Bước 1
Động từ này nhóm mấy?
Nhóm 2 dễ nhất
Phần lớn có âm え trước ます. Vài từ có い phải nhớ riêng.
食べます ·
Nhóm 3 chỉ hai từ
します (và mọi từ ~します) và きます (đến). Học thuộc.
します ·
Nhóm 1 còn lại
Âm い trước ます. Chia bằng bảng 50 âm: lên một ô, xuống một ô.
書きます ·
★かえります, はいります trông như nhóm 2 nhưng là nhóm 1. みます, おきます có い trước ます nhưng là nhóm 2.
Bước 2
Luật bốn dạng
| Dạng | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 1 · nhìn chữ trước ます |
|---|---|---|---|
| Thể て | bỏ ます + て | して · きて | い ち り → って · み び に → んで · き → いて · ぎ → いで · し → して ngoại lệ: いきます → いって |
| Thể ない | bỏ ます + ない | しない · こない | lên hàng あ + ない · い → わ (かいます → かわない) ngoại lệ: あります → ない |
| Thể từ điển | bỏ ます + る | する · くる | xuống hàng う (かきます → かく) |
| Thể た | Lấy thể て, đổi て → た, で → だ. Cả ba nhóm, kể cả いって → いった. | ||
Thử ngay
Máy chia: chọn một động từ
Chọn động từ, xem đủ bốn dạng kèm nghĩa và luật đã dùng. Từ có ★ là chỗ hay sai.
起きますdậyNhóm 2
起きて
dậy, rồi…起きない
không dậy起きる
dậy起きた
đã dậy- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ おきます có き trước ます nhưng là nhóm 2: おきない, không phải おかない.
寝ますngủNhóm 2
寝て
ngủ, rồi…寝ない
không ngủ寝る
ngủ寝た
đã ngủ- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
食べますănNhóm 2
食べて
ăn, rồi…食べない
không ăn食べる
ăn食べた
đã ăn- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
見ますxem, nhìnNhóm 2
見て
xem, nhìn, rồi…見ない
không xem, nhìn見る
xem, nhìn見た
đã xem, nhìn- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ みます là nhóm 2: みない, không phải まない.
入れますcho vàoNhóm 2
入れて
cho vào, rồi…入れない
không cho vào入れる
cho vào入れた
đã cho vào- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
教えますdạy, chỉNhóm 2
教えて
dạy, chỉ, rồi…教えない
không dạy, chỉ教える
dạy, chỉ教えた
đã dạy, chỉ- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
着ますmặc (áo)Nhóm 2
着て
mặc (áo), rồi…着ない
không mặc (áo)着る
mặc (áo)着た
đã mặc (áo)- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ きます (mặc) có き trước ます nhưng là nhóm 2: きない. Khác きます (đến) nhóm 3.
いますcó, ở (người, con vật)Nhóm 2
いて
ở, rồi…いない
không có, không ởいる
có, ở (người, con vật)いた
đã có, đã ở- Thể て: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て.
- Thể ない: Nhóm 2: bỏ ます, thêm ない.
- Từ điển: Nhóm 2: bỏ ます, thêm る.
- Thể た: Nhóm 2: bỏ ます, thêm て. Rồi đổi て → た, で → だ.
来ますđếnNhóm 3
来て
đến, rồi…来ない
không đến来る
đến来た
đã đến- Thể て: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて.
- Thể ない: Nhóm 3: học thuộc — します → しない, きます → こない.
- Từ điển: Nhóm 3: học thuộc — します → する, きます → くる.
- Thể た: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ Nhóm 3, học thuộc: chữ Hán của きます đọc ba cách — きます, こない, くる.
しますlàmNhóm 3
して
làm, rồi…しない
không làmする
làmした
đã làm- Thể て: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて.
- Thể ない: Nhóm 3: học thuộc — します → しない, きます → こない.
- Từ điển: Nhóm 3: học thuộc — します → する, きます → くる.
- Thể た: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて. Rồi đổi て → た, で → だ.
勉強しますhọcNhóm 3
勉強して
học, rồi…勉強しない
không học勉強する
học勉強した
đã học- Thể て: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて.
- Thể ない: Nhóm 3: học thuộc — します → しない, きます → こない.
- Từ điển: Nhóm 3: học thuộc — します → する, きます → くる.
- Thể た: Nhóm 3: chỉ hai từ, học thuộc — します → して, きます → きて. Rồi đổi て → た, で → だ.
書きますviếtNhóm 1
書いて
viết, rồi…書かない
không viết書く
viết書いた
đã viết- Thể て: Nhóm 1: き trước ます → いて.
