Ngữ pháp N1 · 66 tập · miễn phí
Ngữ pháp N1: Năm đầu đi làm, 162 mẫu N1
Theo Hine từ lễ vào công ty tới tròn một năm: thông báo, email khách, đề xuất tour, xã luận. Mỗi tập một chuyện thật ở văn phòng.
Tặng kèm PDF · 54 trang + 6 file nữaKhông cần đăng nhập · Tiến độ lưu trên trình duyệt này · Chữ Hán đều có phiên âm
Máy đảo câu
Kể từ hôm nay, các bạn chính thức là nhân viên của công ty.
本日をもって、
Đã là người đi làm thì phải chịu trách nhiệm với lời mình nói.
社会人とも
Vừa ngồi vào bàn thì điện thoại reo.
席に
Khoá này khác ở đâu
Không học thuộc bảng mẫu câu
Mỗi mẫu gặp lần đầu trong một cảnh đi làm: lời chào ở lễ vào công ty, email khách, biển ở sân bay. Bạn nhớ câu, không nhớ công thức suông.
N1 có nhiều mẫu cùng dịch là "vừa… là", "dù… cũng". Mỗi tập chỉ rõ chỗ người Việt hay chọn nhầm, kèm mẹo làm đề.
Cuối mỗi chặng có một tập đặt 6 mẫu gần nghĩa cạnh nhau, rồi làm 12 câu chọn mẫu theo dạng đề.
Gặp nhân vật
Năm người bạn sẽ theo suốt khoá
Hine ヒネ
nhân viên mới phòng khách đoàn Đông Nam Á. "Năm thứ năm ở Tokyo, năm đầu đi làm."
Nakamura
bạn vào cùng đợt. "Hay thì thầm hỏi Hine "có run không?"."
Chị Kimura
đàn chị kèm việc. "Đã nói làm là làm tới cùng."
Anh Hayashi
trưởng nhóm khách đoàn. "Nói ngắn, giao việc nhanh."
Ông Mori
trưởng phòng nhân sự. "Đọc lời chào ở lễ vào công ty."
Lộ trình
60 tập, 6 bài ôn, 1 bài kiểm tra
Sáu chặng theo một năm làm việc của Hine. Mỗi chặng 9 tập mẫu mới, 1 tập phân biệt mẫu gần nghĩa, 1 bài ôn theo dạng đề.
Chặng 1
Tháng Tư – Năm
Người đi làm năm đầu
- 1Lễ vào công ty · ~をもって · ~を
皮切りに · ~に ✓ đã học先駆けて - 2Ba tuần đào tạo · ~ともなると · ~たる
(もの) · ~にあって ✓ đã học - 3Người đi làm mà lại · ~まじき · ~とした
ことが · ~ともあろう ✓ đã học - 4Vừa về phòng đã · ~や
否や · ~なり · ~が ✓ đã học早いか - 5Chị Kimura nói là làm · ~そばから · ~が
最後 · ~を ✓ đã học限りに - 6Bận đến mức · ~んばかり · ~とばかりに · ~ずくめ✓ đã học
- 7Golden Week trực văn phòng · ~かたがた · ~かたわら · ~つ~つ✓ đã học
- 8Khách đến dồn dập · ~といい~といい · ~であれ~であれ · ~なり~なり✓ đã học
- 9Đón đoàn ở sân bay · ~ならでは · ~にして · ~をおいて✓ đã học
- 10Phân biệt 1 · Vừa… là · や
否や · ✓ đã họcなり · が 早いか · そばから · たとたん · 次第 - 11Ôn chặng 1 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
Chặng 2
Tháng Sáu – Bảy
Tour đầu tiên tự làm
- 12Mùa mưa và tour đầu tiên · ~にひきかえ · ~にもまして · ~ときたら✓ đã học
- 13Tour của mình · ~をものともせず · ~をよそに · ~をおして✓ đã học
- 14Mong mãi một điều · ~てやまない · ~を
