Bảng tham khảo N5 · Động từ

Một ô lên, một ô xuống

Cả thể ない lẫn thể từ điển của nhóm 1 nằm sẵn trong bảng 50 âm bạn đã thuộc. Nhìn chữ đứng trước ます, dịch một ô là chia xong.

5 trang A4 · miễn phí, không cần đăng nhập

Bảng 50 âm · nhóm 1chữ trước ます: き

書かきますviết

Thể ない

書かかない

không viết
Từ điển

書かく

viết
Thể て

書かいて

viết, rồi…
Thể た

書かいた

đã viết

Chữ đứng trước ます lên một ô (hàng あ) là thể ない, xuống một ô (hàng う) là thể từ điển. Riêng い lên thành わ.

Bước 1

Động từ này nhóm mấy?

Nhóm 2 dễ nhất

Phần lớn có âm え trước ます. Vài từ có い phải nhớ riêng.

食たべます · 寝ねます · 見みます · 起おきます

Nhóm 3 chỉ hai từ

します (và mọi từ ~します) và きます (đến). Học thuộc.

します · 勉強べんきょうします · 来きます

Nhóm 1 còn lại

Âm い trước ます. Chia bằng bảng 50 âm: lên một ô, xuống một ô.

書かきます · 飲のみます · 帰かえります

★かえります, はいります trông như nhóm 2 nhưng là nhóm 1. みます, おきます có い trước ます nhưng là nhóm 2.

Bước 2

Luật bốn dạng

DạngNhóm 2Nhóm 3Nhóm 1 · nhìn chữ trước ます
Thể てbỏ ます + てして · きてい ち り → って · み び に → んで · き → いて · ぎ → いで · し → して
ngoại lệ: いきます → いって
Thể ないbỏ ます + ないしない · こないlên hàng あ + ない · い → わ (かいます → かわない)
ngoại lệ: あります → ない
Thể từ điểnbỏ ます + るする · くるxuống hàng う (かきます → かく)
Thể たLấy thể て, đổi て → た, で → だ. Cả ba nhóm, kể cả いって → いった.

Thử ngay

Máy chia: chọn một động từ

Chọn động từ, xem đủ bốn dạng kèm nghĩa và luật đã dùng. Từ có ★ là chỗ hay sai.

書かきますviếtNhóm 1

Thể て

書かいて

viết, rồi…
Thể ない

書かかない

không viết
Từ điển

書かく

viết
Thể た

書かいた

đã viết
  • Thể て: Nhóm 1: き trước ます → いて.
  • Thể ない: Nhóm 1: き lên bậc あ → か + ない.
  • Từ điển: Nhóm 1: き xuống bậc う → く.
  • Thể た: Nhóm 1: き trước ます → いて. Rồi đổi て → た, で → だ.

Cả bảng

34 động từ N5, chia sẵn

Bảng dùng chung bộ lọc với máy chia ở trên.

ますNghĩaNhómThể てThể ないTừ điểnThể た
起おきます★dậy2起おきて起おきない起おきる起おきた
寝ねますngủ2寝ねて寝ねない寝ねる寝ねた
食たべますăn2食たべて食たべない食たべる食たべた
見みます★xem, nhìn2見みて見みない見みる見みた
入いれますcho vào2入いれて入いれない入いれる入いれた
教おしえますdạy, chỉ2教おしえて教おしえない教おしえる教おしえた
着きます★mặc (áo)2着きて着きない着きる着きた
いますcó, ở (người, con vật)2いていないいるいた
来きます★đến3来きて来こない来くる来きた
しますlàm3してしないするした
勉強べんきょうしますhọc3勉強べんきょうして勉強べんきょうしない勉強べんきょうする勉強べんきょうした
書かきますviết1書かいて書かかない書かく書かいた
行いきます★đi1行いって行いかない行いく行いった
働はたらきますlàm việc1働はたらいて働はたらかない働はたらく働はたらいた
弾ひきますchơi (đàn)1弾ひいて弾ひかない弾ひく弾ひいた
泳およぎますbơi1泳およいで泳およがない泳およぐ泳およいだ
飲のみますuống1飲のんで飲のまない飲のむ飲のんだ
読よみますđọc1読よんで読よまない読よむ読よんだ
住すみますsống (ở)1住すんで住すまない住すむ住すんだ
遊あそびますchơi1遊あそんで遊あそばない遊あそぶ遊あそんだ
待まちますđợi1待まって待またない待まつ待まった
持もちますcầm, mang1持もって持もたない持もつ持もった
買かいます★mua1買かって買かわない買かう買かった
使つかいます★dùng1使つかって使つかわない使つかう使つかった
会あいます★gặp1会あって会あわない会あう会あった
洗あらいます★rửa1洗あらって洗あらわない洗あらう洗あらった
帰かえります★về1帰かえって帰かえらない帰かえる帰かえった
作つくりますlàm, nấu1作つくって作つくらない作つくる作つくった
入はいります★vào1入はいって入はいらない入はいる入はいった
降ふります(mưa, tuyết) rơi1降ふって降ふらない降ふる降ふった
登のぼりますleo1登のぼって登のぼらない登のぼる登のぼった
分わかりますhiểu1分わかって分わからない分わかる分わかった
あります★có (đồ vật)1あってないあるあった
話はなしますnói chuyện1話はなして話はなさない話はなす話はなした

