào tới 30 phút trước giờ đóng cửa.※大学生だいがくせいは 学生証がくせいしょうを 見みせると、子こどもと 同おなじ 料金りょうきんに なります。※ Sinh viên đại học cho xem thẻ sinh viên thì tính giá như trẻ em.※プールでは 帽子ぼうしを かぶって ください。帽子ぼうしが ない 人ひとは、受付うけつけで 買かえます(200円えん)。※ Ở bể bơi hãy đội mũ bơi. Ai không có mũ thì mua được ở quầy lễ tân (200 yên).

Câu 56

大学生だいがくせいが 学生証がくせいしょうを 見みせて、2時間じかん 泳およぎます。帽子ぼうしを 持もって いません。いくら 払はらいますか。

Một sinh viên cho xem thẻ sinh viên, bơi 2 tiếng. Người đó không có mũ bơi. Trả bao nhiêu tiền?

Câu 57

木曜日もくようびの 夜よる 8時じに プールに 着つきました。何時なんじまで 泳およげますか。

Tối thứ Năm, tới bể bơi lúc 8 giờ. Bơi được tới mấy giờ?

0/29 câu đã chọn

Nộp xong mới chấm. Câu bỏ trống tính là sai, nên đừng bỏ câu nào.

Cảnh 3 · Kết quả

Kết quả theo dạng

Bảng đúng / tổng theo từng dạng; dạng dưới 2/3 thì chỉ về bài ôn; không quy ra điểm JLPT.

Phần ①

—/28

Phần ②

—/29

DạngĐúngÔn ở đâu
Đọc chữ Hán · Phần ①—/7Chữ Hán: đọc và viết
Cách viết · Phần ①—/5Chữ Hán: đọc và viết
Chọn từ hợp câu · Phần ①—/8Chọn từ và câu cùng nghĩa
Câu cùng nghĩa · Phần ①—/4Chọn từ và câu cùng nghĩa
Cách dùng từ · Phần ①—/4Cách dùng từ
Chọn dạng ngữ pháp · Phần ②—/13Ngữ pháp: chọn dạng đúng và câu ★
Xếp câu ★ · Phần ②—/4Ngữ pháp: chọn dạng đúng và câu ★
Điền đoạn văn · Phần ②—/4Ngữ pháp: điền đoạn văn
Đoạn ngắn · Phần ②—/3Ôn 1 · Bốn đoạn ngắn
Đoạn vừa · Phần ②—/3Ôn 2 · Hai đoạn vừa, hai đoạn ngắn
Tìm thông tin · Phần ②—/2Ôn 3 · Ba tờ thông tin

Nộp cả hai phần để xem đủ bảng. Đây chỉ là số câu đúng, không quy ra điểm JLPT: đề thật chấm theo thang điểm quy đổi.

Cảnh 4 · Hine chấm bài

Hine chấm bài

  1. Chữ và từ vựng: 23/28Hine sai hai câu cách dùng từ và ba câu chọn từ — còn kịp thời gian, nhưng đọc lựa chọn quá nhanh.
  2. Ngữ pháp: 15/21Chọn dạng 11/13, điền đoạn văn 3/4, câu ★ chỉ 1/4: dạng yếu nhất, dưới 2/3 — mai Hine làm lại trang 22, ghép cả câu ra lề rồi mới đếm.
  3. Đọc: 6/8Sai một câu đoạn vừa (chọn chi tiết thay vì ý chính) và một câu tờ thông tin (quên dòng ※).
  4. Thứ tự làm bàiLàm phần đọc trước phần ngữ pháp nếu sợ hết giờ: phần đọc mất nhiều thời gian nhất, làm trước rồi quay lại ngữ pháp.
  5. Câu chưa chắcCâu chưa chắc đánh dấu, cuối giờ quay lại. Hine còn dư 4 phút ở phần 2 nhờ để câu ★ khó lại sau.
  6. Chiều nayNghỉ trưa, chiều làm đề nghe thử 1 ở khoá Nghe hiểu N4 — cùng phòng tự học.

Cảnh 5 · Bài sau

0/57 câu đúng

Đúng 35 câu là đóng dấu. Chỉ tính lần chọn đầu tiên.

Kết quả chỉ lưu trên trình duyệt này.

Mang về từ bài này

Vừa xem giờ vừa làm bài.

Đạt từ 60% bài kiểm tra ở trên để nhận con dấu đỏ.

Chặng 6 · Đề thử 2

「受験票じゅけんひょうと 鉛筆えんぴつを 持もって いく。」

Đề thử 2 tối thứ Sáu 3/12, rồi sáng ngày thi. So từng dạng với đề 1 — câu ★ đã lên chưa?

Vào bài sau

為なせば 成なるLàm thì sẽ thành.

Bài này 57 câu, đúng 35 câu là đóng dấu.

← Về trang khoá Luyện đọc hiểu N4