- Thể ない: Nhóm 1: き lên bậc あ → か + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: き xuống bậc う → く.
- Thể た: Nhóm 1: き trước ます → いて. Rồi đổi て → た, で → だ.
行きますđiNhóm 1
行って
đi, rồi…行かない
không đi行く
đi行った
đã đi- Thể て: Nhóm 1: nhưng là ngoại lệ duy nhất — いきます → いって.
- Thể ない: Nhóm 1: き lên bậc あ → か + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: き xuống bậc う → く.
- Thể た: Nhóm 1: nhưng là ngoại lệ duy nhất — いきます → いって. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ Thể て có ngoại lệ いって, thể た theo luôn いった. Thể ない thì không ngoại lệ: いかない.
働きますlàm việcNhóm 1
働いて
làm việc, rồi…働かない
không làm việc働く
làm việc働いた
đã làm việc- Thể て: Nhóm 1: き trước ます → いて.
- Thể ない: Nhóm 1: き lên bậc あ → か + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: き xuống bậc う → く.
- Thể た: Nhóm 1: き trước ます → いて. Rồi đổi て → た, で → だ.
弾きますchơi (đàn)Nhóm 1
弾いて
chơi (đàn), rồi…弾かない
không chơi (đàn)弾く
chơi (đàn)弾いた
đã chơi (đàn)- Thể て: Nhóm 1: き trước ます → いて.
- Thể ない: Nhóm 1: き lên bậc あ → か + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: き xuống bậc う → く.
- Thể た: Nhóm 1: き trước ます → いて. Rồi đổi て → た, で → だ.
泳ぎますbơiNhóm 1
泳いで
bơi, rồi…泳がない
không bơi泳ぐ
bơi泳いだ
đã bơi- Thể て: Nhóm 1: ぎ trước ます → いで.
- Thể ない: Nhóm 1: ぎ lên bậc あ → が + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: ぎ xuống bậc う → ぐ.
- Thể た: Nhóm 1: ぎ trước ます → いで. Rồi đổi て → た, で → だ.
飲みますuốngNhóm 1
飲んで
uống, rồi…飲まない
không uống飲む
uống飲んだ
đã uống- Thể て: Nhóm 1: み trước ます → んで.
- Thể ない: Nhóm 1: み lên bậc あ → ま + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: み xuống bậc う → む.
- Thể た: Nhóm 1: み trước ます → んで. Rồi đổi て → た, で → だ.
読みますđọcNhóm 1
読んで
đọc, rồi…読まない
không đọc読む
đọc読んだ
đã đọc- Thể て: Nhóm 1: み trước ます → んで.
- Thể ない: Nhóm 1: み lên bậc あ → ま + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: み xuống bậc う → む.
- Thể た: Nhóm 1: み trước ます → んで. Rồi đổi て → た, で → だ.
住みますsống (ở)Nhóm 1
住んで
sống (ở), rồi…住まない
không sống (ở)住む
sống (ở)住んだ
đã sống (ở)- Thể て: Nhóm 1: み trước ます → んで.
- Thể ない: Nhóm 1: み lên bậc あ → ま + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: み xuống bậc う → む.
- Thể た: Nhóm 1: み trước ます → んで. Rồi đổi て → た, で → だ.
遊びますchơiNhóm 1
遊んで
chơi, rồi…遊ばない
không chơi遊ぶ
chơi遊んだ
đã chơi- Thể て: Nhóm 1: び trước ます → んで.
- Thể ない: Nhóm 1: び lên bậc あ → ば + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: び xuống bậc う → ぶ.
- Thể た: Nhóm 1: び trước ます → んで. Rồi đổi て → た, で → だ.
待ちますđợiNhóm 1
待って
đợi, rồi…待たない
không đợi待つ
đợi待った
đã đợi- Thể て: Nhóm 1: ち trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: ち lên bậc あ → た + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: ち xuống bậc う → つ.
- Thể た: Nhóm 1: ち trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
持ちますcầm, mangNhóm 1
持って
cầm, mang, rồi…持たない
không cầm, mang持つ
cầm, mang持った
đã cầm, mang- Thể て: Nhóm 1: ち trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: ち lên bậc あ → た + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: ち xuống bậc う → つ.
- Thể た: Nhóm 1: ち trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
買いますmuaNhóm 1
買って
mua, rồi…買わない
không mua買う
mua買った
đã mua- Thể て: Nhóm 1: い trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: い lên bậc あ → わ + ない (không phải あ).
- Từ điển: Nhóm 1: い xuống bậc う → う.