禁じ得ない · ~ずにはおかない ✓ đã học - 15Đã nhận thì phải · ~ずにはすまない · ~を
余儀なくされる · ~を ✓ đã học余儀なくさせる - 16Linh thi N2 · ~んが
ため · ~べく · ~べからず ✓ đã học - 17Bão sớm, đổi lịch trình · ~を
受けて · ~に ✓ đã học即して · ~に 則って - 18Khách hài lòng · ~の
至り · ~の ✓ đã học極み · ~ 極まりない - 19Cảm ơn hết lòng · ~かぎりだ · ~といったらない · ~ったらありゃしない✓ đã học
- 20Đoàn sinh viên Việt Nam · ~ともなく · ~ながらに · ~ながらの✓ đã học
- 21Phân biệt 2 · Cảm xúc mạnh · てやまない ·
を ✓ đã học禁じ得ない · かぎりだ · といったらない · の 極み · てならない - 22Ôn chặng 2 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
Chặng 3
Tháng Tám
Công tác Hà Nội và Huế
- 23Công tác Hà Nội · ~に
至って · ~に ✓ đã học至っては · ~に 至る - 24Đối tác khó tính · ~とあって · ~とあれば · ~ばこそ✓ đã học
- 25Về Huế · ~あっての · ~なくして
(は) · ~なしに ✓ đã học(は) - 26Bữa cơm gia đình · ~ものを · ~といえども · ~ないまでも✓ đã học
- 27Mẹ nói vòng · ~ない
ものでもない · ~なくもない · ~ないとも ✓ đã học限らない - 28Cố đô và di sản · ~ごとき / ~ごとく · ~ごとし · ~めく✓ đã học
- 29Lăng tẩm, văn bia · ~ずとも · ~ずして · ~であろう✓ đã học
- 30Báo cáo công tác · ~いかんで · ~いかんにかかわらず · ~はおろか✓ đã học
- 31Mượn cớ · ~にかこつけて · ~にかまけて · ~をいい
ことに ✓ đã học - 32Phân biệt 3 · Có… mới · あっての ·
なくして · ✓ đã họcないことには · とあれば · ばこそ · てこそ - 33Ôn chặng 3 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
Chặng 4
Tháng Chín – Mười
Đề xuất tour và sự cố bão
- 34Đăng ký thi N1 · ~もさる
ことながら · ~ならまだしも · ~ならいざ ✓ đã học知らず - 35Viết đề xuất tour · ~を
踏まえて · ~を ✓ đã học前提に · ~に 照らして - 36Họp phòng · ~に
足る · ~に ✓ đã học足りない · ~にたえる / ~にたえない - 37Ý kiến trái chiều · ~にかたくない · ~には
当たらない · ~には ✓ đã học及ばない - 38Đề xuất được duyệt · ~てしかるべきだ · ~てもさしつかえない · ~てはばからない✓ đã học
- 39Bão, chuyến bay huỷ · ~(よ)うが / ~(よ)うと · ~(よ)うが~まいが · ~(よ)うにも~ない✓ đã học
- 40Xin lỗi khách · ~ても
始まらない · ~てはかなわない · ~ばそれまでだ ✓ đã học - 41Đêm trực sự cố · ~に
及んで · ~と ✓ đã học相まって · ~にもほどがある - 42Lá thư cảm ơn của khách · ~でなくてなんだろう · ~をもってすれば · ~をもってしても✓ đã học
- 43Phân biệt 4 · Dù… cũng · ようが ·
たところで · ✓ đã họcにしても · といえども · であれ · をもってしても - 44Ôn chặng 4 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
Chặng 5
Tháng Mười Một
Đếm ngược, văn viết
- 45Đề đọc toàn xã luận · ~と
思いきや · ~きらいがある · ~しまつだ ✓ đã học - 46Ôn kiểu tự do · ~放題 · ~ぶる · ~じみる✓ đã học
- 47Văn viết cổ · ~べくもない · ~べくして · ~べし✓ đã học
- 48Mẫu văn xã luận · ~ものと
思われる · ~ ✓ đã họcものとする · ~とみえる - 49Bài giảng trên lớp · ~たりとも · ~だに · ~として~ない✓ đã học
- 50Câu khẳng định mạnh · ~以外の
何ものでもない · ~と ✓ đã học言っても 過言ではない · ~とは 言い 難い - 51Nói ý kiến kiểu văn viết · ~ではあるまいか · ~
