Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 7 câu.
Câu 1
この 通りは
BẫyBẫy hay gặp nhất:
通り viết とおり, không phải とうり. Bẫyどおり chỉ dùng khi đứng sau từ khác (じかんどおり).
Đáp án通 đọc
とお (る) → とおり. Bẫyつう là âm On, không dùng ở từ này.
この
Con phố này lúc nào cũng náo nhiệt.
Câu 2
家族で
BẫyBẫy:
族 đọc ぞく. Bẫy家 trong từ ghép này đọc
か. Đáp án家
か + 族 ぞく. BẫyKhông có
っ.
家族で
Cả nhà tôi đã đi du lịch.
Câu 3
病気で
BẫyBẫy âm ngắn:
病 đọc びょう. BẫyBẫy âm đục:
びょう có đục. Bẫy気 không đục.
Đáp án病
びょう + 気 き.
病気で
Tôi nghỉ học vì ốm.
Câu 4
毎朝 牛乳を
Đáp ánCả hai chữ đều dài:
ぎゅう + にゅう. Bẫy牛 đọc
ぎゅう. Bẫy乳 đọc
にゅう. Bẫy牛 một mình là
うし, trong từ ghép đọc ぎゅう.
毎朝
Sáng nào tôi cũng uống sữa bò.
Câu 5
母は 料理が
Bẫy料 đọc
りょう. Bẫyりゅう là âm khác (như
留). Bẫy理 đọc
り. Đáp án料
りょう + 理 り.
母は
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
Câu 6
新しい 言葉を
BẫyBẫy:
げんご là chữ 言語, từ khác. Bẫy葉 trong từ này đọc
ば. Bẫyこ không đục.
Đáp án言
こと + 葉 ば: cả hai âm Kun.
新しい
Tôi đã nhớ được từ mới.
Câu 7
姉は
Đáp án働 (bộ
亻 + 動): người chuyển động = làm việc. BẫyBẫy chữ na ná:
動 thiếu bộ 亻 của 働. Bẫyた không đục.
Bẫyはたらく →
はたらいて.
姉は
Chị tôi làm việc ở ngân hàng.
