Tờ đềĐọc chữ Hán
Phần 1 · dạng 1, 5 câu.
Câu 1
彼は
Đáp án重
じゅう + 要 よう. Bẫy重 ở đây đọc
じゅう. BẫyBẫy:
じゅよう là âm của từ khác ( 需要 nhu cầu). Bẫy重 không đọc
ちょう ở từ này.
彼は
Anh ấy phát biểu một điều quan trọng ở cuộc họp.
Câu 2
工場に
Bẫy入 đọc
にゅう. Đáp án導
どう + 入 にゅう. Bẫy導 có đục:
どう. Bẫy導 đọc
どう.
工場に
Đưa máy mới vào nhà máy.
Câu 3
この
Bẫy治 ở từ này đọc
ち. Bẫy安 đọc
あん. BẫyTừ ghép đọc âm On.
Đáp án治
ち + 安 あん.
この
Khu vực này an ninh tốt.
Câu 4
書類を封筒に
Bẫy筒 đọc
とう. Bẫy封 đọc
ふう. Đáp án封
ふう + 筒 とう. Bẫy封 đọc
ふう.
書類を
Bỏ giấy tờ vào phong bì rồi gửi.
Câu 5
大雨で
Bẫy害 đọc
がい. Đáp án被
ひ + 害 がい. Bẫy被 không đục.
Bẫy害 đọc
がい.
大雨で
Mưa lớn gây nhiều thiệt hại.
