Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 8 câu.
Câu 1
父は運転がとても
Đáp án運
うん + 転 てん. BẫyBẫy âm đục:
転 đọc てん. Bẫy転 không đọc
てい. BẫyKhông có
っ.
父は
Bố tôi lái xe rất giỏi.
Câu 2
国の
BẫyBẫy âm dài:
郵 đọc ゆう. Đáp án郵
ゆう + 便 びん. BẫyBẫy âm đục:
便 ở đây là びん. BẫyCùng lỗi:
びん có ゛.
国の
Tôi gửi đồ về cho gia đình qua bưu điện.
Câu 3
彼は
BẫyBẫy âm dài:
せんしゅう là 先週. BẫyBẫy âm đục.
BẫyKhông có
っ. Đáp án選
せん + 手 しゅ (ngắn).
彼は
Nghe nói cậu ấy muốn thành cầu thủ bóng đá.
Câu 4
年末は実家に
BẫyBẫy âm ngắt:
じつ + か → じっか. Bẫy家 ở đây đọc
か. Đáp án実
じつ + 家 か, ngắt っ trước k. BẫyMất cả
つ lẫn っ.
年末は
Cuối năm tôi định về nhà bố mẹ.
Câu 5
道を
Đáp án注
ちゅう + 意 い. BẫyBẫy âm dài:
注 đọc ちゅう. BẫyBẫy âm đục:
じゅうい là 獣医. Bẫy意 chỉ đọc
い.
道を
Khi qua đường, hãy chú ý xe.
Câu 6
この町は
BẫyBẫy âm dài:
貿 đọc ぼう. Bẫy易 ở đây đọc
えき. Đáp án貿
ぼう + 易 えき. BẫyBẫy âm đục:
貿 đọc ぼう.
この町は
Thị trấn này từ xưa đã phồn thịnh nhờ ngoại thương.
Câu 7
間違えたことを、正直に
BẫyĐọc theo âm quen của từng chữ — sai.
Đáp án正
しょう + 直 じき — cách đọc riêng của từ này. BẫyBẫy âm đục:
じき. BẫyKhông có
っ.
間違えたことを、
Tôi thành thật kể lại chỗ mình làm sai.
Câu 8
先に
BẫyBẫy âm dài:
礼 đọc れい. Bẫyっ không đứng trước r.
Bẫy失 đọc
しつ. Đáp án失
しつ + 礼 れい.
先に
Tôi về trước. Xin phép về trước nhé.