- Thể た: Nhóm 1: い trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ い lên hàng あ thành わ, không phải あ: かわない.
使いますdùngNhóm 1
使って
dùng, rồi…使わない
không dùng使う
dùng使った
đã dùng- Thể て: Nhóm 1: い trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: い lên bậc あ → わ + ない (không phải あ).
- Từ điển: Nhóm 1: い xuống bậc う → う.
- Thể た: Nhóm 1: い trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ い lên hàng あ thành わ: つかわない.
会いますgặpNhóm 1
会って
gặp, rồi…会わない
không gặp会う
gặp会った
đã gặp- Thể て: Nhóm 1: い trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: い lên bậc あ → わ + ない (không phải あ).
- Từ điển: Nhóm 1: い xuống bậc う → う.
- Thể た: Nhóm 1: い trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ い lên hàng あ thành わ: あわない.
洗いますrửaNhóm 1
洗って
rửa, rồi…洗わない
không rửa洗う
rửa洗った
đã rửa- Thể て: Nhóm 1: い trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: い lên bậc あ → わ + ない (không phải あ).
- Từ điển: Nhóm 1: い xuống bậc う → う.
- Thể た: Nhóm 1: い trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ い lên hàng あ thành わ: あらわない.
帰りますvềNhóm 1
帰って
về, rồi…帰らない
không về帰る
về帰った
đã về- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ Trông như nhóm 2 nhưng là nhóm 1: かえらない (khác たべない).
作りますlàm, nấuNhóm 1
作って
làm, nấu, rồi…作らない
không làm, nấu作る
làm, nấu作った
đã làm, nấu- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
入りますvàoNhóm 1
入って
vào, rồi…入らない
không vào入る
vào入った
đã vào- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ Trông như nhóm 2 nhưng là nhóm 1: はいらない.
降ります(mưa, tuyết) rơiNhóm 1
降って
(mưa) rơi, rồi…降らない
(mưa) không rơi降る
(mưa, tuyết) rơi降った
(mưa) đã rơi- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
登りますleoNhóm 1
登って
leo, rồi…登らない
không leo登る
leo登った
đã leo- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
分かりますhiểuNhóm 1
分かって
hiểu, rồi…分からない
không hiểu分かる
hiểu分かった
đã hiểu- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Nhóm 1: り lên bậc あ → ら + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
ありますcó (đồ vật)Nhóm 1
あって
có, rồi…ない
không cóある
có (đồ vật)あった
đã có- Thể て: Nhóm 1: り trước ます → って.
- Thể ない: Ngoại lệ: あります → ない.
- Từ điển: Nhóm 1: り xuống bậc う → る.
- Thể た: Nhóm 1: り trước ます → って. Rồi đổi て → た, で → だ.
★ Thể ない là ない, không phải あらない.
話しますnói chuyệnNhóm 1
話して
nói chuyện, rồi…話さない
không nói chuyện話す
nói chuyện話した
đã nói chuyện- Thể て: Nhóm 1: し trước ます → して.
- Thể ない: Nhóm 1: し lên bậc あ → さ + ない.
- Từ điển: Nhóm 1: し xuống bậc う → す.
- Thể た: Nhóm 1: し trước ます → して. Rồi đổi て → た, で → だ.
Cả bảng
34 động từ N5, chia sẵn
Bảng dùng chung bộ lọc với máy chia ở trên.