ではなかろうか · ~と ✓ đã học言えなくもない - 52Không chỉ một · ~ただ~のみ · ~にとどまらず · ~ひとり~のみならず✓ đã học
- 53Vì là chuyện… · ~こととて · ~
ことなしに · ~とて ✓ đã học - 54Phân biệt 5 · Văn viết cổ · べく ·
べからず · ✓ đã họcずとも · ごとし · たりとも · んがため - 55Ôn chặng 5 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
Chặng 6
Tháng Mười Hai – Ba
Thi xong, tròn một năm
- 56Sáng ngày thi · ~いかに~とも · ~てまえ · ~にしてからが✓ đã học
- 57Tiệc cuối năm · ~ぐるみ · ~ずく · ~がましい✓ đã học
- 58Năm mới, quyết tâm mới · ~始末だ · ~てもともと · ~ばいい
ものを ✓ đã học - 59Đỗ N1 · ~がゆえ
(に) · ~ての ✓ đã họcことだ · ~あろう ことか - 60Đánh giá cuối năm · ~を
経て · ~にしたって · ~くさい ✓ đã học - 61Dẫn đoàn hai cố đô · ~かのごとく · ~ずにはおれない · ~なりとも✓ đã học
- 62Khách khen tour · ~こと
この上ない · ~といった ✓ đã họcところだ · ~とでもいうべき - 63Trước mùa người mới · ~を
前にして · ~を ✓ đã học目前に · ~を 控えて - 64Tròn một năm · ~なら~なりに · ~までして · ~もなにも✓ đã học
- 65Phân biệt 6 · Phán đoán, đánh giá · ではあるまいか ·
にかたくない · ✓ đã họcとみえる · ものと 思われる · きらいがある · と 言っても 過言ではない - 66Ôn chặng 6 · Ôn 27 mẫu✓ đã học
- Kiểm tra cuối khoá · 162 mẫu · 40 câu✓ đã học



Quà tặng kèm khoá · 7 file PDF
Sổ tay bài tập Ngữ pháp N1 · chặng 1
Làm bài cùng Hine ở năm đầu đi làm tại công ty du lịch Tokyo, chặng 1 · Tháng Tư – Năm · Người đi làm năm đầu. 10 tập, mỗi tập một cảnh có chuyện: từ vựng, ngữ pháp có so với tiếng Việt, rồi luyện viết. Đáp án ở cuối sổ.
- Tập 1–3Lễ vào công ty · Ba tuần đào tạo · Người đi làm mà lại3 tập
- Tập 4–6Vừa về phòng đã · Chị Kimura nói là làm · Bận đến mức3 tập
- Tập 7–9Golden Week trực văn phòng · Khách đến dồn dập · Đón đoàn ở sân bay3 tập
- Tập 10Phân biệt 1 · Vừa… là1 tập
- Cuối chặngBài ôn1 bài ôn
Tặng thêm





Tổng hợp ngữ pháp N114 trangTải PDF
Học xong khoá
Bạn làm được những việc này
- Đọc được thông báo, thư từ trang trọng: をもって, に先駆けて, かたがた…
- Phân biệt sáu cách nói "vừa… là": や否や, なり, が早いか, そばから, たとたん, 次第
- Chọn đúng mẫu ở dạng đề chọn mẫu, xếp câu (★), ngữ pháp trong đoạn văn
- Nhận ra 27 mẫu văn viết cổ khi gặp trong bài đọc N1
Hỏi đáp
Khoá có mất phí không?
Không. Mọi bài miễn phí, không cần đăng nhập.
Mỗi tập học bao lâu?
Khoảng 22 phút; bài ôn 20 phút, kiểm tra cuối khoá 30 phút.
Có cần học hết N2 trước không?
Nên học. Khoá nhắc lại mẫu N2, N3 gần nghĩa ở ô "Nhắc lại", không dạy lại.
Mẫu "chỉ cần nhận ra khi đọc" là gì?
Mẫu văn viết ít ra ở dạng chọn mẫu, hay gặp trong bài đọc. Bạn chỉ cần hiểu nghĩa, không cần tự đặt câu.
Tập 1