Dạng nào dùng ở đâu

Mỗi dạng mở khoá vài mẫu câu

Thân ます

~たいです · ~にいきます · ~ませんか

Tập 9, Tập 15
Thể て

~てください · ~ています · ~てもいい · ~てから

Tập 16, Tập 17, Tập 18, Tập 19
Thể ない

~ないでください · ~なければなりません

Tập 20, Tập 21
Thể từ điển

~ことができます · ~まえに

Tập 22
Thể た

~たことがあります · ~たり~たり

Tập 23
Thể thông thường

~とおもいます · ~といいました

Tập 24

Nói với bạn bè

Thể thông thường

Bây giờKhôngĐãĐã không
Lịch sự行いきます行いきません行いきました行いきませんでした
Nhóm 1行いく行いかない行いった行いかなかった
Nhóm 2食たべる食たべない食たべた食たべなかった
するするしないしたしなかった
くる来くる来こない来きた来こなかった

ない chia như tính từ い: ない → なかった.

Thêm

Chia tính từ

Bây giờKhôngĐãĐã không
い大おおきいです大おおきくないです大おおきかったです大おおきくなかったです
い暑あついです暑あつくないです暑あつかったです暑あつくなかったです
い ★いいですよくないですよかったですよくなかったです
な静しずかです静しずかじゃありません静しずかでした静しずかじゃありませんでした
な ★きれいですきれいじゃありませんきれいでしたきれいじゃありませんでした
な ★嫌きらいです嫌きらいじゃありません嫌きらいでした嫌きらいじゃありませんでした

★ Đổi cả đầu chữ: い thành よ khi chia. Tận cùng bằng い nhưng là tính từ な. Hay sai: とても あついでした → とても あつかったです.

Tải về

In ra, dán cạnh bàn học

Bảng chia động từ N5 trong 5 trang A4. Chữ Hán đều có phiên âm, in đen trắng vẫn rõ. Trang đầu có địa chỉ web và mã QR quay lại đây.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Làm sao biết động từ thuộc nhóm mấy?

Nhìn chữ đứng trước ます. Âm え (たべます) là nhóm 2. します và きます (đến) là nhóm 3. Còn lại, âm い trước ます, là nhóm 1 — trừ vài từ phải nhớ riêng như みます, おきます (nhóm 2) và かえります, はいります (nhóm 1).

Thể ない của nhóm 1 chia thế nào?

Chữ trước ます lên hàng あ rồi thêm ない: かきます → かかない, のみます → のまない. Riêng い lên thành わ: かいます → かわない. あります → ない.

Thể た khác thể て thế nào?

Cùng một cách chia: lấy thể て rồi đổi て → た, で → だ (かいて → かいた, のんで → のんだ). Thuộc thể て là có luôn thể た.

Có bản in bảng chia động từ không?

Có — bấm "Tải PDF" (5 trang A4, miễn phí). Bảng trợ từ và tổng hợp ngữ pháp có file riêng ở cuối trang.