| ます | Nghĩa | Nhóm | Thể て | Thể ない | Từ điển | Thể た |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 起きます★ | dậy | 2 | 起きて | 起きない | 起きる | 起きた |
| 寝ます | ngủ | 2 | 寝て | 寝ない | 寝る | 寝た |
| 食べます | ăn | 2 | 食べて | 食べない | 食べる | 食べた |
| 見ます★ | xem, nhìn | 2 | 見て | 見ない | 見る | 見た |
| 入れます | cho vào | 2 | 入れて | 入れない | 入れる | 入れた |
| 教えます | dạy, chỉ | 2 | 教えて | 教えない | 教える | 教えた |
| 着ます★ | mặc (áo) | 2 | 着て | 着ない | 着る | 着た |
| います | có, ở (người, con vật) | 2 | いて | いない | いる | いた |
| 来ます★ | đến | 3 | 来て | 来ない | 来る | 来た |
| します | làm | 3 | して | しない | する | した |
| 勉強します | học | 3 | 勉強して | 勉強しない | 勉強する | 勉強した |
| 書きます | viết | 1 | 書いて | 書かない | 書く | 書いた |
| 行きます★ | đi | 1 | 行って | 行かない | 行く | 行った |
| 働きます | làm việc | 1 | 働いて | 働かない | 働く | 働いた |
| 弾きます | chơi (đàn) | 1 | 弾いて | 弾かない | 弾く | 弾いた |
| 泳ぎます | bơi | 1 | 泳いで | 泳がない | 泳ぐ | 泳いだ |
| 飲みます | uống | 1 | 飲んで | 飲まない | 飲む | 飲んだ |
| 読みます | đọc | 1 | 読んで | 読まない | 読む | 読んだ |
| 住みます | sống (ở) | 1 | 住んで | 住まない | 住む | 住んだ |
| 遊びます | chơi | 1 | 遊んで | 遊ばない | 遊ぶ | 遊んだ |
| 待ちます | đợi | 1 | 待って | 待たない | 待つ | 待った |
| 持ちます | cầm, mang | 1 | 持って | 持たない | 持つ | 持った |
| 買います★ | mua | 1 | 買って | 買わない | 買う | 買った |
| 使います★ | dùng | 1 | 使って | 使わない | 使う | 使った |
| 会います★ | gặp | 1 | 会って | 会わない | 会う | 会った |
| 洗います★ | rửa | 1 | 洗って | 洗わない | 洗う | 洗った |
| 帰ります★ | về | 1 | 帰って | 帰らない | 帰る | 帰った |
| 作ります | làm, nấu | 1 | 作って | 作らない | 作る | 作った |
| 入ります★ | vào | 1 | 入って | 入らない | 入る | 入った |
| 降ります | (mưa, tuyết) rơi | 1 | 降って | 降らない | 降る | 降った |
| 登ります | leo | 1 | 登って | 登らない | 登る | 登った |
| 分かります | hiểu | 1 | 分かって | 分からない | 分かる | 分かった |
| あります★ | có (đồ vật) | 1 | あって | ない | ある | あった |
| 話します | nói chuyện | 1 | 話して | 話さない | 話す | 話した |
Dạng nào dùng ở đâu
Mỗi dạng mở khoá vài mẫu câu
Nói với bạn bè
Thể thông thường
| Bây giờ | Không | Đã | Đã không | |
|---|---|---|---|---|
| Lịch sự | 行きます | 行きません | 行きました | 行きませんでした |
| Nhóm 1 | 行く | 行かない | 行った | 行か |
| Nhóm 2 | 食べる | 食べない | 食べた | 食べなかった |
| する | する | しない | した | しなかった |
| くる | 来る | 来ない | 来た | 来なかった |
ない chia như tính từ い: ない → なかった.
Thêm
Chia tính từ
| Bây giờ | Không | Đã | Đã không | |
|---|---|---|---|---|
| い | 大きいです | 大きくないです | 大きかったです | 大きくなかったです |
| い | 暑いです | 暑くないです | 暑かったです | 暑くなかったです |
| い ★ | いいです | よくないです | よかったです | よく |
| な | 静かです | 静かじゃありません | 静かでした | 静かじゃありませんでした |
| な ★ | きれいです | きれいじゃありません | きれいでした | きれい |
| な ★ | 嫌いです | 嫌いじゃありません | 嫌いでした | 嫌いじゃありませんでした |
★ Đổi cả đầu chữ: い thành よ khi chia. Tận cùng bằng い nhưng là tính từ な. Hay sai: とても あついでした → とても あつかったです.
Tải về
In ra, dán cạnh bàn học
Bảng chia động từ N5 trong 5 trang A4. Chữ Hán đều có phiên âm, in đen trắng vẫn rõ. Trang đầu có địa chỉ web và mã QR quay lại đây.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao biết động từ thuộc nhóm mấy?
Nhìn chữ đứng trước ます. Âm え (たべます) là nhóm 2. します và きます (đến) là nhóm 3. Còn lại, âm い trước ます, là nhóm 1 — trừ vài từ phải nhớ riêng như みます, おきます (nhóm 2) và かえります, はいります (nhóm 1).
Thể ない của nhóm 1 chia thế nào?
Chữ trước ます lên hàng あ rồi thêm ない: かきます → かかない, のみます → のまない. Riêng い lên thành わ: かいます → かわない. あります → ない.
Thể た khác thể て thế nào?
Cùng một cách chia: lấy thể て rồi đổi て → た, で → だ (かいて → かいた, のんで → のんだ). Thuộc thể て là có luôn thể た.
Có bản in bảng chia động từ không?
Có — bấm "Tải PDF" (5 trang A4, miễn phí). Bảng trợ từ và tổng hợp ngữ pháp có file riêng ở cuối trang.
